1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dai so 8 t222324

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân thức đại số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 306,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát 21 Giaùo aùn Ñaïi soá 8 Chöông II PHAÂN THÖÙC ÑAÏI SOÁ MUÏC TIEÂU CUÛA CHÖÔNG 1 Kieán thöùc Naém vöõng caùc quy taéc cuûa boán pheùp tính Coäng, tröø, nhaân, chia treân caùc phaân thöùc ñaïi soá[.]

Trang 1

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG:

1 Kiến thức:

- Nắm vững các quy tắc của bốn phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số

- Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định và biết tìm điều kiện này trong những trường hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức để phân tích được thành nhân tử của những phân thức bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ cần tìm điều kiện của biến trong những trường hợp đơn giản

2 Kỹ năng

- Vận dụng thành thạo các quy tắc của bốn phép tính: cộng trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số

- Biết tìm điều kiện để chỉ 1 phân thức được xác định

3 Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng tư duy phát triển cho học sinh khi thực hiện bài toán

Tuần: 11 Tiết PPCT: 22 PHÂN THỨC

Trang 2

Ngày dạy: 24.10.12

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

+ Học sinh hiểu được định nghĩa về phân thức đại số

+ Học sinh biết hai phân thức bằng nhau tương tự hai phân số bằng nhau

1.2 Kỹ năng:

HS thực hiện được: Kiểm tra sự bằng nhau của hai phân thức

HS thực hiện thành thạo: Lấy được ví dụ về các phân thức

1.3.Thái độ:

Thĩi quen: Tích cực, chăm chỉ làm việc

Tính cách: tính cẩn thận, chính xác

2 N ỘI DUNG HỌC TẬP

Định nghĩa hai phân thức bằng nhau Khái niệm về phân thức

3 CHUẨN BỊ:

31 GV: Chuẩn bị một số ví dụ về phân thức bằng nhau

3.2 HS: Thước kẻ, ôn lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau.

4 T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện

Kiểm diện lớp 8A1: 8A2:

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: Khi nào hai phân số và bằng nhau? (8đ)

Em hãy cho biết có bằng không? Vì sao? (2đ)

Trả lời:  a.d = b.c (b,d 0)  vì 6.5 10.4

4.3 Ti ến trình bài học :

Hoạt động của giáo viên và

Hoạt động 1: (10’) Định nghĩa

GV: Hãy quan sát các biểu thức

có dạng sau đây và nhận xét

về các biểu thức A và B:

- HS: A,B là những đa thức

- GV: những biểu thức như thế

được gọi là những phân thức đại

số

1 Định nghĩa:

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu

Trang 3

GV: Vậy thế nào là phân thức

đại số ?

- HS: là một biểu thức có dạng:

, trong đó A; B là những đa thức

- GV: chú ý điều kiện B 0

- GV: A được gọi là tử thức (hay

tử) ; B là mẫu thức (hay mẫu)

- GV: một đa thức cũng được coi

là một phân thức không?

- HS: Mỗi đa thức cũng được coi

là một phân thức với mẫu

bằng 1

- GV: em hãy viết vài biểu thức

đại số?

- HS làm ?1

- GV: Một số thực a bất kì có

phải là 1 PTĐS không ? vì sao ?

- HS: được coi là 1 PTĐS vì a =

- GV: vậy số 0; 1 cũng là những

phân thức đại số không?

- HS: số 0; 1 cũng là những phân

thức đại số

Hoạt động 2: (20’)Hai phân

thức bằng nhau

GV: tương tự như 2 phân số bằng

nhau, em hãy cho biết hai phân

thức khi nào?

- HS: khi A.D=B.C

- GV: gọi học sinh phát biểu định

nghĩa

- GV đưa ví dụ

- GV: em hãy cho biết có thể kết

luận không? Vì sao?

- HS: được vì: 3x 2y = 6xy x

GV: em hãy cho biết và

có bằng nhau hay không?

- HS:

thức có dạng , trong đó A và B là những đa thức, B 0

A được gọi là tử thức (hay tử) ; B là mẫu thức (hay mẫu)

* Nhận xét: Mỗi đa thức cũng

được coi là một phân thức với mẫu bằng 1;

?1

;

?2

số 0; 1 cũng là những phân thức đại số

2 Hai phân thức bằng nhau:

nếu A.D=B.C

Ví dụ:

vì :

?3

vì: 3x2y.2y = 6xy3.x

?4

vì x(3x + 6) = 3(x2 + 2x)

?5

Bạn Quang nói sai, vì:3x.3 3x+3, bạn Vân nói đúng , vì: x

Trang 4

- GV: vì sao?

- HS: vì x(3x + 6) = 3(x2 + 2x) = 3x2 +

6x

- Giáo viên gọi học sinh đọc đề

bài ?5

- GV: em hãy cho biết có

bằng 3 hay không?

- HS:

- GV: vì sao?

- HS: vì (3x+3).1 3.3x

- GV: em hãy cho biết

bằng hay không?

- HS:

- GV: vì sao?

- HS: vì (3x+3).x = (x+1).3x = 3x2 +

3x

- Giáo viên gọi học sinh nhận

xét

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho

học sinh

4.4 T ổng kết

Bài tập 1:

a) vì 5y.28x = 20xy.7 = 140xy b) vì 3x.(x+5).2 = 3x.2.(x+5)

c) vì (x + 2)(x2 - 1) = (x+2).(x+1).(x-1)

d) vì (x2-x-2).(x-1) = (x2 -3x + 2).(x+1) =

e) vì x3 + 8 = (x+2).(x2- 2x + 4)

4.5 Hướng dẫn học t ập

* Đối với bài học ở tiết này

+ Học thuộc định nghĩa hai phân thức bằng nhau + Xem lại bài tập 1 đã làm

+ Làm bài tập 2,3 SGK trang 36

+ Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo

+ Xem lại tính chất cơ bản của phân số

Trang 5

+ Xem trước tính chất cơ bản của phân thức.

5.PH Ụ LỤC : Khơng cĩ

Tuần: 12 Tiết PPCT 23

Ngày dạy: 31.10.12

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

+ Học sinh biết vững tính chất cơ bản của phân thức

+ Học sinh hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

+ Học sinh hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

1.2 Kỹ năng:

+ HS thực hiện được việc đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó của tử hoặc mẫu và đổi dấu phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

+ HS thực hiện thành thạo việc rút gọn phân thức

1.3

Thái độ :

Thĩi quen: Tự giác, tích cực

Tính cách: cẩn thận, chính xác

2 N ỘI DUNG HỌC TẬP

Hai tính chất của phân thức

3 CHUẨN BỊ:

3.1 GV: bảng phụ ghi tính chất và bài tập 4.

3.2 HS: ôn lại tính chất cơ bản của phân số.

4 T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: em hãy phát biểu định nghĩa về 2 phân thức bằng nhau? (8đ)

một số thực a bất kỳ có thể xem là một phân thức đại số hay không? Vì sao? (2đ)

Trả lời: Hai phân thức : vào được gọi là bằng nhau nếu A.D=B.C

Số thực a cũng là phân thức vì

4.3 Tiến trình bài học

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Trang 6

Hoạt động của giáo viên và

Hoạt động 1:(25’) Tính chất cơ

bản của phân thức

GV: em hãy nhắc lại tính chất cơ

bản của phân số?

- HS:

- HS tiếp tục làm ?2 và ?3

- HS đứng tại chỗ trả lời câu

hỏi

- GV: em hãy cho biết có bằng

không?

- HS: vì x.3.(x+2) = x

(x+2).3

GV: vậy khi nhân cả tử và mẫu

của một phân thức với cùng

một đa thức khác 0 thì ta được

một phân thức như thế nào?

- HS: bằng với phân thức đã cho

- GV: khi chia cả tử và mẫu của

phân thức cho 3xy ta được

phân thức nào?

- HS:

- GV: có bằng không?

- HS: vì 3x2y.2y2 = x.6xy3 =

6x2y3

GV: vậy khi chia cả tử và mẫu

của một nhân tử chung của

chúng thì được một phân thức như

thế nào?

- HS: bằng với phân thức đã cho

- GV: Qua 2 bài tập cụ thể trên

em nào có thể cho biết PTĐS có

những tính chất nào ?

- HS phát biểu tính chất

1 Tính chất cơ bản của phân thức đại số:

?1

Tính chất cơ bản của phân số:

?2

vì x.3.(x+2) = x.(x+2).3

?3

Ta có

vì 3x2y.2y2 = x.6xy3 = 6x2y3

Tính chất:

(M là một phân thức khác 0)

(N là một nhân tử chung)

?4

thứ nhất cho (x-1) hay nhân

Trang 7

- GV: tính chất này gọi là tính chất

cơ bản của phân thức

HS thực hiện ?4

- GV: dùng tính chất phân thức

- HS: chia phân thức thứ nhất cho

(x-1) hay nhân phân thức thứ 2

với (x-1)

- GV: giải thích vì sao ?

- HS: nhân hoặc chia phân thức

thứ nhất với (-1) hay nhân hoặc

chia phân thức thứ 2 với (-1)

Hoạt động 2: (8’) Quy tắc đổi dấu

- GV: Từ đẳng thức (b) ta được

giải thích ở trên ta có thể phát

biểu thành quy tắc

- GV: em thấy , tức là tử và

mẫu phân thức thay đổi thế

nào?

- HS: đổi dấu

- GV: ta được phân thức mới như

thế nào?

- HS: bằng phân thức đã cho

- GV: em hãy vận dụng quy tắc

đổi dấu để tìm một đa thức điền

vào chổ trống

- Giáo viên học sinh trả lời

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại quy tắc

đổi dấu

phân thức thứ 2 với (x-1)) b) (nhân hoặc chia phân thức thứ nhất với (-1) hay nhân hoặc chia phân thức thứ 2 với (-1))

2 Quy tắc đổi dấu

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

?5

a) b)

4.4 T ổng kết

Bài tập 4:

a) Lan đúng vì đã nhân cả tử và mẫu với x

b) Hùng sai vì đã chia tử của vế trái cho (x + 1) nhưng không chia mẫu của nó cho (x + 1)

c) Giang đúng

d) Huy sai vì : (x – 9)3 = [ -(9 – x)]3 = -(9 –- 3)3

4.5 Hướng dẫn học t ập:

* Đối với bài học ở tiết này

+Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức? Ghi công thức thể

hiện tính chất này?

Trang 8

+ Phát biểu quy tắc đổi dấu? Nêu công thức thể hiện quy tắc đổi dấu?

+ Xem lại các bài tập ?, bài tập 4 đã làm ở vở ghi

+ Làm bài tập 5,6 SGK, trang 38

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo

+ Xem lại quy tắc rút gọn phân số học ở lớp 6, SGK toán 6, tập 2

+ Đọc trước cách rút gọn phân thức ở bài sau (SGK trang 38,39)

 Hướng dẫn bài tập 6:

x2 - 1 = (x+1).(x-1) nên ta chia cả tử và mẫu của phân thức

cho (x-1)

5.PH Ụ LỤC: Khơng cĩ

Tuần: 12 Tiết PPCT: 24

Ngày dạy: 31.10.12

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

+ HS biết lấy tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc thu gọn phân thức

+ HS hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

1.2 Kỹ năng:

+ HS thực hiện được: phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung

+ HS thực hiện thành thạo việc rút gọn phân thức đối với những phân thức đơn giản

1.3

Thái độ:

Thĩi quen:Tự giác, chăm chỉ

Tính cách: tính cẩn thận và chính xác

2 NỘI DUNG HỌC TẬP:

Quy tắc rút gọn phân thức

3 CHUẨN BỊ :

3.1 GV: bảng phụ ghi nhận xét

3.2 HS: xem trước bài mới ở nhà, sgk, xem cách rút gọn phân

số

4 T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện

RÚT GỌN PHÂN THỨC

Trang 9

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: Phát biểu và ghi công thức tổng quát của tính chất

cơ bản của phân thức?

Kết luận sau đúng hay sai:

Trả lời: Tính chất:

(M là một phân thức khác 0) (N là một nhân tử chung) Đúng vì chia tử và mẫu của phân thức thứ nhất với (x-1)

ta được phân thức thứ hai

4.3 Ti ến trình bài học :

Hoạt động của thầy và trị Nội dung bài học

Hoạt động 1: (22’) Ví dụ

GV: cho phân thức

- GV: em hãy cho biết nhân tử

chung của tử và mẫu phân thức

này?

- HS: 2x2

- GV: chia cả tử và mẫu phân

thức này cho nhân tử chung ta

được phân thức nào?

- HS:

- GV: cách biến đổi phân thức

thành phân thức đơn giản

hơn gọi là rút gọn phân thức

- GV: vậy thế nào là rút gọn

phân thức?

- HS: là biến đổi thành phân

thức khác đơn giản hơn và bằng

- GV: cho phân thức

- GV: hãy phân tích tử và mẫu

của phân thức thành nhân tử?

- HS:

- GV: nhân tử chung của tử và

mẫu là gì?

1 Ví dụ :

?1

a) nhân tử chung của tử và mẫu là 2x2

b)

Ta có thể nói: biến đổi 1 phân thức cho trước thành một phân thức đơn giản hơn bằng phân thức đã cho gọi là rút gọn phân thức.

?2 a) b)

Trang 10

- HS: (x+2)

- GV: chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung ta được phân thức nào?

- HS:

- GV chốt lại và nêu nhận xét

- GV: vậy muốn rút gọn phân

thức ta cần tìm gì của tử và

mẫu?

- HS: tìm nhân tử chung của tử và

mẫu

- GV: khi tìm được nhân tử chung

rồi ta làm thế nào?

- HS: chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

Hoạt động 2: (15’) Aùp dụng

- Giáo viên đưa ví dụ Rút gọn

phân thức

- GV: làm sao tìm được nhân tử

chung?

- HS : phân tích tử và mẫu thành

nhân tử

- Giáo viên gọi học sinh phân tích

tử và mẫu của đa thức thành

nhân tử

- HS nhận xét

- GV: em hãy cho biết nhân tử

chung của tử và mẫu là gì?

- HS: (x-2)

- GV: vậy thu gọn phân thức này

ta được phân thức nào?

- HS:

- GV gọi 1 học sinh lên bảng rút

gọn phân thức ở bài ?3

- Giáo viên gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên đánh giá và cho

điểm

- Giáo viên đưa ra bài tập ví dụ 2

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại

quy tắc đổi dấu?

- GV: đôi khi để xuất hiện nhân

tử chung em cần phải vận dụng

quy tắc đổi A = -( - A)

- Giáo viên đưa ra bài tập ?4 gọi

Nhận xét: Muốn rút gọn phân thức ta có thể :

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

2 Aùp dụng:

Ví dụ 1:

?3 rút gọn phân thức:

Ví dụ 2:

?4 rút gọn phân thức:

Trang 11

học sinh trả lời

- GV nhận xét, chốt lại vấn đề

4.4 T ổng kết :

Bài tập 7:

a) b) c)

d)

4.5 Hướng dẫn học t ập :

* Đối với bài học ở tiết này

+ Học thuộc quy tắc rút gọn phân thức?

+ Ôn lại cách phân tích đa thức thành nhân tử + Xem kỹ các bài tập đã làm hôm nay ở vở ghi + Làm bài tập 8, 9 trang 40, SGK

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo

Chuẩn bị tiết sau luyện tập, xem trước các bài tập phần luyện tập

5 T ỔNG KẾT : Khơng cĩ

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w