1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mệnh động từ quan trọng

108 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh Động Từ Quan Trọng
Tác giả M. Michael
Trường học Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phrasal Verbs List

Trang 1

English for VN

MỘT SỐ MỆNH ĐỘNG TỪ

ĐÁNG NHỚ

Trang 2

I, Come

Nội động từ

come nội động từ came; come /ˈkəm/

1 Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại

light come light go; easy come easy go — dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất

to come and go — đi đi lại lại

come here! — lại đây!

2 Sắp đến, sắp tới

in years to come — trong những năm (sắp) tới

3 Xảy ra, xảy đến

ill luck came to him — sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may

come what may — dù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào

4 Thấy, ở, thấy ở

that word comes on page six — từ đó ở trang sáu

5 Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành

dream comes true — ước mơ trở thành sự thật

it comes expensive in the long run — thế mà hoá ra là đất

6 Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh )

these duck's blood cards won't come — tiết canh vịt không đông

7 (Lời mệnh lệnh) Nào! nào, nào!; thế, thế!

come! take courage — nào! can đảm lên chứ

8 (Từ lóng) Hành động, làm, xử sự

he comes it too strong — nó làm quá; nó nói quá, nó cường điệu

Thành ngữ

to come about:

1 Xảy ra, xảy đến

how could this come about? — sao việc đó có thể xảy ra được?

2 Đối chiếu

the wind had come abour — gió đã đổi chiều

to come across: Tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy

to come after:

Trang 3

1 Theo sau, đi theo

2 Nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa

to come again: Trở lại

to come against: Đụng phải, va phải

to come apart (asunder): Tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra

to come at:

1 Đạt tới, đến được, nắm được, thấy

I could not easily come at the document now — bây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu

đó

to come at the truth — thấy sự thật

2 Xổ vào, xông vào (tấn công)

the dog came at me — con chó xổ vào tôi

to come away:

1 Đi xa, đi khỏi, rời khỏi

2 Lìa ra, rời ra, bung ra

1 Đứng giữa (làm môi giới, điều đình)

2 Can thiệp vào, xen vào

to come by:

1 Qua, đi qua

2 Có được, kiếm được, vớ được

how did you come by this document? — làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?

to come down:

1 Xuống, đi xuống

prices are coming down — giá đang xuống

coast comes down to heels — áo dài xuống tận gót

2 Được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống )

3 Sụp đổ (nhà cửa )

Trang 4

4 Sa sút, suy vị, xuống dốc

to come down in the world — sa sút, xuống dốc

to come down upon (on):

1 Mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt

to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricks — mắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như

tát nước vào mặt ai

2 Đòi tiền; đòi bồi thường

to come down with: Xuất tiền, trả tiền, chi

to come forward:

1 Đứng ra, xung phong

to come forward as a candidate — (đứng) ra ứng cử

to come in:

1 Đi vào, trở vào

2 (Thể dục,thể thao) Về đích (chạy đua)

to come in third — về thứ ba

3 Được tuyển, được bầu; lên nắm quyền

4 Vào két, nhập két, thu về (tiền)

money is always coming in to him — tiền vào nhà nó như nước

5 Lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa)

6 Thành mốt, thành thời trang

7 Tỏ ra

to come in useful — tỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)

I don't see where the joke comes in — tôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa

Trang 5

I came in for 6d — phần của tôi là 6 đồng

to come in upon: Ngắt lời, chận lời, nói chặn

to come into:

1 To come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền;

to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt;

to come into force (effect) cóhiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý

2 Được hưởng, thừa hưởng

to come into a property — thừa hưởng một tài sản

to come of:

1 Do mà ra, bởi mà ra; là kết quả của

that comes of being quick tempered — cái đó là do tính khí nóng nảy quá

2 Xuất thân từ

to come of a working family — xuất thân tư một gia đình lao động

to come off:

1 Bong ra, róc ra, rời ra, bật ra

2 Thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong

to come off victorious — vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi

3 Được thực hiện, được hoàn thành

plan comes off satisfactorily — kế hoạch được thực hiện tốt đẹp

4 (Thông tục) Come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng

có dở cái giọng ấy ra nữa!

to come on:

1 Đi tiếp, đi tới

2 Tiến lên, tới gần

the enemy were coming on — quân địch đang tới gần

3 Nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé )

4 Được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật )

5 Được trình diễn trên sân khấu

Trang 6

6 Ra sân khấu (diễn viên)

3 Vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công)

4 Lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

the truth comes out — sự thật lộ ra

to come out against somebody — ra mặt chống lại ai

5 Được xuất bản; ra (sách, báo)

to come out on Saturday — ra ngày thứ bảy (báo)

6 Được xếp (trong kỳ thi)

Tam came out first — Tam thi đã được xếp đứng đầu

7 Mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu

to come over:

1 Vượt (biển), băng (đồng )

2 Sang phe, theo phe

he has come over to us — hắn đã sang phe chúng tôi

3 Choán, trùm lên (người nào)

a fear comes over me — cơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi

to come round:

1 Đi nhanh, đi vòng

2 Hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận )

3 Trở lại, quay lại, tới (có định kỳ)

when Spring comes round — khi mùa xuân trở lại, khi xuân về

4 Tạt lại chơi

do come round one evening — thế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó

Trang 7

5 Thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm

to come to:

1 Đến, đi đến

to come to a decision — đi tới một quyết định

to come do nothing — không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào

to come to the point — đi vào vấn đề, đi vào việc

to come to a standstill — ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc

2 Hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ

to come to one's senses — tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ

3 Thừa hưởng, được hưởng

to come to one's own — được hưởng phần của mình

4 Lên tới

it comes to one thousand — số tiền lên tới một nghìn

5 (Hàng hải) Bỏ neo; dừng lại (tàu)

to come under:

1 Rơi vào loại, nằn trong loại

2 Rơi vào, chịu (ảnh hưởng)

to come up:

1 Tới gần, đến gần (ai, một nơi nào)

2 Được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận)

to come up for discussion — được nêu lên để thảo luận

3 (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Thành mốt

high cillars are coming up — cổ cồn cao đang trở thành mốt

4 Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp

the water came up to his chin — nước lên tới cằm nó

the performance did not come up to what we expected — buổi biểu diễn không (đạt tới) thành

công như ý chúng tôi mong đợi

I came up with them just outside the town — ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó

5 Vào đại học

to come upon:

1 Tấn công bất thình lình, đột kích

Trang 8

2 Chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy

3 Chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ

4 Là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm

he came upon me for damages — nó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó

to come across the mind: Chợt nảy ra ý nghĩ

to come a cropper: ngã đau; thất bại nặng

come along: (Thông tục) Đi nào; mau lên, nhanh lên

to come clean: Thú nhận, nói hết

to come easy to somebody

to come natural to somebody: Không có gì khó khăn đối với ai

to come near failing — suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại

to come of age: Đến tuổi trưởng thành

come off your high horse (your perch)!: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) đừng có làm

bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!

come out with it!: Muốn nói gì thì nói đi!

to come right:

1 Đúng (tính )

2 Thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi

to come short: Không đạt được, thất bại

to come short of: Thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu

first come first served: Đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước

how come?: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) thế nào?, sao?

it comes hard on him: Thật là một vố đau cho nó

Trang 9

II, Take

Danh từ

take ( số nhiều takes) /ˈteɪk/

1 Sự cầm, sự nắm, sự lấy

2 Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)

a great take of fish — mẻ cá lớn

3 Tiền thu (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch)

4 (Điện ảnh) Cảnh quay (vào phim)

Ngoại động từ

take ngoại động từ (quá khứ took, phân từ taken) /ˈteɪk/

1 Cầm, nắm, giữ

to take something in one's hand — cầm vật gì trong tay

to take someone by the throat — nắm cổ ai

2 Bắt, chiếm

to be taken in the act — bị bắt quả tang

to take a fortress — chiếm một pháo đài

3 Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra

if you take 5 from 12 you have 7 left — lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7

4 Mang, mang theo, đem, đem theo

you must take your raincoat — anh phải mang theo áo mưa

take this letter to the post — hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện

5 Đưa, dẫn, dắt

I'll take the children for a walk — tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi

the tram will take you there in ten minutes — xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút

6 Đi, theo

to take a bus — đi xe buýt

we must have taken the wrong road — hẳn là chúng tôi đi lầm đường

7 Thuê, mướn, mua

to take a ticket — mua vé

to take a house — thuê một căn nhà

8 Ăn, uống, dùng

Trang 10

will you take tea or coffee? — anh uống (dùng) trà hay cà phê?

to take breakfast — ăn sáng, ăn điểm tâm

to take 39 in boot — đi giày số 39

9 Ghi, chép, chụp

to take notes — ghi chép

to have one's photograph taken — để cho ai chụp ảnh

10 Làm, thực hiện, thi hành

to take a journey — làm một cuộc du lịch

to take a bath — đi tắm

11 Lợi dụng, nắm

to take the opportunity — lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội

to take advantage of — lợi dụng

12 Bị, mắc, nhiễm

to take cold — bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh

to be taken ill — bị ốm

13 Coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy

to take a joke in earnest — coi đùa làm thật

do you take my meaning? — anh có hiểu ý tôi không?

14 Đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải

it would take a strong man to move it — phải có một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi

it does not take more than two minutes to do it — làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút

15 Chịu, chịu đựng, tiếp, nhận

to take a beating — chịu một trận đòn

enemy troops took many casualties — quân địch bị tiêu diệt nhiều

to take all the responsibility — chịu (nhận) hết trách nhiệm

16 Được, đoạt; thu được

to take a first prize in — được giải nhất về

to take a degree at the university — tốt nghiệp đại học

17 Chứa được, đựng

the car can't take more than six — chiếc xe không chứa được quá sáu người

18 Mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí )

the Times is the only paper he takes — tờ Thời báo là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn

Trang 11

19 Quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn

to be taken with — bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm

20 Vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở

to take an obstacle — vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại

the thoroughbred takes the hedge with greatest ease — con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng

to take the water — nhảy xuống nước

the bandits had taken the forest — bọn cướp đã trốn vào rừng

Nội động từ

take nội động từ /ˈteɪk/

1 Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)

the medicine did not take — thuốc không có hiệu lực

2 Ăn ảnh

she does not take well — cô ta không ăn ảnh lắm

3 Thành công, được ưa thích

his second play took even more than the first — vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn

1 Mang theo, đem theo

I'll take that book along with me — tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi

to take aside: Kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng

to take away: Mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi

to take back:

1 Lấy lại, mang về, đem về

to take back one's words — nói lại, rút lui ý kiến

to take down:

1 Tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống

Trang 12

2 Tháo ra, dỡ ra

to take in an orphan — nhận nuôi một trẻ mồ côi

4 Mua dài hạn (báo chí )

8 Hiểu, nắm được, đánh giá đúng

to take in a situation — nắm được tình hình

9 Vội tin, nhắm mắt mà tin

to take in a statement — nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố

10 Lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy

to take into:

1 Đưa vào, để vào, đem vào

to take someone into one's confidence — thổ lộ chuyện riêng với ai

to take it into one's head (mind) — có ý nghĩ, có ý định

to take off:

1 Bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi

to take off one's hat to somebody — thán phục ai

Trang 13

2 Dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)

to take oneself off — ra đi, bỏ đi

3 Nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích

4 Nuốt chửng, nốc, húp sạch

5 Bớt, giảm (giá )

6 Bắt chước; nhại, giễu

7 (Thể dục,thể thao) Giậm nhảy

8 (Hàng không) Cất cánh

to take on:

1 Đảm nhiệm, nhận làm, gách vác

to take on extra work — nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)

to take on responsibilities — đảm nhận trách nhiệm

2 Nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố

to take someone on at billiards — nhận đấu bi a với ai

to take on a bet — nhận đánh cuộc

3 Nhận vào làm, thuê, mướn (người làm )

4 Dẫn đi tiếp

5 (Thông tục) Choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên

to take out:

1 Đưa ra, dẫn ra ngoài

2 Lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi

to take out a stain — xoá sạch một vết bẩn

to take it out of — rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)

3 Nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký )

4 Nhận (cái gì ) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào

as he could not get paid he took it out in goods — vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào

to take over:

1 Chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông )

2 Tiếp quản, kế tục, nối nghiệp, tiếp tục

Trang 14

we take over Hanoi in 1954 — chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954

to take over the watch — thay (đổi) phiên gác

to take to:

1 Dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến

the ship was sinking and they had to take to the boats — tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền

2 Chạy trốn, trốn tránh

to take to flight — bỏ chạy, rút chạy

to take to the mountain — trốn vào núi

3 Bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm

to take to drinking — bắt đầu nghiện rượu

to take to bad habits — nhiễm những thói xấu

to take to chemistry — ham thích hoá học

4 Có cảm tình, ưa, mến

the baby takes to her murse at once — đứa bé mến ngay người vú

to take to the streets — xuống đường (biểu tình, tuần hành )

to take up:

1 Nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên

2 Cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)

the car stops to take up passengers — xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách

3 Tiếp tục (một công việc bỏ dở )

4 Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)

5 Thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí )

6 Hút, thấm

sponges take up water — bọt biển thấm (hút) nước

7 Bắt giữ, tóm

he was taken up by the police — nó bị công an bắt giữ

8 (Thông tục) La rầy, quở mắng, trách móc

9 Ngắt lời (ai )

10 Đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)

Trang 15

11 Hiểu

to take up someone's idea — hiểu ý ai

12 Nhận, áp dụng

to take up a bet — nhận đánh cuộc

to take up a challenge — nhận lời thách

to take up a method — áp dụng một phương pháp

13 Móc lên (một mũi đan tuột )

to take up a dropped stitch — móc lên một mũi đan tuột

14 Vặn chặt (chỗ giơ); căng (dây cáp)

to take up with: Kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với

to take aim: nhắm, nhắm bắn

to take one's chance: phó mặc số phận, đành liều xem sao

to take earth: Chui xuống lỗ (đen và bóng)

to take one's life in one's hand: Liều mạng

* Một số ví dụ

1 Take up = to begin or start a new hobby: bắt đầu một thói quen mới

* He took up jogging after his doctor advised him to get some exercise (Anh đã bắt đầu chạy bộ sau khi bác sĩ khuyên anh ta nên tập thể dục)

* Max decided to take up golfing (Max đã quyết định đi chơi golf)

2 Take out = To remove something to outside: chuyển cái gì đó ra ngoài

*Take out the rubbish when you leave (Hãy đổ rác trước khi về nhé)

Take out = to take someone on a date: hẹn hò với ai

* Max took Mary out to a fancy restaurant ( Max hẹn hò với Mary ở 1 nhà hàng rất đẹp)

3 Take after = To have a similar character or personality to a family member: giống ai đó về ngoại hình hoặc tính cách trong gia đình

* He took after his father = he was like his father (Anh ta trông giống bố của anh ta)

* In my family, I take after my mother We have the same eyes and nose (Trong gia đình tôi, tôi giống mẹ, cả 2 mẹ con tôi đều có mắt và mũi giống nhau)

4 Take off (something) = To remove something, usually an items clothing or accessories: tháo, bỏ cái gì ra thường là quần áo hay phụ kiện

* In Japan people take off their shoes when they enter a house (Ở Nhật, mọi người thường cởi giầy khi họ vào nhà)

* I'm going to take my jacket off It's hot in here (Tôi sẽ cởi áo khoác ngoài ra, ở đây nóng quá)

Trang 16

5 Take over = To gain control of: có được quyền lực

* Someday I will take over the world (Một ngày nào đó tôi sẽ có quyền lực trên toàn thế giới)

6 Take it easy: Đơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơi

* Bruce decided to take it easy this weekend and put off working on the house (Bruce quyết định nghỉ ngơi vào tuần này và hoãn lại mọi công việc của gia đình)

7 Take the lead in doing something: Đi đầu trong việc gì

* He always takes the lead in solving problems (Anh ấy luôn đi đầu trong việc giải quyết các vấn đề)

8 Take something for granted: Coi cái gì là đương nhiên

* We take so many things for granted in this country - like having hot water whenever we need it (Chúng ta coi rất nhiều thử ở đất nước này là đương lên ví như có nước nóng bất cứ khi nào chúng ta cần)

9 Take care of someone or something: trông nom, chăm sóc

*Please take care of my children while I am away

*I will take care of everything for you

one must not hang a man by his looks

do not judge a man by his looks: Không nên trông mặt mà bắt hình dong

Trang 17

don't look like that — đừng giương mắt ra như thế

3 Ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý

look that the door be not left open — lưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ

4 Mong đợi, tính đến, toan tính

do not look to hear from him for some time — đừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian

nữa

5 Hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về

the room looks west — gian buồng hướng tây

6 Có vẻ, giống như

to look healthy — trông có vẻ khoẻ

it looks like rain — có vẻ như trời muốn mưa

Thành ngữ

to look about: Đợi chờ

to look about for: Tìm kiếm; nhìn quanh

to look about one:

1 Nhìn quanh

2 Đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì

to look after:

1 Nhìn theo

2 Trông nom, chăm sóc

to look after patients — chăm sóc người bệnh

he will not look at it — nó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đó

to look away: Quay đi

to look back:

1 Quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn

2 Ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu

Trang 18

3 Ngừng tiến

4 Ghé lại gọi lại

to look back upon (to):

1 Nhìn lại (cái gì đã qua)

to look back upon the past — nhìn lại quá khứ

to look for news from home — chờ tin nhà

to look forward to:

1 Mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích

I am looking forward to your visit — tôi mong chờ anh đến thăm

to look in:

1 Nhìn vào

2 Ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào

to look into:

1 Nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu

to look into a question — nghiên cứu một vấn đề

2 Nhìn ram quay về, hướng về

the window of his room looks into the street — cửa sổ buồng nó nhìn ra đường

Trang 19

3 (Như) To look upon

to look out:

1 Để ý, chú ý cẩn thận, coi chừng

look out! there is a step — cẩn thận nhé! có một cái bực cầu thang đấy

2 Tìm ra, kiếm ra

to look out someone's address in one's notebook — tìm ra địa chỉ ai trong cuốn sổ tay của mình

3 Chọn, lựa

to look out for:

1 Để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)

to look out for squalls — đề phòng nguy hiểm

to look over:

1 Xem xét, kiểm tra

to look over accounts — kiểm tra các khoản chi thu

2 Tha thứ, quên đi, bỏ qua

to look over the faults of somebody — bỏ qua những lỗi lầm của ai

3 Nhìn bao quát, bao quát, ở cao nhìn xuống

the high mountain peak looks over the green fields — đỉnh núi cao bao quát cả cánh đồng xanh

to look through the door — nhìn qua cửa

2 Nhìn kỹ từ đầu đến chân, xem lần lượt, xem kỹ, đọc kỹ; nhìn thấu

to look through a translation — đọc kỹ một bản dịch

3 Biểu lộ, lộ ra

his greed looked through his eyes — lòng tham của nó lộ ra trong đôi mắt

Trang 20

to look to:

1 Lưu ý, cẩn thận về

to look to one's manners — cẩn thận trong lời ăn tiếng nói

look to it that this will not happen again — hây lưu ý đừng để cho điều đó diễn lại nữa

2 Mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai)

to look to someone for something — trông cậy vào ai về một cái gì

3 Dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy

to look to a crisis — dẫn đến một cuộc khủng hoảng

to look toward: ( Như) To look to

to look towards: (Thông tục) Nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai)

to look up:

1 Nhìn lên, ngước lên

2 Tìm kiếm

to look a work up in the dictionary — tìm (tra) một từ trong từ điển

3 (Thương nghiệp) Lên giá, tăng giá

the price of cotton is looking up — giá bỗng tăng lên

1 Xem như, coi như

to look upon somebody as — coi ai như là

to look alive:

1 Nhanh lên, khẩn trương lên

2 Hành động kịp thời

to look black: Nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ

to look blue: Có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng

Trang 21

to look daggers at: Nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng

to look down one's nose at: Nhìn với vẻ coi khinh

to look in the face: Nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại

don't look a gift-horse in the mouth: của người ta cho đừng chê ỏng chê eo

to look for a needle in a haystack: Đáy biển mò kim

to look sharp:

1 Đề cao cảnh giác

2 Hành động kịp thời

3 Khẩn trương lên, hoạt động lên

to look through colour of spectacles: Nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự

việc qua cặp kính màu

to look oneself again: Trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn

to look small: Thấy tủi, thấy nhục nhã

to look someone up and down: Nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ)

look before you leap: Suy nghĩ kĩ trước khi làm gì

IV, Put

Ngoại động từ

put ngoại động từ /ˈpʊt/

1 Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì )

to put a thing in its right place — để vật gì vào đúng chỗ của nó

to put sugar in tea — cho đường vào nước trà

to put somebody in prison — bỏ ai vào tù

to put a child to bed — đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ

2 Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải

to put the clock fast — để đồng hồ nhanh

to put a child to school — cho em nhỏ đi học

to put a horse at (to) the fence — cho ngựa vượt rào

to put the matter right — sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng

to put out of joint — làm cho long ra, làm jơ (máy )

to put somebody in fear of — làm cho ai sợ

to put somebody in his guard — làm cho ai phải cảnh giác đề phòng

to put somebody off his guard — làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng

to put somebody ay his ease — làm cho ai thoải mái

to put to shame — làm xấu hổ

Trang 22

to put to the blush — làm thẹn đỏ mặt

to put out of countenance — làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng

to put a stop to — làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt

to put words to music — đặt lời vào nhạc

to put a question — đặt một câu hỏi

3 Đưa, đưa ra, đem ra

to put somebody across the river — đưa ai qua sông

to put to sale — đem bán

to put to test — đem thử thách

to put to trial — đưa ra xét xử

to put to the torture — đưa ra tra tấn

to put to death — đem giết

to put to vote — đưa ra biểu quyết

to put to express — đem tiêu

4 Dùng, sử dụng

to put one's money into good use — dùng tiền vào những việc lợi ích

he is put to mind the furnace — anh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao

the land was put into (under) potatoes — đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng

khoai

5 Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra

to put it in black and white — diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen

I don't know how to put it — tôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào

put it into English — anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh

I put it to you that — tôi xin nói với anh rằng

to put something into words — nói điều gì ra lời, diễn tả điều gì bằng lời

6 Đánh giá, ước lượng, cho là

to put much value on — đánh giá cao (cái gì)

I put the population of the town at 70,000 — tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000

7 Gửi (tiền ), đầu tư (vốn ), đặt (cược )

to put money on a horse — đặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua

to put one's money into land — đầu tư vốn vào đất đai

to put all one's fortune into bank — gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng

8 Cắm vào, đâm vào, bắn

Trang 23

to put a knife into — cắm con dao vào, đâm con dao vào

to put a bullet through somebody — bắn một viên đạn vào ai

9 Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào

to put a horse to the cart — buộc ngựa vào xe

to put a new handle to a knife — tra cán mới vào con dao

10 (Thể dục,thể thao) Ném, đẩy (tạ)

11 Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống)

to put bull to cow; to put cow to bull — cho bò đực nhảy bò cái

Nội động từ

put nội động từ /ˈpʊt/

1 (Hàng hải) Đi, đi về phía

to put into harbour — đi vào bến cảng

to put to sea — ra khơi

Thành ngữ

put about:

1 (Hàng hải) Trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền)

2 Làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người)

3 (Ê-cốt) Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng

Trang 24

2 Đàn áp (một cuộc nổi dậy )

3 Tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im

4 Thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém)

5 Ghi, biên chép

6 Cho là

to put somebody down for nine years old — cho ai là chừng chín tuổi

to put somebody down as (for) a fool — cho ai là điên

7 Đổ cho,, đổ tại, quy cho, gán cho

I put it down to his pride — điều đó tôi quy cho là ở tính kiêu căng của hắn

8 Cho hạ cánh (máy bay); hạ cánh (người trong máy bay)

9 Đào (giếng )

put forth:

1 Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện)

2 Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm ) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm

3 Đem truyền bá (một thuyết )

4 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm )

5 (Hàng hải) Ra khỏi bến

put forward:

1 Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết )

2 Văn (đồng hồ) chạy mau hơn

to put oneself forward — tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật

Trang 25

put in:

1 Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ)

2 (Pháp lý) Thi hành

to put in a distress — thi hành lệnh tịch biên

3 Đưa vào, xen vào

to put in a remark — xen vào một lời nhận xét

4 Đặt vào (một đại vị, chức vụ )

5 Làm thực hiện

to put in the attack — thực hiện cuộc tấn công

6 Phụ, thêm vào (cái gì)

7 (Hàng hải) Vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển)

8 (Thông tục) Dùng (thì giờ làm việc gì )

to put in for:

1 Đòi, yêu sách, xin

to put in for a job — xin (đòi) việc làm

to put in for an election — ra ứng cử

put off:

1 Cởi (quần áo) ra

2 Hoân lại, để chậm lại

never put off till tomorrow what you can do today — đừng để việc gì sang ngày mai việc gì có thể

làm hôm nay

3 Hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu )

to put somebody off with promises — hứa hẹn lần lữa với ai cho xong chuyện

4 (+ from) Ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì)

Trang 26

to put on an air of innocence — làm ra vẻ ngây thơ

her elegance is all put on — vẻ thanh lịch của cô ta chỉ là giả vờ

3 Lên (cân); nâng (giá)

to put on flesh (weight) — lên cân, béo ra

4 Tăng thêm; dùng hết

to put on speed — tăng tốc độ

to put on steam — (thông tục) đem hết sức cố gắng, đem hết nghị lực

to put the screw on — gây sức ép

5 Bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên

6 Đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch)

to put a play on the stage — đem trình diễn một vở kịch

7 Đặt (cược ), đánh (cá vào một con ngựa đua)

8 Giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì)

to put somebody on doing (to do) something — giao cho ai làm việc gì

to put on extra trains — cho chạy thêm những chuyến xe lửa phụ

2 Đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép )

3 Móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai ); lè (lưỡi ) ra

4 Làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu

Trang 27

to put out 1,000 bales of goods weekly — mỗi tuần sản xuất ra 1 000 kiện hàng

put over:

1 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)

2 Giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch)

to put oneself over — gây ấn tượng tốt đẹp đối với, tranh thủ được cảm tình của (người nghe)

put through:

1 Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì)

2 Cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài)

put me through to Mr X — xin cắm cho tôi nói chuyện với ông X

3 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bắt phải làm, bắt phải chịu

put to:

1 Buộc vào; móc vào

the horses are put to — những con ngựa đã được buộc vào xe

put together:

1 Để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau

to put heads together — hội ý với nhau, bàn bạc với nhau

put up:

1 Để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành ) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con

gái); giương (ô); nâng lên (giá ); xây dựng (nhà ); lắp đặt (một cái máy ); treo (một bức tranh )

2 Đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch)

3 Xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn)

4 Cầu (kinh)

5 Đưa (kiến nghị)

6 Đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử

to put up for the secretaryship — ra ứng cử bí thư

7 Công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị )

to put up the bans — thông báo hôn nhân ở nhà thờ

Trang 28

8 Đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh )

to put up goods for sale — đưa hàng ra bán

9 Đóng gói, đóng hộp, đóng thùng cất đi

10 Tra (kiếm vào vỏ)

11 Cho (ai) trọ; trọ lại

to put up at an inn for the night — trọ lại đêm ở quán trọ

12 (Thông tục) Xúi giục, khích (ai làm điều xấu )

13 (Thông tục) Bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối)

14 Làm trọn, đạt được

to put up a good fight — đánh một trận hay

15 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước

16 Dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa)

to put up to — cho hay, bảo cho biết, báo cho biết

to put someone up the duties he will have to perform — bảo cho ai biết những nhiệm vụ người

đó phải thi hành

to put up with — chịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ

to put up with an annoying person — kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy

put upon:

1 Hành hạ, ngược đãi

2 Lừa bịp, đánh lừa

3 (Thông tục) Cho vào tròng, cho vào xiếc

don't be put upon by them — đừng để cho chúng nó vào tròng

to put someone's back up: Làm cho ai giận điên lên

to put a good face on a matter: tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì

to put a bold face on something — can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì

to put one's foot down: Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng)

to put one's best foot forward: Rảo bước, đi gấp lên

to put one's foot in it: Sai lầm ngớ ngẩn

to put one's hand to: Bắt tay vào (làm việc gì)

to put one's hand to the plough: Bắt tay vào việc

Trang 29

to put the lid on: Là đỉnh cao của, hơn tất cả

to put someone in mind of: Nhắc nhở ai (cái gì)

to put one's name down for: Ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo )

to put someone's nose out of joint: Choán chỗ ai, hất cẳng ai, Làm cho ai chưng hửng, làm cho

ai thất vọng, làm cho ai vỡ mộng

to put in one's oar: Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu

to put one's foot in/into one's mouth: ngậm bồ hòn làm ngọt

to put one's shoulder to the wheel: Nói thẳng, nói bốp chát, nói thật

to put somebody on: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đánh lừa ai

to put a spoke in someone's wheel: Xem Spoke

to put to it:

1 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách

2 Dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề

to put two and two together: Rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc)

to put wise: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng

to put words into someone's mouth:Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói

3 (Thể dục,thể thao) Sự vật ngã, sự quăng xuống đất

4 (Địa lý,địa chất) Xê dịch của phay

Ngoại động từ

throw ngoại động từ threw; thrown /ˈθroʊ/

1 Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao

to throw oneself forwards — lao tới, xông tới trước

2 (Thể dục,thể thao) Vật ngã

to throw an opponent — vật ngã một địch thủ

3 (Nghĩa bóng) Ném vào, mang vào, đưa vào

to throw someone into an prison — bỏ ai vào tù

to throw all one's energies into an undertaking — đem hết sức mình vào một việc gì

Trang 30

to throw a look at — đưa mắt nhìn, lườm

to throw light on a matter — soi sáng (nêu rõ) một vấn đề

4 (Nghĩa bóng) Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng)

to throw the crowd into disorder — làm cho đám đông rối loạn

to be thrown upon — thuộc về, rôi vào đầu (ai) trách nhiệm, công việc)

5 Lột (da); thay (lông)

the snake throws its skin — rắn lột da

the bird throws its feather — chim thay lông

1 Quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí

to throw one's money about — xài phí tiền bạc

to throw aside: Quẳng ra một bên, ném ra một bên

to throw away:

1 Ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi

to throw away a card — vứt con bài xấu

to throw away a chance — bỏ qua một cơ hội

to throw away one's life — bỏ phí cuộc đời, hy sinh cuộc đời một cách vô ích

it was throwing words away — chỉ uổng lời

advice is thrown away on him — khuyên hắn chỉ phí lời

she threw herself away on a scoundrel — cô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời

to throw back:

1 Ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ

to throw back a part of light — phản chiếu lại một phần ánh sáng

Trang 31

2 (Sinh vật học) Lại giống

to throw by: Để lại, bỏ lại, gạt ra

to throw in:

1 Ném vào, vứt vào; xen vào; thêm

to throw oneself in — bắt tay vào, lao mình vào

to throw off:

1 Ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi

to throw off one's pursuers — bỏ (thoát khỏi) những kẻ đuổi theo

to throw off an epigram — đưa ra một bài thơ trào phúng

2 Thả (chó săn)

3 (Nghĩa bóng) Bắt đầu, khởi sự

4 Làm cho trật bánh (xe lửa)

5 Cởi (quần áo)

to throw out:

1 Ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra

to throw out one's chest — ưỡn ngực ra

to throw out a challenge — thách đấu

2 Đem toàn sức, bắt tay ào

3 Vượt, át; phá ngang

4 Văng (lời thoá mạ)

5 Phủ nhận, bác (một đạo luật)

6 Đâm (rễ)

to throw over: Rời bỏ

to throw together: Hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại

to throw up:

1 (Y học) Thổ ra, nôn ra

2 Kéo lên (mành mành )

3 Bỏ, thôi (việc)

to throw up one's eyes — trợn mắt lên (sợ hãi)

to throw in one's lot with someone: Cùng chia sẻ số phận với ai

to throw oneself down: Nằm vật xuống

Trang 32

to throw oneself on (upon):

1 Phó mặc cho

to throw oneself on the mercy of the court — phó mặc cho toà xét xử

to throw open:

1 Mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc

to throw open the door to abuses — mặc cho tha hồ nhung lạm

to throw up the sponge: Chịu thua (đánh quyền Anh )

Vietnamese make — chế tạo ở Việt Nam

is this your own make? — cái này có phải tự anh làm lấy không?

3 (Điện học) Công tắc, cái ngắt điện

Thành ngữ

to be on the make:

1 (Thông tục) Thích làm giàu

2 Đang tăng, đang tiến

3 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với

Ngoại động từ

make ngoại động từ /ˈmeɪk/

1 Làm, chế tạo

to make bread — làm bánh

to make verse — làm thơ

made in Vietnamese — chế tạo ở Việt Nam

made of ivory — làm bằng ngà

2 Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị

Trang 33

to make the bed — dọn giường

to make tea — pha trà

3 Kiếm được, thu

to make money — kiếm tiền

to make a profit — kiếm lãi

to make good marks at school — được điểm tốt ở trường

4 Làm, gây ra

to make a noise — làm ồn

5 Làm, thực hiện, thi hành

to make one's bow — cúi đầu chào

to make a journey — làm một cuộc hành trình

6 Khiến cho, làm cho

to make somebody happy — làm cho ai sung sướng

7 Bắt, bắt buộc

make him repeat it — bắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó

8 Phong, bổ nhiệm, lập, tôn

they wanted to make him president — họ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch

9 Ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận

to make the distance at 10 miles — ước lượng quâng đường ấy độ 10 dặm

10 Đến; tới; (hàng hải) trông thấy

to make the land — trông thấy đất liền

the train leaves at 7.35, can we make it? — xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng

tôi có thể đến kịp không?

11 Hoàn thành, đạt được, làm được, đi được

to make 30 kilometers an hour — đi được 30 kilômét một giờ

Trang 34

I could not make head or tail of it — tôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao

Nội động từ

make nội động từ /ˈmeɪk/

1 Đi, tiến (về phía)

to make for the door — đi ra cửa

2 Lên, xuống (thuỷ triều)

the tide is making — nước thuỷ triều đang lên

3 Làm, ra ý, ra vẻ

4 Sửa soạn, chuẩn bị

Thành ngữ

to make after: (Từ cổ,nghĩa cổ) Theo đuổi, đeo đuổi

to make against: Bất lợi, có hại cho

to make away: Vội vàng ra đi

to make away with:

1 Huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử

2 Lãng phí, phung phí

3 Xoáy, ăn cắp

to make back off: Trở lại một nơi nào

to make off: Đi mất, chuồn, cuốn gói

to make off with: Xoáy, ăn cắp

to make out:

1 Đặt, dựng lên, lập

ro make out a plan — đặt kế hoạch

to make out a list — lập một danh sách

to make out a cheque — viết một tờ séc

2 Xác minh, chứng minh

3 Hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được

I cannot make out what he has wirtten — tôi không thể đọc được những điều hắn ta viết

4 Phân biệt, nhìn thấy, nhận ra

to make out a figure in the distance — nhìn thấy một bóng người đằng xa

5 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Diễn biến, tiến triển

how are things making out? — sự việc diễn biến ra sao?

Trang 35

to make over:

1 Chuyển, nhượng, giao, để lại

to make over one's all property to someone — để lại tất cả của cải cho ai

2 Sửa lại (cái gì)

to make up:

1 Làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén

to make all things up into a bundle — gói ghém tất cả lại thành một bó

the two friends have had a quarrel, but they will soon make it up — hai người bạn xích mích với

nhau, nhưng rồi họ sẽ dàn hoà ngay thôi

to make as though: Làm như thể, hành động như thể

to make believe : làm cho tin tưởng

to make bold to: Đánh liều, đánh bạo (làm việc gì)

to make both ends meet: Thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền

to make free with: Tiếp đãi tự nhiên không khách sáo

to make friends with: Bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn

to make fun of : Làm niềm vui của

to make game of: Đùa cợt, chế nhạo, giễu

to make good: Thực hiện; giữ (lời hứa)

to make good one's promise:

Trang 36

1 giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa

2 Bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa

to make good one's losses — bù lại những cái đã mất

to make good the casualties — (quân sự) bổ sung cho số quân bị chết

3 Xác nhận, chứng thực

4 (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ

to make good in a short time — phất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)

to make good at school — học tập tiến bộ ở trường (học sinh)

make haste!: gấp lên!, mau lên!

to make a hash of job: Làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh

to make hay while the sun shines: Tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi

dụng ngay không để lỡ

to make head: Tiến lên, tiến tới

to make head against: Kháng cự thắng lợi

to make headway: tiến bộ, tiến tới

to make oneself at home: Tự nhiên như ở nhà, không khách sáo

to make love to someone: tán tỉnh ai, tỏ tình với ai; ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai

to make little (light, nothing) of: Coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến

to make much of: Lợi dụng nhiều được, Coi trọng

to make the most of: Tận dụng

to make mountains of molehills: Việc bé xé ra to

to make one's mark: Làm cho nhãn hiệu nào đó

to make merry: vui đùa, chơi đùa; liên hoan

to make merry over somebody — trêu chòng ai, đùa ai, chế giễu ai

to make one's mouth water: Tặng nước

to make of mar: một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại

to make ready: Chuẩn bị sãn sàng

to make room (place) for: Nhường chổ cho

to make sail: Gương buồm, căng buồm

to make oneself scarce: Lẩn đi, trốn đi

to make [a] shift to: Tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì)

to make shift without something: Đành xoay xở vậy tuy thiếu cái gì

to make terms with: thoả thuận với, kí kết với

to make too much ado about nothing: Chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên

to make a tool of someone: lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai

to make up one's mind: Quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được

to make up for lost time: Lấy lại thời gian đã mất

to make war on: tiến thành chiến tranh với

Trang 37

to make water: Đi đái

a turn of the wheel — một vòng bánh xe

2 Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép )

3 Sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ

the turn of the tide — lúc thuỷ triều thay đổi

the turn of the road — chỗ ngoặt của con đường

to take a turn to the right — rẽ về bến phải

4 Chiều hướng, sự diễn biến

things are taking a bad turn — sự việc diễn biến xấu

to take a turn for the better — có chiều hướng tốt lên

to take a turn for the worse — có chiều hướng xấu đi

to give another turn to the discussion — đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác

5 Sự thay đổi

the milk is on the turn — sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua

6 Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu

to have a turn for music — có năng khiếu về âm nhạc

7 Tâm tính, tính khí

to be of a caustic turn — tính hay châm biếm chua cay

8 Lần, lượt, phiên

it is my turn to keep watch — đến phiên tôi gác

9 Thời gian hoạt động ngắn; chầu

to take a turn in the garden — dạo chơi một vòng trong vườn

I'll take a turn at the oars — tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu

10 Dự kiến, ý định, mục đích

Trang 38

that will save my turn — cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi

11 Hành vi, hành động, cách đối đãi

to do someone a good turn — giúp đỡ ai

12 Tiết mục

a short turn — tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)

13 (Số nhiều) Sự thấy kinh (của đàn bà)

14 (Ngành in) Chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)

turn and turn about: Lần lượt

he has not done a turn of work for weeks: Hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì

the cake is done to a turn: Bánh vừa chín tới

in the turn of a hand: Chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay

to have a fine turn of speed: Có thể chạy rất nhanh

one good turn deserves another: (Tục ngữ) Ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn

out of turn: Lộn xộn, không theo trật tự lần lượt

to talk out of one's turn: Nói nhiều, nói thừa; nói lung tung

to take turns about: Theo thứ tự lần lượt

to take turns: Thay nhau

Ngoại động từ

turn ngoại động từ /ˈtɜːn/

1 Quay, xoay, vặn

to turn a wheel — quay bánh xe

to turn the key — vặn chìa khoá

2 Lộn

to turn a dress — lộn một cái áo

to turn a bag inside out — lộn cái túi trong ra ngoài

3 Lật, trở, dở

to turn a page — dở trang sách

4 Quay về, hướng về, ngoảnh về

Trang 39

to turn one's head — quay đầu, ngoảnh đầu

he turned his eyes on me — nó khoảnh nhìn về phía tôi

to turn one's mind to other things — hướng ý nghĩ về những điều khác

5 Quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt

to turn the flank of the enemy — đi vòng để tránh thọc vào sườn địch

6 Quá (một tuổi nào đó)

he has turned fifty — ông ấy đã quá năm mươi tuổi

7 Tránh; gạt

to turn a difficulty — tránh sự khó khăn

to turn a blow — gạt một cú đấm

8 Dịch; đổi, biến, chuyển

to turn English into Vietnamese — dịch tiếng Anh sang tiếng Việt

to turn a house into a hotel — biến một căn nhà thành khách sạn

9 Làm cho

you will turn him mad — anh sẽ làm cho hắn phát điên

10 Làm chua (sữa )

hot weather will turn milk — thời tiết nóng làm chua sữa

11 Làm khó chịu, làm buồn nôn

such food would turn my stomach — thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn

12 Làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng

overwork has turned his brain — làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên

success has turned his head — thắng lợi làm cho anh ấy say sưa

1 Quay, xoay, xoay tròn

the wheel turns — bánh xe quay

to turn on one's heels — quay gót

2 Lật

Trang 40

the boat turned upside down — con thuyền bị lật

3 Quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng

he turned towards me — nó quay (ngoảnh) về phía tôi

to turn to the left — rẽ về phía tay trái

the wind has turned — gió đã đổi chiều

4 Trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành

he has turned proletarian — anh ấy đã trở thành người vô sản

his face turns pale — mặt anh ấy tái đi

5 Trở, thành chua

the milk has turned — sữa chua ra

6 Buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng

my stomach has turned at the sight of blood — trông thấy máu tôi buồn nôn lên

7 Quay cuồng, hoa lên (đầu óc)

my head turns at the thought — nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng

his brain has turned with overwork — đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức

2 Xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác

about turn! — (quân sự) đằng sau quay!

to turn against: Chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại

Ngày đăng: 13/05/2014, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w