MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ Chuẩn Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Tên TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tø gi¸c låi KN VËn dông ®îc ®Þnh lÝ vÒ tæng c¸c gãc cña mét tø gi¸c 1 0,25 1 0,25 H×nh t[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ
Tứ giác
lồi
KN: Vận dụng
đợc định lí về tổng các góc của một tứ giác
1 0, 25
1 0,25
Hình
thang,
hình
thang
vuông và
hình
thang
cân
Hình
bình
hành
Hình
chữ nhật
Hình
thoi
Hình
vuông
KN:-Vậndụng
đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với
hình) để giải các bài toán chứng minh.
- Vận dụng đợc
định lí về
đờng trung bình của tam giác, đ-ờng trung bình của hình thang.
4
1, 0
2
0,5
3
6, 0
1
1, 0
10
8,5
Đối xứng
trục và
đối xứng
tâm
Trục đối
xứng,
tâm đối
xứng của
một
hình
KT: Nhận biết
đợc các khái
xứng trục và
đối xứng tâm, trục đối xứng của một hình
và hình có trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình
và hình có tâm đối xứng.
1
0, 25
1
1, 0
2
1,25
Tổng số
2 0,5
4 1,
2 0,5
4 7,
1 1,
13 10,
Trang 20 0 0 0
UBND huyện cát Hải
trờng TH & THCS hoàng châu đề kiểm tra 45 phút
Năm học 2012 – 2013 Môn : HèNH HOẽC 8 – tiết 25
Thời gian làm bài : 45 phút
Ngày kiểm tra: 14/11/2012
I : Traộc nghieọm khách quan: (2 điểm)
Câu 1 Caực caõu sau ủuựng hay sai
Ca
1 Hỡnh chữ nhật cú hai cạnh kề bằng nhau là hỡnh vuụng
2 Hỡnh thang cú hai cạnh bờn bằng nhau là hỡnh thang cõn
3 Hỡnh vuụng là hỡnh chữ nhật và cũng là hỡnh thoi
4 Tứ giỏc cú hai gúc đối bằng nhau là hỡnh bỡnh hành
* Chọn đáp án đúng:
Cõu 2: Cho tứ giỏc ABCD, tổng 4 gúc trong của tứ giỏc đú cú số đo:
A 7200 B 1800 C n0 D 360 0
Cõu 3: Tứ giỏc nào sau đõy khụng phải là hỡnh bỡnh hành?
A KMNI B EFGH C PSRQ D VUXY
Cõu 4: Đường trũn tõm O:
A khụng cú trục đối xứng B cú 1 trục đối xứng
C cú vụ số trục đối xứng D cú 2 trục đối xứng
Cõu 5: Hỡnh thang coự ủoọ daứi 2 ủaựy laứ 10 cm vaứ 12 cm thỡ ủoọ daứi
ủửụứng trung bỡnh laứ :
A 22 cm B 11 cm C.10,5 cm D.11,5 cm
G H
R Q
X Y
Trang 3II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: Trong cỏc hỡnh sau, hỡnh nào cú tõm đối xứng? Với cỏc hỡnh đú, hóy chỉ rừ tõm đối xứng
của hỡnh
a) Đoạn thẳng AB
b) Tam giỏc đều ABC
c) Đường trũn tõm O
Bài 2: Hai đường chộo AC, BD của hỡnh thoi ABCD cú độ dài lần lượt bằng 6 cm và 8 cm Tớnh
chu vi của hỡnh thoi ABCD ?
Baứi 3: Cho hỡnh chửừ nhaọt ABCD coự AD = AB Goùi H, I, laàn lửụùt laứ
trung ủieồm caực caùnh AB, CD Chửựng minh raống
a) Tửự giaực HBID laứ hỡnh bỡnh haứnh
b) Tửự giaực AHID laứ hỡnh chửừ nhaọt
c) Goùi M laứ giao ủieồm cuỷa AI vaứ DH, N laứ giao ủieồm cuỷa BI vaứ HC Tửự giaực HMIN laứ hỡnh gỡ? Vỡ sao ?
Đáp án – biểu điểm hình học 8 – tiết 25
I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm
Câ
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
a) Đoạn thẳng AB cú tõm đối xứng là trung điểm của đoạn thẳng (0,5 điểm) b) Đường trũn tõm O cú tõm đối xứng là tõm O của đường trũn (0,5 điểm)
Bài 2 (3 điểm)
- AO = AC = 4,8cm và BO = BD = 3,6cm (1 điểm)
- AB2 = AO2 + BO2 = 36 => AB = 6 cm (1 điểm)
- Chu vi ABCD bằng 4 AB = 24 cm (0,5 điểm)
Bài 2 (4 điểm)
Trang 4a) Chứng minh đúng tứ giaực HBID laứ hỡnh bỡnh haứnh (1.5
điểm).
b)Chứng minh đúng tứ giaực AHID laứ hỡnh bỡnh chửừ nhaọt (1
điểm)
c) Chứng minh tứ giaực HMIN laứ hỡnh vuông (1
điểm)
Đỗ Thị Bích Mai Trần Thị
ánh Tuyết