1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Lecture 14 TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tín Hiệu Và Hệ Thống
Tác giả Tran Quang Viet
Trường học Hồ Chí Minh University of Technology
Chuyên ngành Signal & Systems
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 396,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint Lecture 14 1 Signal & Systems Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester 02/09 10 Lecture 14 404001 Tín hiệu và hệ thống PhânPhân ttííchch ttíínn hihiệệuu liênliên ttụụcc ddùùngng b[.]

Trang 1

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Lecture-14

404001 - Tín hiệu và hệ thống

Phân tích tín hiệu liên tục dùng biến

ñổi Laplace

 Biến ñổi Laplace và cá tính chất

 Hàm truyền v ñáp ứng của hệ thống LTIC

 Sơ ñồ khối và thực hiện hệ thống

 Ứng dụng trong hồi tiếp và ñi ñi ều khiển

Ứng dụng trong ñiều khiển

Phân tích một hệ thống ñơn giản

Phân tích hệ thống bậc 2

Quỹ ñạo nghiệm số

Các sai số xác lập

ðiều chỉnh hệ thống

Trang 2

Signal & Systems - Tran Quang Viet Ờ FEEE, HCMUT Ờ Semester: 02/09-10

Phân tắch một hệ thống ựơn giản

Xét hệ thống ựiều khiển sau:

K

i

KG s

KG s

+

1

T T

D D a t K f t

a B J K K J

La Thi page

θ

Phân tắch một hệ thống ựơn giản

đáp ứng vớiθi(t)=u(t): ( )

( )

o

KG s s

θ =

+

( )

( 8)

G s

s s

=

/ ( 8) ( )

o

s

( )

o s

θ =

7

( )

o s

θ =

5 2 ( ) [1 tcos(8 153 )] ( )

( )

o s

θ =

4 ( ) [1 (4 1) t] ( )

Trang 3

Signal & Systems - Tran Quang Viet Ờ FEEE, HCMUT Ờ Semester: 02/09-10

Phân tắch một hệ thống ựơn giản

21%

PO =

p t

10%

90%

r

t

s t

Không có

PO và tp

ess=0

Giá trị của K ựược lựa chọn ựể ựạt ựược yêu cầu kỹ thuật của hệ thống

within 2% the FV

Yêu cầu nào là tốt cho hệ thống?

Phân tắch một hệ thống ựơn giản

đáp ứng vớiθi(t)=tu(t):

Giả sử: K =80

2 2 ( )

o

K s

θ =

1 8 ( ) [ 0.1 tcos(8 36.87 )] ( )

2 2

80 ( )

o s

θ

Yêu cầu nào là tốt cho hệ thống?

Trang 4

Signal & Systems - Tran Quang Viet Ờ FEEE, HCMUT Ờ Semester: 02/09-10

Phân tắch một hệ thống ựơn giản

Yêu cầu thiết kế hệ thống:

đáp ứng quá ựộ

ỚChỉ rỏ PO với kắch thắch u(t)

ỚChỉ rỏ trand/or td

ỚChỉ rõ thời gian xác lập ts

Sai số xác lập: chỉ rỏ ss x.lập với các kắch thắch u(t), tu(t) và t2u(t)

độ nhạy của hệ thống: do sự thay ựổi của thông số h.thống, nhiễu

Không phân tắch thông số này!!!!

Phân tắch hệ thống bậc 2

đáp ứng quá ựộ phụ thuộc vào vị trắ của poles và zeros của T(s)

Có cách ựể xác ựịnh nhanh chóng các thông số (PO, tr, ts) của hệ

thống bậc 2 không có ựiểm zero dựa vào vị trắ của các poles

 Chúng ta sẽ khảo sát chi tiết hệ thống này (cơ sở nghiên cứu hệ

thống bậc cao hơn)

Xét hệ thống bậc 2 có hàm truyền vòng kắn T(s) như sau:

2

( )

2

n

T s

ω

ζω ω

=

Hai poles của hệ thống là:

2

s = −ζω ổ jω −ζ

đáp ứng với u(t):

2

2

( )

s

Y s

+

Trang 5

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

1

ζ <

d

t

0.5

0.1

0

0.9

1

( )p

y t y t( )

r

t

p

Phân tích hệ thống bậc 2

2

1

1

n t

n

ζ

4

s n

t

ζω

=

2 1

p n

=

2

/ 1 100

PO= e− ζπ − ζ 2

1 0.4167 2.917

r

n

ω

2 1.1 0.125 0.469

d

n

ω

Phân tích hệ thống bậc 2

2 / 1 100

PO e− ζπ − ζ

=

4

s n

t

ζω

=

2

1 0.4167 2.917

r

n

ω

Trang 6

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

2

2

− 4

− 6

4 6

σ

0

Phân tích hệ thống bậc 2

Ví dụ:

2

( ) ( )

T s

Yêu cầu thiết kế: chọn K sao cho PO≤16%, tr≤0.5s, ts≤2s?

16%; r 0.5; s 2

Xác ñịnh miền cho phép của các poles

Xác ñịnh quỹ tích các poles khi K

thay ñổi (quỹ ñạo nghiệm số)

2

s + s K+ =

Xác ñịnh giá trị của K

25≤K ≤64

2

2

s

t =

16%

PO =

0.5

r

t =

4

16

K =

0

64

K =

64

K =

25

K =

25

K =

Quỹ ñạo nghiệm số

Xét hệ thống với hệ số khuếch ñại K thay ñổi như sau:

( ) ( )

KG s

T s

KG s H s

= +

( )

H s

( )

Phương trình ñặc trưng của hệ thống: 1+KG s H s( ) ( )=0

Chúng ta sẽ khảo sát quỹ ñạo của nghiệm phương trình ñặc trưng

Hàm truyền vòng kín của hệ thống:

Trang 7

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Quỹ ñạo nghiệm số

Giá trị của s trong mp-s làm cho hàm truyền vòng hở KG(s)H(s)

bằng -1 chính là các poles của hàm truyền vòng kín

( ) ( ) 0 ( ) ( ) 1

1+KG s H s = ⇔KG s H s =−

(((( )))) (((( )))) (((( )))) (((( )))) (((( ))))

(((( )))) (((( )))) (((( )))) (((( )))) (((( ))))

0

1

180 2 1

1

180o 2 1

KG s H s





⇒ 









⇔   





Independent of K

, , ,

l =0 1 2

, , ,

l =0 1 2

Quỹ ñạo nghiệm số

Quỹ ñạo nghiệm số ñược vẽ tuân theo các quy luật sau:

Ví dụ 1: vẽ quỹ ñạo nghiệm số của hệ thống sau khi K thay ñổi

( 1)( 2)

s s+ s+ ( )

Áp dụng các quy luật dùng ví dụ sau:

Trang 8

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Quỹ ñạo nghiệm số

Luật #1

Giả sử G(s)H(s) có n poles và m zeros:

n nhánh của quỹ ñạo nghiệm bắt ñầu (K=0) tại n poles.

n-m nhánh còn lại kết thúc ở vô cùng theo các ñường

tiệm cận

Bước 1: Vẽ n poles và m zeros của G(s)H(s) dùng ký hiệu

x và o

Quỹ ñạo nghiệm số

Áp dụng bước #1

( ) ( )

1 + +

=

s s s s

H

s

G

Vẽ n poles và m zeros của

G(s)H(s) dùng ký hiệuxvào

Có 3 poles:

s = = = = , s = − = − = − = − , s = − = − = − = −

Không có zero

Trang 9

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Quỹ ñạo nghiệm số

Luật #2

Các ñiểm trên trục thực thu ộ c qu ỹ ñạ o nghi ệ m khi bên

ph ả i nó có tổng số poles thực và zeros thực c ủ a

G(s)H(s) là một số lẽ

B ướ c #2: Xác ñị nh các nghi ệ m trên tr ụ c th ự c Ch ọ n

ñ i ể m ki ể m tra tùy ý N ế u t ổ ng s ố c ủ a c ả poles th ự c và

zeros th ự c bên ph ả i c ủ a ñ i ể m này là l ẽ thì ñ i ể m ñ ó

thu ộ c qu ỹ ñạ o nghi ệ m s ố

Quỹ ñạo nghiệm số

Áp dụng bước #2

Trang 10

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Quỹ ñạo nghiệm số

Gi ả s ử G(s)H(s) có n poles và m zeros:

Các nghi ệ m s có giá trị lớn ph ả i tiệm cận theo ñườ ng th ẳ ng

bắt ñầu tại ñiểm trên trục thực:

theo hướng của góc:

1 8 0o 2 1

φ = ± ± ± ± + + + +

0

s

σ

Luật #3

B ướ c #3: Xác ñị nh n - m ti ệ m c ậ n c ủ a các nghi ệ m T ạ i s = σ0

trên tr ụ c th ự c Tính và v ẽ các ñườ ng ti ệ m c ậ n theo góc φℓ

Quỹ ñạo nghiệm số

Áp dụng bước #3

0

0 1 2

1

p p p

s====σ ==== ++++ ++++ ==== − − = −= −= −= −

1 8 0 2 1

φ = ± ± ± ± + + + +



±

=

+

×

±

=

±

=

+

×

±

=

0 0

1

0 0

0

180 0

3

1 1 2 180

60 0

3

1 0 2 180

φ

φ

0 1 2 , , ,

=

Trang 11

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Quỹ ñạo nghiệm số

Luật #4

ðiểm tách phải thỏa ñiều kiện sau:

Phương trình ñặc trưng của hệ thống có thể viết là: KG(s)H(s) = -1

0

=

ds dK

B ướ c #4: xác ñị nh ñ i ể m tách Bi ể u di ễ n K d ướ i d ạ ng:

( ) ( )s H s . G

Tính và gi ả i dK/ds=0 ñể tìm pole là ñ i ể m tách

Quỹ ñạo nghiệm số

Áp dụng bước #4

2

⇒ − − − − − − − − − − − − = = = =

s s s

K

s s s ) s ( H ) s

(

G

K

2 3

2 1 1

2 3

=

+ +

=

=

dK / ds = − = − = − = − s − − − − s − − − − s

Trang 12

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Quỹ ñạo nghiệm số

Bước #5

Vẽ n-m nhánh kết thúc ở vô cùng dọc theo các

ñường tiệm cận

jω?

- jω

ω

j

s =

1+KG s H s =

⇒ = = = = = ± = ± = ± = ±

Cho:

Thế vào:

Các sai số xác lập

Sai số xác lập là sự sai khác giữa tín hiệu vào f(t) và ra y(t) tại xlập

( ) ( ) ( )

e t = f ty tE s( )=F s( )−Y s( )=F s( )[1−T s( )]

lim ( )

ss

t

e e t

→∞

0

lim ( )

=

0

lim ( )[1 ( )]

Với f(t)=u(t):

0 lim[1 ( )]

s

Với f(t)=tu(t):

0

[1 ( )]

lim

s

T s

e e

s

(0) 1

if T =

Với f(t)=(1/2)t2u(t): 2

0

[1 ( )]

lim

s

T s

e e

s

(0) 1 '(0) 0

if T = and T =

'(0)

r

e T

⇒ = −

1 (0)

s

''(0) / 2

p

e T

⇒ = −

Trang 13

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Các sai số xác lập

Với hệ thống hồi tiếp ñơn vị:

( )

ðịnh nghĩa các hằng số sau:

•Hằng số sai số vị trí:

0 lim[ ( )]

p s

=

•Hằng số sai số vận tốc:

0 lim [ ( )]

v s

K s KG s

=

•Hằng số sai số gia tốc: 2

0 lim [ ( )]

a s

K s KG s

=

Các sai số xác lập

Các sai số xác lập ñược tính như sau:

0

lim

s

s

KG s K

2

0

; lim

r

s

KG s K

+ 3

0

lim

p

s

KG s K

+

Phân loại hệ thống ñiều khiển:

•Hệ thống loại 1: es=0; er=finite; ep=∞ Ví dụ:

•Hệ thống loại 2: es=er=0; ep=finite G(s) có 2 poles tại gốc tọa ñộ

•Hệ thống loại 0: es=finite; er= ep=∞ Ví dụ: ( ) 2

( 1)( 10)

s

G s

s s

+

=

1 ( ) ( 8)

G s

s s

= +

•Hệ thống loại q: có q poles tại gốc tọa ñộ

Trang 14

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

Các sai số xác lập

Kết luận: với hệ thống hồi tiếp ñơn vị việc tăng số poles tại gốc tọa

ñộ sẽ cải thiện chất lượng của hệ thống ở chế ñộ xác lập

Vậy có nên tăng số poles tại gốc tọa ñộ?

1 8 0o 2 1

φ = ± ± ± ± + + + +

0

s

σ

= = = =

∑ ∑ ∑ ∑

Các sai số xác lập

Nói chung trong thiết kế hệ thống người ta phải xác ñịnh rõ ess

Ví dụ:

2

( ) ( )

T s

1 ( )

( 8)

G s

s s

=

+

( )

Yêu cầu thiết kế: chọn K sao cho PO≤16%, tr≤0.5s, ts≤2s,

e s =0 và e r ≤0.15

ðảm bảo yêu cầu quá ñộ: 25≤K≤64

ðảm bảo yêu cầu xác lập: e s =0;e r =8 / ;K e p = ∞

8 /K 0.15

Kết luận: 53.34≤K ≤64

Trang 15

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

ðiều chỉnh hệ thống

Trong ví dụ trước ta thấy chất lượng xác lập tốt nhất khi K

lớn nhất!!!

64

K = ⇒( )e r min =8 /K =8 / 64=0.125

Nếu yêu cầu thiết kế là e r <0.125?

2

2

− 4

− 6

4 6

σ

0 2

2

s

t =

16%

PO =

0.5

r

t =

4

16

K =

0

64

K =

64

K =

25

K =

25

K =

Dời sang trái

0

s

σ

= = = =

∑ ∑ ∑ ∑

( )

c

s

G s

s

α β

+

= +

Bộ ñiều chỉnh

Nối tiếp G(s) với Gc(s):

ðiều chỉnh hệ thống

Hệ thống có bộ ñiều chỉnh:

( )

1 ( )

( 8)

G s

s s

=

+ ;PO≤16%; t r ≤0.5; t s ≤2;e s =0;e r ≤0.05

Ví dụ:

8 ( )

30

G s

s

+

=

+ c( ) ( ) ( 30)

K

KG s G s

s s

+

r

e = K≤ ⇒K

Giả sử chọn:

Và chọn K=600: ( ) 2 600

30 600

T s

s s

Trang 16

Signal & Systems - Tran Quang Viet – FEEE, HCMUT – Semester: 02/09-10

ðiều chỉnh hệ thống

2

600 ( )

30 600

T s

=

600

n

ω

⇒ = ;ζωn=15 ⇒ζ =0.61

4

4 /15 0.266 2

s

n

t

ζω

8.9% 16%

PO = <

0.0747 0.5

r

t = <

0

s

e =

0.05

r

e =

;PO≤16%; t r ≤0.5; t s ≤2;e s =0;e r ≤0.05

ðạt ñược mọi yêu cầu thiết kế!!!

ðiều chỉnh hệ thống

Với hệ thống ñiều khiển hồi tiếp ñơn vị thì Gc(s)=1/s sẽ bảo ñảm

cải thiện chất lượng xác lập Tuy nhiên lại làm giảm chất lượng quá

ñộ, và tính ổn ñịnh của hệ thống!!! ðể dung hòa người ta chọn Gc(s)

như sau:

( )

c

s

G s

s

α β

+

= +

α

α và βββ chọn rất nhỏ và tỷ số ααα/βββ rất lớn

0

s

σ

= = = =

∑ ∑ ∑ ∑

c

K =K G = α β K

(K v)c=K G v. c(0) =(α β/ )K v

(K a)c=K G a. c(0) =(α β/ )K a

( )e r c 1/(K v c) e r 1/K v

c

Ngày đăng: 12/04/2023, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN