Slide 1 TRUNG HOÏC PHOÅ THOÂNG NGUYEÃN AN NINH BAØI DAÏY HEÄ TRUÏC TOÏA ÑOÄ GV TOÂN THAÁT DÓNH TIEÁT 10 LÔÙP 10 A 16 KIEÅM TRA BAØI CUÕ Traû lôøi Chæ coù theå so saùnh hai vectô khi vaø chæ khi chuùng[.]
Trang 1TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN AN
NINH
BÀI DẠY
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
GV : TÔN THẤT DĨNH
TIẾT :
10
LỚP : 10 A 16
Trang 2KIỂM TRA BÀI
CŨ
Trả lời :
Chỉ có thể so sánh hai vectơ khi và chỉ khi chúng cùng phương :
a b ( R) a,b cùngphương (kduynhất
)
2
1 Chỉ có thể so sánh được hai
vectơ (b khác vectơ không) khi nào ?
a,b
Trang 3KIỂM TRA BÀI
CŨ
2 Có những quy tắc cộng vectơ
nào ?
Trả lời : Có thể cộng vectơ theo quy tắc tam giác (quy tắc ba
điểm) hoặc quy tắc đường chéo hình bình hành.
a a b
CHÚ Ý : Từ phép cộng vectơ ta có
phép phân tích
vectơ thành tổng hai vectơ
khác phương
j
i
a
a = m i +
n j (m, n duy nhất)
3
Trang 4BÀI
MỚI :
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
G
4
6
4
2
-2
-4
y
1
Trang 5I Trục tọa độ và độ dài đại
số trên trục :
điểm gốc vectơ đơn vị
i
Số xA là tọa độ điểm AOA x A .i
O
i
A B
Số xB là tọa độ điểm BOB x B.i
Độ dài đại số của trên trục là số k định bởi :AB
AB k.i
Ký hiệu : ABk =
Công thức tính : k = xB - xA
Trục tọa
độ : (O;i)
G
AB = x B
5
Trang 6-5 O 1 5
M
Số ghi trên trục là tọa độ nguyên của điểm M đối với trục ( số
nguyên lần vectơ đơn vị i ), chính là độ dài đại số của vectơ OM, với O là gốc tọa độ
G
Trang 7II Hệ trục tọa độ – Tọa độ của điểm, của vectơ :
G
6
6
4
2
-2
-4
y
1
Trang 81 Định nghĩa
:
Hệ trục tọa độ gồm hai trục và
vuông góc với nhau Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ Trục
được gọi là trục hoành và ký hiệu là Ox, trục được gọi là trục tung và ký hiệu là
Oy Các vectơ và là các vectơ đơn vị trên Ox và Oy ( ).
Hệ trục tọa độ còn được ký hiệu là Oxy Mặt phẳng Oxy là mặt phẳng có hệ trục tọa
độ Oxy.
(O;i)
(O; j)
i
j
(O; i,j) i j 1
7
Trang 9j
i
G
8
Trang 10j
i
M
H
G
9
Trang 112 Tọa độ của điểm :
Trong mặt phẳng Oxy :OM OH HM
O
j
i
M H
(xM ; yM ) : cặp số
tọa độ của điểm M
Ký hiệu : M( xM ; yM )
xM : hoành độ
yM : tung độ
G
x
OM i y j
M(xM ; yM) OM = xM i + yM
j
10
Trang 12j
i
H
G
B A
B1
B2
A1
A2
11
Trang 13(a ; b) : cặp số tọa độ của vectơ
Ký hiệu : = ( a ;
b )
a : hoành độ
b : tung độ
AB
3 Tọa độ của vectơ :
Trong mặt phẳng Oxy : AB AH HB
O
j
i
G
B
H A
B1
B2
A1
A2
a
AB i b j
AB = ( a ; b ) AB = a i +
b j
12
Trang 14Hai vectơ bằng
nhau sẽ có tọa
độ tương ứng
như thế nào?
Hoành độ và tung độ tương ứng bằng nhau
ĐÚ
NG RỒI
!
??
a = ( a1 ; a2 )
b = ( b1 ; b2 )
a = b
a1 = b1
a2 = b2
13
Trang 154 Tính tọa độ của vectơ theo tọa độ điểm:
Trong mặt phẳng Oxy :
O
j
i
AB AO OB
OB OA
AB i j ( i j)
( )i ( ) j Vậy:
A
x x y y
x x y y
H B
G
A
B1
B2
A1
A2
14
Trang 161.Trong mặt phẳng Oxy, viết M(-2 ; 3) và AB = (-2 ; 3) nghĩa là gì ? Cho biết sự khác biệt ?
Tìm tọa độ BA ?
CỦNG CỐ :
Trả lời : OM = -2 i + 3 j
AB = -2 i + 3 j
BA = ( 2 ; -3 )
G
15
Sự khác biệt : M(a ; b) là duy nhất,
còn AB = (a ; b) là một lớp các vectơ bằng nhau
Trang 17CỦNG CỐ :
G
2 Vẽ A(-1; -2), B(1; -2) Dựng AD = (1; 4)
Tìm tọa độ của điểm C để ABCD là hình bình hành ?
Trả lời : ABCD là hình bình hành
BC = AD
xC – xB = 1
yC – yB = 4
xC = 1 + xB
yC = 4 + yB
xC = 2
yC = 2 Vậy : C(2; 2)
B
16
Trang 18BÀI TẬP VỀ
NHÀ :
Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sách Giáo Khoa
trang 26, 27
17
Trang 19CẢM ƠN SỰ HIỆN DIỆN CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH, TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO.
18
Trang 20j
i
M
H
G
END