ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 014 Câu 1 Cho 0< a b>0 , chọn mệnh đề sai A alogab=logaab B b =b C al[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 014.
Câu 1 Cho 0< a≠ 1 , b>0 , chọn mệnh đề sai:
A alogab=logaab B loga ab =b
Đáp án đúng: D
Câu 2 Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh Thể tích khối lăng trụ biết tạo với mặt phẳng một góc
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Xét tam giác vuông tại
Đáp án đúng: B
Câu 4 Rút gọn biểu thức P=x13.√6x với x>0.
A P=√x B P=x2 C P=x29 D P=x18
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (Chuyên Thái Bình - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Rút gọn biểu thức P=x13.√6x với x>0.
A P=x29 B P=√x C P=x18 D P=x2
Trang 2Lời giải
Ta có P=x13.√6 x¿x13 x16 ¿x13+16 ¿x12 ¿√x
Câu 5 Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có cạnh Cạnh bên và vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 6 Diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy , đường sinh là
Đáp án đúng: C
Câu 7
~~(Tham khảo lần 1 - năm 2020) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Đáp án đúng: C
Câu 8 Một vật chuyển động với quãng đường (tính theo m) được cho bởi công thức , với t là thời gian vật chuyển động tính bằng giây Tính vận tốc lớn nhất mà vật đạt được trong 4 giây đầu tiên
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
đúng với mọi
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 3Đặt , Xét ,
;
;
Vậy thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi
Câu 11
Trong không gian , cho điểm Đường thẳng nào sau đây đi qua ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét đáp án A Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng ta được
đúng Suy ra đường thẳng đi qua điểm
Trang 4Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình chứa bao nhiêu số nguyên ?
Đáp án đúng: D
Ta có là một nghiệm của bất phương trình
Với , bất phương trình tương đương với
ta được nghiệm Kết hợp điều kiện ta được suy ra trường hợp này bất phương trình có 2 nghiệm nguyên
Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên
Câu 13
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị ta thấy các điểm thuộc đồ thị hàm số và
là điểm cực
tiểu của đồ thị hàm số
Do đó
Suy ra
Trang 5Suy ra đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận đứng và một đường
tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận
Câu 14 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
Đáp án đúng: B
Câu 15 Cho tứ diện ABCD có thể tích V Xét các điểm P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC, điểm R
thuộc đoạn BD sao cho PB PA =2 , QB
QC =3, RB RD=4.Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V.
A V BPQR =V /3 B V BPQR =V /4 C V BPQR =V /5 D V BPQR =V /6
Đáp án đúng: C
Câu 16 Cho số phức với Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường thẳng Khoảng cách từ điểm đến bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức với Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường thẳng Khoảng cách từ điểm đến bằng
Lời giải
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng phức là đường thẳng
Trang 6Khi đó
Câu 17 Số giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Vậy số giá trị nguyên của để hàm số đã cho đồng biến trên là
Phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với có dạng
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: B
Câu 20 Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét khối lập phương
Gọi , , , lần lượt là trung điểm của , , ,
Và , , , lần lượt là trung điểm của , , ,
Khối lập phương có 9 mặt phẳng đối xứng như sau
Trang 7a)3 mặt phẳng đối xứng chia chia nó thành 2 khối hộp chữ nhật là các mặt phẳng , ,
b)6 mặt phẳng đối xứng chia nó thành 2 khối lăng trụ tam giác là: , , ,
Câu 21
Đáp án đúng: C
Câu 22
Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: D
Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số f ( x)=− x3+(2m− 1) x2−( m2+8 ) x+2 đạt cực tiểu tại x=− 1
Đáp án đúng: C
Câu 25 Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC = 17 cm,BC = 8cm SA(ABCD) và SC tạo với
đáy một góc 600.Thể tích khối chóp S.ABCD là
Trang 8Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: ⬩ Do là một nguyên hàm của nên ta có:
Ta có
Câu 28 Phương trình mặt cầu có tâm vàtiếp xúc với trục hoành ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi là hình chiếu của trên trục hoành , bán kính
Phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với trục hoành là
Câu 29 Tìm tất cả giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: A
Câu 30 Cho là số thực dương Biết với là các số tự nhiên và là phân số tối giản Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho là số thực dương Biết với là các số tự nhiên và là phân số tối giản Tính
Trang 9A B C D .
Lời giải
Câu 31 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y= x2− 2 x+1 x+1 là
Đáp án đúng: B
Câu 32 Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua
trục là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón đôi một tiếp xúc với nhau, một khối nón có đường tròn đáy tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón còn lại có đường tròn đáy tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng lần
bán kính đáy khối nón Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là (lít) Thể tích nước ban đầu trong bể thuộc khoảng nào dưới đây? (tính theo đơn vị lít)
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
+) Gọi đáy bể là hình chữ nhật và là tâm ba đường tròn đáy nón
Ta thấy tam giác nối tâm của ba đường tròn là một tam giác đều cạnh
+) Xác định chiều cao của bể:
Trang 10Ta coi hình cầu có tâm , chạm với khối nón có tâm đáy tại và bán kính cầu
Hạ vuông góc đáy Ta thấy chân đường cao là tâm tam giác đều
Lại có , áp dụng định lý Pitago cho tam giác , ta được
Mặt khác thể tích nước tràn ra bằng thể tích các khối nón và cầu có trong hình hộp
Vậy thể tích hình hộp là
( )
Câu 33 Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp :
Đáp án đúng: C
Câu 34 Cho hàm số có đồ thị là Điểm nằm trên đồ thị sao cho khoảng cách từ đếm tiệm cận đứng gấp hai lần khoảng cách từ đến tiệm đến tiệm cận ngang của Khoảng cách từ đến tâm đối xứng của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng , tiệm cận ngang Giả sử
Ta có
Mà
Trang 11Tâm đối xứng là
Câu 35 Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng và
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng và bằng
A B C D
Lời giải
Ta có:
Đổi cận: