Tieát ppct 22 Baøi 21 ÑAËC ÑIEÅM CHUNG VAØ VAI TROØ Ngaøy daïy / 11 / 2008 CUÛA NGAØNH THAÂN MEÀM 1 Muïc tieâu a Kieán thöùc Trình baøy söï ña daïng cuûa thaân meàm Trình baøy ñaëc ñieåm chung vaø yù[.]
Trang 1Tiết ppct:22 Bài:21 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
Ngày dạy: / 11 / 2008 CỦA NGÀNH
THÂN MỀM
1.Mục tiêu:
a.Kiến thức:
-Trình bày sự đa dạng của thân mềm
-Trình bày đặc điểm chung và ý nghĩa của thân mềm
b.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng quan sát và hoạt động nhóm
c.Thái độ:
-Có ý thức bảo vệ nguồn lợi thân mềm
2.Chuẩn bị:
Gv:Tranh hình:21.1,bảng phụ,giáo án
Hs:xem bài,sgk
3.Phương pháp dạy học: Hợp tác nhóm,trực quan,đàm
thoại
4.Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ:thông qua
4.3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:
Ngành thân mềm gồm những đại diện khác nhau nhưng chúng có đặc điểm chung của ngành và có vai trò trong tự nhiên và đối với đời sống con người.
Hoạt động của giáo viên và
học sinh Nội dung bài học Hoạt động 1:Tìm hiểu đặc điểm
chung của ngành thân mềm.
MT:Nêu được sự đa dạng của ngành
thân mềmđặc điểm chung của
ngành thân mềm
Phương pháp:hợp tác nhóm,đàm
thoại
Gv cho hs nghiên cứu thông tin sgk
Gv treo tranh h21/71
Hs phân tích hình vẽ
Thảo luận nhóm hoàn thành bài
tập (bảng phụ)4/
Sau khi thảo luận đại diện nhóm
trình bày kết quả
I.Đặc điểm chung:
Trang 2Gv chỉnh sữa cho hs.
Cấu tạo chung:vỏ,áo,thân,chân
Từ bảng trên:Nêu đặc điểm
chung của ngành?
Hs:+Đa dạngvề:
*Kích thước
*Cấu tạo cơ thể
*Môi trường sống
*Tập tính
+Đặc điểm chung:cấu tạo cơ
thể
Hoạt động 2:Vai trò của thân
mềm
MT:Nêu được ý nghĩa thực tiễn
của thân mềm và cho ví dụ cụ
thể ở địa phương
Phương pháp:Đàm thoại
Hs đọc thông tin sgk và hoàn
thành bảng 2/72
ST
T Tên đại diện thân mềm ở địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Mực, sò, ngao.hến,trai,ốc…
Sò ,hến,ốc,ấu trùng của
chúng
Ngọc trai
Xà cừ,vỏ ốc,vỏ trai,vỏ
sò…
Trai, sò,hầu,vẹm,…
Các lòai ốc sên…
Oác ao, ốc mút,ốc tai…
-Thân mềm không phân đốt,có vỏ đá vôi
-Có khoang áo phát triển
-Hệ tiêu hóa phân hóa
-Cơ quan di chuyển thường đơn giản
II.Vai trò của thân mềm:
*Có ích:
-Làm thực phẩm cho con người
-Làm nguyên liệu để xuất khẩu
-Làm thức ăn cho động vật
-làm sạch môi trường nước -làm đồ trang trí,trang sức
*Tác hại:
-Là vật trung gian gây bệnh
-Aên hại cây trồng
S
T
T
Đặc
điểm
Đại
diện
Nơi sống Lối sống Kiểuvỏ
đá vôi
Đặc điểm cơ thể Tha
ân mề m
Khô
ng phâ
n đốt
Pha
ân đốt
k/ áo pha
ùt triể n 1
2
3
4
Tôm
sông
Sò
Ốc
sên
Nước ngọt nước lợ Cạn
Vùi lấp Vùi lấp Bò
2 mản h
2 mản
+ + + +
+ + + +
+ + + +
+ + + +
Trang 3Mực,bàongư,sò huyết…
Hóa thạch một số vỏ ốc,
vỏ sò…
Gv:Ngành thân mềm có vai trò gì?
Hs trả lời dựa vào bảng
Gv:Nêu lợi và tác hại của thân
mềm?
Hs nêu lợi ích và tác hại,cho ví dụ
Gv:Thân mềm có vai trò quan
trọng đối với tự nhiên(phân hủy
thức ăn,là mắc xích trong chuỗi
thức ăn) và đời sống con
người(làm thực phẩm,làm sạch
môi trường nước)
Do đó phải sử dụng hợp lý
nguồn lợi thân mềmvà phải có
ý thức để bảo vệ chúng
Hs tự rút ra kết luận
4.4 Củng cố luyện tập:
-Hs đọc phần đóng khung ở sgk
-Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
1.Trong các câu dưới đây câu nào là đại diện của thân mềm
a.Oác,mực, trai
b.Oác ,đỉa ,mực
c.Oác,bạch tuộc,sò
d.chỉ a và c.
Gv:Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm?
Hs:+Thân mềm không phân đốt,có vỏ đá vôi
+Có khoang áo phát triển
+Hệ tiêu hóa phân hóa
+Cơ quan di chuyển thường đơn giản
Gv:Vai trò của ngành thân mềm?
Hs: *Có ích:
-Làm thực phẩm cho con người
-Làm nguyên liệu để xuất khẩu
-Làm thức ăn cho động vật
-làm sạch môi trường nước
-làm đồ trang trí,trang sức
*Tác hại:
-Là vật trung gian gây bệnh
-Aên hại cây trồng
Trang 44.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Học bài ,trả lời câu hỏi sgk 1,2,3,/73
-Đọc mục “Em có biết”
-Chuẩn bị bài mới:tôm sông
+Đọc bài trước ở nhà
+Mang theo mẫu tôm :mỗi tổ 1 con tôm
5 Rút kinh nghiệm: