I I ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 8 Phạm vi kiến thức Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 26 theo PPCT (sau khi học xong bài 21 Nhiệt năng ) 1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Nội dung Tổng[.]
Trang 1I ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - VẬT LÍ 8
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 26 theo PPCT (sau khi học xong bài 21:
Nhiệt năng )
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
tiết thuyết Lí
Số tiết thực Trọng số
1- Công - Công suất- Cơ
2 Cấu tạo chất , nhiệt
Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
Với số câu hỏi ra đề 14 câu
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
số
Cấp độ
1,2
(Lí
thuyết)
1- Công - Công suất - Cơ năng 31,1 4,35 ≈ 4 3 (1,5đ) 1( 1đ ) 2,5
2 Cấu tạo chất , nhiệt năng 23,3 3,26 ≈ 3 2(1 đ ) 1 (1,5đ ) 2,5 Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
1- Công - Công suất- Cơ năng 24,5 3,43 ≈ 4 3 (1,5đ) 1 (2đ) 3,5
2 Cấu tạo chất , nhiệt năng 21,1 2,95≈ 3 2 (1đ) 1 (0,5đ) 1,5
Trang 23 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên chủ
đề
Cộng
1 Công
-Công suất
- Cơ năng
5 tiết
Cơ năng của một vật tồn tại dưới 2 dạng động năng
Và thế năng
Vật có khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng của vật càng lớn
Phát biểu được định luật
về công
Công thức tính công suất
là
Sử dụng thành thạo công thức công cơ học A = F.s để giải thích được một số hiện tượng liên quan
Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W
Vận dụng công thức tính công suất là
.Sử dụng thành thạo công thức công cơ học A = F.s để giải được một số bài tập đơn giản và giải thích được một số hiện tượng liên quan
.Tỷ số giữa công
có ích và công toàn phần gọi là hiệu
suất của máy
Số câu
2 Cấu tạo
chất ,
nhiệt
năng
4 tiết
Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách ‘
Nhiệt năng của một vật
là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
Phân tích được ví
dụ hai cách làm thay đổi nhiệt năng
là thực hiện công hoặc truyền nhiệt
Trang 3.Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng là thực hiện công hoặc truyền nhiệt
Số câu
TS câu
Trang 44 NỘI DUNG ĐỀ
KIỂM TRA 1 TIẾT (đề tham khảo )
MÔN : VẬT LÝ 8
A Trắc nghiệm ( 5 điểm)
I/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất : 3đ
Câu 1: Cơ năng gồm hai dạng là
A Thế năng và nhiệt năng B Động năng và cơ năng
C Động năng và thế năng D Cơ năng và nhiệt năng
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuyếch tán :
A.Ta ngửi thấy mùi thơm của nước hoa
B.Ta nếm thấy nước canh mặn
C.Hiện tượng xảy ra khi đổ a-xít vào nước
D.Đổ đường vào nước và khuấy lên
Câu 3: Công thức tính công suất là
A P = F.s B P =A.t C P = d.h D.P = A t Câu 4 : Khi một người cưa lâu tấm gỗ, lưỡi cưa nóng lên, đó là vì:
A Lưỡi cưa nhận một nhiệt lượng từ gỗ
B Lưỡi cưa nhận một công từ gỗ
C Công của người cưa làm tăng nhiệt năng của lưỡi cưa
D Nhiệt lượng truyền từ người cưa sang lưỡi cưa
Câu 5 : Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên thời gian kéo hết 0,5 phút Công suất của lực kéo là:
A.360W B.720W C.180W D.12W
Câu 6 : Có hai động cơ điện dùng để đưa gạch lên cao Động cơ thứ nhất kéo được 10 viên gạch, mỗi viên nặng 20 N lên cao 4 m Động cơ thứ hai kéo được 20 viên gạch, mỗi viên nặng 10 N lên cao 8 m Nếu gọi công của động cơ thứ nhất là A1, của động cơ thứ hai là A2 thì biểu thức nào dưới đây đúng?
A A1 = A2 B A2 = 2A1
C A2 = 4 A1 D A1 = 2A2
Câu 7 : Vì sao quả bóng bay dù buộc thật chặt để ngoài không khí một thời gian vẫn bị
xẹp.Chọn câu trả lời đúng
A.Vì lúc bơm không khí vào trong bong còn nóng ,sau một thời gian không khí nguội đi
và co lại làm cho bong bị xẹp
B.Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng ,nó tự động co lại
C.Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua lỗ buộc ra ngoài
D.Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí
có thể chui qua đó thoát ra ngoài
Câu8 : Thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một cốc nước lạnh thì :
A.Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng
Trang 5B.Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm
C.Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng
D.Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm
III/ Điền từ thớch hợp vào chỗ trống:( 1 đ)
Cõu9 : Động năng phụ thuộc vào và của vật
Cõu10 : Nhiệt lượng là phần mà vật nhận thờm được hay mất bớt đi
trong quỏ trỡnh
B/ PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)
Cõu 11 : Vỡ sao mọi vật đều cú nhiệt năng ?
Cõu 1 2 : Hãy kể tên và cho ví dụ minh hoạ cỏc cách làm biển đổi nhiệt năng
Cõu 13 : Khi kộo chiếc xe bũ với một lực là 500N thỡ tốn một cụng là 100kJ Tớnh quóng đường xe đi được
Cõu 14 : Để đưa một vật cú khối lượng 0,75 tấn lờn cao 1,2m người ta dựng mặt phẳng nghiờng dài 6m
a/ Tớnh cụng nõng vật lờn độ cao trờn
b/ Cho lực kộo vật trờn mặt phẳng nghiờng là 2000 N Tớnh hiệu suất của mặt phẳng nghiờng
3.ĐÁP ÁN KIỂM TRA I TIẾT
A Trắc nghiệm : ( 5 điểm )
I.Khoanh trũn cõu đỳng : 0,5đ / cõu x 6 = 3 điểm
II Điền từ thớch hợp vào chỗ trống:( 1 đ)
Cõu9 : khối lượng - vận tốc
Cõu 10 : nhiệt năng - truyền nhiệt
B Tự luận ( 5 điểm )
Cõu 11 ( 0,5 đ )
- Giải thich 0,5 đ
Cõu 12 ( 1,5 đ )
- Kể tờn 2 cỏch biến đổi nhiệt năng : 0,5đ
- nờu được 2 vớ dụ minh họa : 0,5đ x 2 = 1 đ
Cõu 13 ( 1 đ )
Tớnh được A = F.s => s = A/ F = 200 m
Cõu 14 ( 2 đ )
a/ - Đổi đơn vị và tớnh trọng lượng vật (0,5đ)
- Cụng cú ớch đưa vật lờn cao
A = P h = 7500 1,2 = 9000 (J) (0,5đ)
b) -Cụng thực hiện khi kộo vật trờn mặt phẳng nghiờng
A’ = F.s = 2000 6 = 12000 (J) (0,5đ)
Trang 6- Hiệu suất: H = A / A’ = 9000 / 12000 = 0,75 = 75% (0,5đ)