Kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm tích vô hướng của hai vectơ, tính được tích vô hướng của hai vectô.. - Nắm được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ.[r]
Trang 1Ngày soạn: 11/12/2006
Tiết: 16 §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được khái niệm tích vô hướng của hai vectơ, tính được tích vô hướng của hai vectơ
- Nắm được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ Nắm các công thức về bình
phương của tổng, bình phương của hiệu và hiệu hai bình phương của hai vectơ
2 kỹ năng:
- Có kỹ năng tính tích vô hướng của hai vectơ trong một số trường hợp, vận dụng các tính chất của tích vô hướng để giải một số bài toán
- Có kỹ năng phân tích, rèn tính suy luận lôgic
3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính chính xác trong lập luận và tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nêu định nghĩa góc giữa hai vectơ? Cho tam giác ABC vuông ở A có CA 300 Tính góc giữa hai vectơ AB và BC ? C
TL: Định nghĩa (SGK)
BT: 30 0
Ta có AABC600suy ra AB BC , = 1200 A B
3 Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
13’
Hoạt động 1: Khái niệm tích vô
hướng của hai vectơ
GV vẽ hình 2.8 SGK lên bảng
H: Nếu lực tác động lên một vật F
tại điểm O thì công A của lực F
được tính như thế nào ?
H: Nêu các đơn vị của từng đại
lượng ?
GV: Trong toán học , giá trị A của
biểu thức trên (không kể đơn vị đo)
được gọi là tích vô hướng của hai
vectơ và F OO'
H: Vậy nếu cho hai vectơ và a b
thì tích vô hướng của hai vectơ và a
được xác định như thế nào ?
b
HS xem hình 2.8 HS: A = F OO ' cos
HS: F là cường độ của lực F, tính bằng Niutơn, tính bằng mét, công '
OO
A tính bằng Jun
HS nêu định nghĩa tích vô
F
s
O O’
Công A của lực được F
tính theo công thức
A = F OO ' cos
1 Định nghĩa:
a) Định nghĩa: Cho hai vectơ và khác vectơ a b
Tích vô hướng của
Trang 2GV chốt lại định nghĩa và ghi bảng.
H: Nếu 1 trong hai vectơ và a b
bằng thì tích vô hướng bằng bao 0
nhiêu ?
Bài tập: Cho tam giác đều ABC
cạnh a, hãy tính :
a) AB AC ; b) AB BC
H: Hãy các định góc giữa hai vectơ
và ?
AB
AC
H: Vậy AB AC = ?
-Tương tự yêu cầu HS tính AB BC
hướng của hai vectơ như SGK
HS ghi nội dung định nghĩa vào vở
HS: Tích vô hướng của chúng bằng 0
HS: Vẽ hình A a
B C HS: AB AC, 600 HS: AB AC = a2 =1
2
2
2
a
và là một số , kí hiệu b
là a b
- Nếu ít nhất một trong hai vectơ và bằng a b 0
thì quy ước a b 0
8’
Hoạt động 2: Chú ý.
GV: Cho và khác Nếu a b 0
a b
H: Ngược lại nếu a b thì có suy ra
hay không ?
a b
GV chốt lại và giới thiệu
a b a b
GV: Khi a b thì a a kí hiệu là a2
gọi là bình phương vô hướng của
vectơ a
GV: Theo định nghĩa thì a2 a2
GV yêu cầu HS xem ví dụ SGK
HS: Suy ra cos( , ) 0a b
0 ( , ) 90a b
a b
HS: Nếu a b thì suy ra tích vô hướng của chúng bằng 0
- HS nghe GV giới thiệu
HS xem ví dụ SGK
b) Chú ý:
- Cho hai vectơ Cho a
và khác Ta có:b 0
a b a b
-Khi a b thì a a kí hiệu là gọi là bình a2
phương vô hướng của vectơ a
Vậy a2 a2
* Ví dụ: (SGK)
12’
Hoạt động 3:
GV yêu cầu HS xem các tính chất
của tích vô hướng SGK trang 42
GV giới thiệu các tính chất của tích
vô hướng và dùng bảng phụ đưa các
tính chất lên bảng
-Yêu cầu 1 HS nhắc lại
GV yêu cầu HS chứng minh tính
chất a)
GV nhận xét và chốt lại
H; Từ tính chất trên hãy suy ra công
thức sau
?
2
a b a a b b
GV nhận xét và chốt lại công thức
trên
GV; Tương tự yêu cầu HS chứng
minh hai công thức còn lại
HS xem các tính chất của tích vô hướng SGK
-1 HS nhắc lại
HS dựa vào định nghĩa tích vô hướng chứng minh tính chất a
HS:
a b a b a b
a b a a b b
=a22 a b b 2
HS chứng minh hai công
2 Các tính chất của tích vô hướng:
a) Các tính chất : Với 3 vectơ , , bất a b c
kì và mọi số thực k ta có:
(T/c giao hoán)
a b b a
(T/c
a b c a b a c phân phối)
k a b k a b. a kb
a a a
cos ,
a b a b a b
Trang 34 Hướng dẫn về nhà: (2’)
-Nắm vững công thức tính tích vô hướng của hai vectơ , các tính chất của tích vô hướng -BTVN: 1, 2, 3 SGK trang 45 V RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
………
2 2 2 2 2 2 a b a a b b a b a b a b GV yêu cầu HS làm HĐ 1 SGK H: Dấu của tích a b phụ thuộc vào yếu tố nào ? GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trả lời cầu hỏi trên GV nhận xét bài làm của các nhóm GV yêu cầu HS xem ứng dụng các tính chất của tích vô hướng SGK trang 43 thức còn lại HS làm HĐ1 SGK HS: Phụ thuộc vào cos( ,a b ) HS hoạt động nhóm cos( ) >0 0 a b a b , 0 0 0 a b, 90 < 0 a b 0 0 90 a b , 180 HS xem ứng dụng các tính chất của tích vô hướng SGK b) Nhận xét: Với 3 vectơ , , bất a b c kì ta có: 2 2 2 2 a b a a b b 2 2 2 2 2 2 a b a a b b a b a b a b 4’ Hoạt động 4: Củng cố. BT: Nối mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được một kết quả đúng Đáp án: a) - 2)
b) - 1)
c) - 4)
d) - 3)
a) a b > 0 khi và chỉ khi 1) 900 a b , 1800
b) a b < 0 khi và chỉ khi 2) 00 a b , 900
c) a b bằng 3) a b a b
d) cùng hướng với a b 4) a b cos , a b