1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De kiem tra 15 phut tiet 17 (1)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn: Toán (Số Học) - Lớp 6
Trường học Trường THCS Thị Trấn Cát Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Cát Hải
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 1 PhÇn I Ma trËn ®Ò kiÓm tra 15 phót Ma trËn ®Ò kiÓm tra M«n To¸n (Sè häc) Líp 6 Thêi gian lµm bµi 15 phót ChuÈn Møc ®é BiÕt HiÓu VËn dông thÊp VËn dông cao Tæng Chñ ®Ò KiÕn thøc, kÜ n¨ng TN TL T[.]

Trang 1

Phần I: Ma trận đề kiểm tra 15 phút

Ma trận đề kiểm tra Môn: Toán (Số học) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 15 phút.

Chuẩ

Vận dụng thấp

Vận dụng

Chủ

đề Kiến thức, kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL

Khái

niệm

về

tập

hợp,

phần

tử

KN: Biết dùng các

thuật ngữ tập hợp,

phần tử của tập hợp;

Sử dụng đúng các

kí hiệu , , ,

Đếm đúng số phần

tử của một tập hợp

hữu hạn

Tập

hợp N

các số

tự

nhiên

KT: Biết tập hợp N

các số tự nhiên và

tính chất các phép

tính trong tập hợp

các số tự nhiên

KN: Làm đợc các

phép tính cộng, trừ,

nhân và phép chia

hết với các số tự

nhiên; Hiểu và vận

dụng đợc các tính

chất của các phép

toán; Tính nhẩm,

tính nhanh một

cách hợp lí; Thực

hiện đợc các phép

nhân và chia các

luỹ thừa cùng cơ số

Trang 2

Trờng THCS thị trấn Cát Hải

Họ và

tên : .

Lớp :

đề kiểm tra năm học 2012 - 2013 Môn : Toán 6 Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng Câu 1 Cho tập hợp P = {0} A P không phải là tập hợp; B P là tập hợp rỗng; C P là tập hợp không có phần tử nào D P là tập hợp có 1 phần tử là số0;

Câu 2 Số phần tử của tập hợp Q = {18;20; 22; …; 200} là A 90 phần tử; B 91 phần tử; C 92 phần tử; D 93 phần tử Câu 3 Cho tập hợp M = {5; 12}, cách viết sau đúng là A {12} M; B {5} M; C 5 M; D M {12} Câu 4 Cách viết đúng của phép tính 43 4 là A 42; B 43; C 44; D 163 Câu 5 Kết quả đúng của phép tính 35: 35 là A 0; B.1; C 3; D 5 II Tự luận (5 điểm) Câu 6 Tính a) 75 + 356 + 25 b) 15 143 - 43 15 + 33 2 ………

………

………

………

viên

Trang 3

………

Câu 7 Tìm số tự nhiên x, biết a) 30 + (x + 14) = 54 b) (2x - 9) 12 = 12 ………

………

………

………

………

………

Câu 8 Tính số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số? ………

………

………

………

Hớng dẫn đáp án - biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

(mỗi ý đúng đợc 1.0 điểm)

II Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)

m

6

(2

điểm)

a) 75 + 356 + 25 = (75 + 25) + 356

b) 15 143 - 43 15 + 33 3 = 15 (143 - 43) + 27.2 = 15 100 + 54

= 1500 + 54 = 1554

0.2 5 0.2 5

0.2 5 0.2 5 7

(2

điểm)

a) 30 + (x + 14) = 54

x + 14 = 54 - 30

x + 14 = 24

x = 10

0 5 0.2 5 0.2 5

Trang 4

b) (2x - 9) 12 = 12 2x - 9 = 1 2x = 10

x = 5

0 5 0.2 5 0.2 5

8

(1

điểm)

*Các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 101; 103; 105; …;

997; 999

Do đó, số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là:

(999 - 101):2 + 1 = 450 (số)

hoặc

0.2 5 0.7 5

*Các số tự nhiên chẵn có ba chữ số là 100; 102; 104;

…; 996; 998

Do đó, số các số tự nhiên chẵn có ba chữ số là:

(998 - 100):2 + 1 = 450 (số)

0.2 5 0.7 5

Uỷ Ban Nhân Dân huyện cát hải

Trờng THCS thị trấn Cát Hải Môn: Toán (Số học) - Lớp 6Bài kiểm tra số 01

Thời gian làm bài: 15phút

I Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)

Bài 1: Hãy ghi lại chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trớc kết quả đúng vào bài làm của em

Trang 5

Câu 1 Cho tập hợp A = {0}

A A không phải là tập hợp; B A là tập hợp rỗng;

C A là tập hợp không có phần tử

nào D A là tập hợp có 1 phẩn tử là số0;

Câu 2 Số phần tử của tập hợp Q = {20; 22; …; 202} là

A 90 phần tử; B 91 phần tử; C 92 phần tử; D 93 phần tử

Câu 3 Cho tập hợp A = {5; 13}, cách viết sau đúng là

Câu 4 Kết quả đúng của phép tính 33 3 là

Câu 5 Kết quả đúng của phép tính 55: 55 là

II Trắc nghiệm tự luận: (5 điểm)

Bài 2: Tính

a) 86 + 357 + 14; b) 15 141 + 59 15 - 33 3

Bài 3: Tìm x, biết

a) 156 - (x + 61) = 82; b) [(6x - 39): 7] 4 = 12

Bài 4: Tính số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số?

………

Uỷ Ban Nhân Dân huyện cát hải

Trờng THCS thị trấn Cát Hải Môn: Toán (Số học) - Lớp 6Bài kiểm tra số 01

Thời gian làm bài: 15phút

I Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)

Bài 1: Hãy ghi lại chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trớc kết quả đúng vào bài làm của em

Câu 1 Cho tập hợp A = {0}

A A không phải là tập hợp; B A là tập hợp rỗng;

C A là tập hợp không có phần tử

nào; D A là tập hợp có 1 phẩn tử là số0

Câu 2 Số phần tử của tập hợp Q = {20; 22; …; 202} là

A 90 phần tử; B 91 phần tử; C 92 phần tử; D 93 phần tử

Câu 3 Cho tập hợp A = {5; 13}, cách viết sau đúng là

Câu 4 Kết quả đúng của phép tính 33 3 là

A 32; B 33; C 34; D 93

Câu 5 Kết quả đúng của phép tính 55: 55 là

II Trắc nghiệm tự luận: (5 điểm)

Bài 2: Tính

a) 86 + 357 + 14; b) 15 141 + 59 15 - 33 3

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 156 - (x + 61) = 82; b) [(6x - 39): 7] 4 = 12

Bài 4: Tính số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số?

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:48

w