Slide 1 CHƢƠNG 1 MỞ ĐẦU CHƢƠNG I MỞ ĐẦU 1 Giải tích vectơ 2 Khái niệm 3 Các đại lƣợng đặc trƣng 4 Các định luật cơ bản của trƣờng điện từ 5 Hệ phƣơng trình Maxwell 6 Điều kiện biên 7 Định lý Poynting[.]
Trang 1CHƯƠNG 1
MỞ ĐẦU
Trang 26 Điều kiện biên
7 Định lý Poynting – năng lƣợng điện từ
Trang 4 Hệ tọa độ Descartes
Các yếu tố vi phân:
z z y
y x
x
y x
z x
z y
z y
x
i A i
A i
A A
i i
i i
i i
i i
i
i dy dx dS
i dz dx dS
i dz dy dS
i dz i
dy i
dx dl
z z
y y
x x
z y
x
.
.
.
.
.
Trang 5 Hệ tọa độ trụ
Các yếu tố vi phân:
z z r
r
r z
r z
z r
i A i
A i
A A
i i
i i
i i
i i
i
.
dr r dV
i d dr r dS
i dz dr dS
i dz d
r dS
i dz i
d r i
dr dl
z z
r r
z r
Trang 6
A i
A A
i i
i i
i i
i i
i
r r
r r
r
.
dV
i d dr r dS
i d dr r
dS
i d d r
dS
i d r
i d r i
dr dl
r r
r
sin
sin
sin
sin
Trang 7
A i
y
A i
r
A i
r
A gradA
r
A i
r
A grdA r .
sin
Trang 8A x
A A
A r
r
A
r A
sin
.sin
A r
r
A
r A
Trang 9z y
x
A A
A
z y
x
i i
i A
z r
A A
r A
z r
r
i i
r i
A rot
A r A
r
r
i r
i r
i
A rot
r
r
sin
sin sin
Trang 10A x
A gradA
div A
r r
A r r r
gradA div
2 2
2 2
sin
1 sin
sin
r
A r
r r
Trang 11dS A
dV A
C S
dl A dS
A
Trang 12A rot div
A
B A
A B
B A
f A
A f
A f
.
.
Trang 13 Trường điện từ là một dạng vật chất cơ bản, chuyển động với vận tốc C trong mọi hệ quy chiếu quán tính trong chân không, nó thể hiện sự tồn tại và vận động qua những tương tác với một dạng vật chất khác là những hạt hoặc những môi trường chất mang điện.
Mơ hình vật lý: hệ tương tác TĐT – MTC mang điện
Mơ hình tốn học :Hệ PT Maxwell, các điều kiện biên
2 Khái niệm
Trang 14
dV dS
dl
dt
dq S
d J
I m
A J
A
Trang 15F e
B v
q
F m
B v
q E
q F
T m
Trang 16 MT điện môi: Phân cực điện trong điện môi
Vectơ phân cực điện:
10 36
P e
e
Trang 17 MT từ môi: Phân cực từ trong từ môi
Trang 18 MT vật dẫn: gây ra công suất tiêu tán dưới dạng nhiệt
Mật độ công suất tiêu tán:
Công suất tiêu tán trong thể tích V:
Trang 19 Định luật cảm ứng điện từ Faraday
Sức điện động cảm ứng có giá trị bằng và ngược chiềuvới tốc độ biến thiên từ thông theo thời gian gửi qua diệntích bao bởi đường cong kín C
d t
t
B E
Trang 20 Định luật lưu số Ampere-MaxWell
Lưu số của vectơ cường độ từ trường theo đường cong kín
C bất kỳ bằng tổng đại số cường độ các dòng điện chảyqua diện tích bao bởi đường cong kín C
Biểu thức dạng tích phân:
Phương trình dạng vi phân:
n
n i
H rot
Trang 21 Định luật Gauss đối với điện trường
Thông lượng của vectơ cảm ứng điện (vectơ dịch chuyểnđiện ) gửi qua mặt kín S bất kỳ bằng tổng các điện tích tự
do phân bố trong thể tích V bao bởi mặt S (bên trong mặtcong kín đó)
Biểu thức dạng tích phân:
Phương trình dạng vi phân:
q dS
Trang 22 Định luật Gauss đối với từ trường
Thông lượng của vectơ cảm ứng từ gửi qua mặt kín Sbất kỳ luôn bằng không
Biểu thức dạng tích phân:
Phương trình dạng vi phân:
B
0
0
B div
Trang 23 Định luật bảo toàn điện tích
Tổng các điện tích của một hệ cô lập luôn được bảotoàn
dq dS
Trang 24D div
t
B E
rot
t
D J
H rot
Trang 25ĐKB đối với thành phần pháp tuyến:
ĐKB đối với thành phần tiếp tuyến:
6 Các điều kiện biên
t
J J
B B
D D
n n
n n
n n
2 1
2 1
0
0
2 1
2 1
s t
t
E E
J H
H
Trang 26Định nghĩa vectơ Poynting:
Định lý Poynting:
Như vậy công suất điện từ gửi vào V dùng để:
Tiêu tán dưới dạng nhiệt
Thay đổi năng lượng điện từ tích lũy trong V
7 Định lý Poynting-năng lƣợng điện từ
H E
t
W P
Trang 27 Năng lượng điện từ:
Năng lượng điện trường:
Năng lượng từ trường:
• Mật độ năng lượng điện trường:
• Mật độ năng lượng từ trường:
m e
2 1
dV D E
w m
21