Ch2 Cac KN co ban TDT Page 01 Ch2 Cac KN co ban TDT Page 02 Ch2 Cac KN co ban TDT Page 03 Ch2 Cac KN co ban TDT Page 04 Ch2 Cac KN co ban TDT Page 05 Ch2 Cac KN co ban TDT Page 06 Ch2 Cac KN co ban TD.
Trang 1
» Các thông số cơ bản
= Thông số của TĐT
= Thông số của môi trường
“ Dòng điện
» Phương trình của trường
=» Hé PT Maxwell
= Vécto mat độ dòng công suất điện từ
Bài giảng LT Trường Người soạn: Võ Quang Sơn
Trang 2
» TĐT: một dạng vật chất 3 xung quanh
các điện tích chuyển động cũng như
đứng yên TĐT có 2 mặt biểu hiện:
Điện trường &: Từ trường
» Điện trường: cường độ điện trường E
—>
E=lim—
#90, Cc Cm Mm
» Từ trường: Cường độ từ cảm B
N MNms Vs
Gauss(G):1T =10°G
Trang 3
» 1) HT phân cực điện môi
= Điện môi (chất cách điện): môi trường không
có các điện tích tự do, chỉ có các điện tích liên
kêt (ràng buộc)
" Khi đặt điện môi trong điện trường: các điện
tích liên kết bị kéo dãn ra một đoạn | — hình
thành các lưỡng cực điện E
TS
OOO® = cĐc€»c»c»
©OO@O® C€Ð€ =>
epepepen
Bài giảng LT Trường
Trang 4
» 1) HT phân cực điện môi
- Mômen điện của lưỡng cực
p=ql
= Vecto phan cuc dién môi
= ~ N: s6 lu@ng cuc trong 1
P= Np= Nai đơn vị thể tích điện môi
“ [rong môi trường tuyên tính:
—>
- Ï~E, Ne tính chất điện môi
ke: hé s6 phân cực điện môi
Hằng số điện môi của chân khong!
€, = 8,845x10? (F/m)
Trang 5
» 1) HT phân cực điện môi
= Dé thuận tiện trong tính toán, ta đín: Véctơ dịch chuyển điện (Véctơ cảm ứng điện):
£, =l+ k„ hằng số điện môi tương đối
> €=€ €, hằng số điện môi tuyệt đối (F/m) 4
Bài giảng LT Trường Người soạn: Võ Quang Sơn
Trang 6
» 2) HT phân cực từ
= Trong từ môi có các dòng phân tử ràng buộc
“ Dưới tác dụng của từ trường B các dòng phân
tử xoay chiêu lại theo B — hình thành các
cực từ
> - no applied
magnetic field
applied magnetic field
Trang 7
» 2) HT phân cực từ
= Momen tv cua cực từ:
=>
>
m=i-:S
=" Cường độ phân cực từ môi:
M=Nm=NiS (Am)
N: số cực từ xoay chiều lại trong 1 đơn vị
thể tích từ môi
Bài giảng LT Trường Người soạn: Võ Quang Sơn
Trang 8
» 2) HT phân cực từ
= Đề thuận tiện cho tính toán, ta đ/n: Véctơ
cường độ từ trường H:
Ho
Độ từ thẳm của chân không: /¿ =4#x10” (H/m)
B= ,H + 4M = H+ kA
B= 4,(1+k,)H = 4,4,
» => Bz ul li =1+k,, Độ từ thâm tương đối
2 — Lith
Trang 9
» 3) Dòng điện
° Cường độ dòng điện: ¡=/~^#_ (a)
= Mat d6 dong dién:
l
Ji=< (Alm?)
= Nếu N là số điện tử trong 1 đơn vị thể tích,
điện tích của điện tử: e =—-e <0 và vận tốc
chuyển động qua mặt ngang S với dòng chảy
là v thì:
Agq=NeSvAt mà i= “4 = NeSv
Bài giảng LT Trường Người soạn: Võ Quang Sơn
Trang 10
» 3) Dòng điện
“ Mật độ dòng điện:
J,=ilS= Nev
=» Thuong dung véecto mật độ dòng điện:
J, = Nev
= Trong MT đồng nhát, tuyến tính, đẳng hướng:
v= -k,E
= J,=-Nek,E=Nek,E
> II
y - dé dan dién của vật liệu (S/m)
Trang 11
< rotE = _oB
Ot divB = 0
| divD = Ø„
Ø„ — Mật độ điện tích khối tự do
Bài giảng LT Trường Người soạn: Võ Quang Sơn
Trang 12
xa Vécto Poynting (1885):
= Céng suat dién từ chảy qua một đơn vị diện
tích đặt thăng góc với dòng chảy:
Trang 13
COPPER
OUTSIDE INSULATION
Điện trường và từ trường trong lớp điện môi:
Bài giảng LT Trường Người soạn: Võ Quang Sơn
Trang 14
» Chọn hệ tọa độ trụ trục z = trục cáp
r r
» Véctơ mật độ dòng công suất:
¿=ÊxH= (xã )= ng,
r r
v~C6ng suat truyén doc cap:
ay H
oa
> P= y3 °2ardr = 2a Ha „# = 27H, In 1