1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 4 he truc toa do

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 4 hệ trục toạ độ
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Hữu Hoan
Trường học Trường THPT Bạch Đằng
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 606 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 tr­êng THPT Bach ®»ng GV nguyÔn h÷u hoan líp 10a9 NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o Bµi 4 HÖ trôc to¹ ®é D Chän ®¸p ¸n ®óng cho mçi mÖnh ®Ò sau C©u 1 Cho ®o¹n th¼ng AB trung ®iÓm I, víi O[.]

Trang 1

GV: nguyễn hữu hoan lớp: 10a9

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo

Bài 4 Hệ trục toạ độ

Trang 2

Chọn đáp án đúng cho mỗi mệnh đề

sau:

2

OI   OA OB  OI                              ( OA OB                )

Câu 1 Cho đoạn thẳng AB trung điểm I, với O

C

2

OI                              OA OB               

Câu 2 Cho tam giác ABC trọng tâm G, với O

bất kì ta có:

A

2

OG  OA OB OC  

B

OG  OA OB OC  

C

1 ( )  OG OA OB OC                                                          

3

OG  OA OB OC  

Câu 3 Trong Oxy toạ độ

của véctơ

A

u

uuu xi y j      u

=( x;

y)

B

=( y; x)

C

=(x;

0)

D

y)

là:

OM xi y j   

3

MO

Câu 4 Trong Oxy toạ

A

C

u u

v v

 

1 1

1 2

u v

u v

 

1 1

1 2

u v

u v

 

u v

u v

 

A

u v

u v

 

Trang 3

( ; ), ( ; )A A B B

A x y B x y

C©u 6 Trong Oxy

cho to¹  AB

AByy xx

D

( B A; B A )

ABxx yy

 ( B A; B A)

ABxx yy

 AB  ( xAx yB; AyB )

B A

C

Trang 4

3.Toạ độ của các

Ch

Hai

v à

cùng ph

ơng

1 1

( ; )

u   x y v   ( ; ) x y2 2

1 2 1 2

u v      x x y y

1 2 1 2

u v      x x y y

1 1

( ; ),

ku   kx ky k R

1 1

( ; )

u   x y v   ( ; ) x y2 2

1 2

x kxy ky1  2

Trang 5

Cho véctơ

Ví dụ

1: a    (1; 2), b   (3;4), c    (5; 1)

2 a    (2; 4)

(3;4)

b 

Tìm toạ độ

Giải

Ta có:

( 5;1)

c

   

(0;1)

u

Trang 6

(1; 1), (2;1), (4; 1)

a    b   c   

ab

VÝ dô

v

Ph©n tÝch

a  Gi¶i:

Ta

cã:

1 1

2 1

  hai

¬ng

Ta

cã: c ka hb     

k + h)

1

k h

 

Theo chøng minh

trªn

1

k h

  

Trang 7

a Cho đoạn thẳng

AB có

4 Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng Toạ

độ của trọng tâm tam giác

toạ độ trung

điểm

( ; ), ( ; )A B B B

A x x B x y

,

A B A B

I x x I y y

b Cho tam giác

tâm G x y ( ; )G G của tam giác

ABC

,

( ; ), ( ; ), ( ; )A A B B C C

A x y B x y C x y

( ; )I I

I x y

l à

?

? Bài toán:

Trang 8

Ví dụ

giác

b Tìm toạ độ trung điểm

I của AB

c Tìm toạ độ trọng tâm G tam

giác ABC

a Ta

Giải

( 2;1)

AB  

( 1;3)

AC  

1 3

 

1 2

2

A B

I y y

y   

1 3

A B C

G x x x

A B C

G y y y

y    

v

không cùng ph ơng nên A, B, C không thẳng hàng Vậy A, B, C là 3 đỉnh của tam giác

,

AB AC

  

b Toạ độ trung điểm I

của AB:

c Toạ độ trọng tâm tam

giác ABC

Trang 9

Bài toán: Cho M(1;1), N(7; 9), P(5;3) lần l ợt là trung điểm của các cạnh AB, CA, BC của tam giác ABC

a Tìm toạ độ của các

2

MINP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b Tìm toạ độ điểm I

sao cho

c Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C

của tam giác

P

N M

A

B

C

Giải

(6;8)

MN 

(4;2)

MP 

NP   ( 2; 6)

a Toạ độ các

véctơ

MP 

Trang 10

b Toạ độ

MI    ( x 1; y  1)

2

MINP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

x y



c Toạ độ

điểm

B x y

( ; )A A

A x y

( ; )C C

C x y

MP AN

MN BP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MN PC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ta có

A A

x y

3 7

A A

x y

7) Toạ độ

điểm

Ta có

  vậyB   ( 1; 5)

T ơng tự tọa

độ

1 4

1 12

x y

 

   

(11;11)

C

Trang 11

Bài tâp: Trong mặt phẳng toạ độ, cho ba điểm A(–4; 1),

B(2; 4), C(2; –2)

a Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC

b Tìm toạ độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD

c Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình

bình hành

Trong Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4),

C(2; –2)

Câu hỏi trắc nghiệm

a Toạ độ trung điểm I của

b Toạ độ trọng tâm tam giác ABC là :

A G(0 ;

D I(1; -2)

Ngày đăng: 12/04/2023, 10:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w