1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

B5 nhân cách

49 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân cách
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨA “Nhân cách là một tổ chức năng động, bên trong con người, trong hệ thống thần kinh vật lý psychophysical tạo ra kiểu đặc trưng về hành vi, suy nghĩ và cảm xúc của người đó”.

Trang 1

Mục tiêu

1. Hiểu rõ khái niệm nhân cách

2. Biết được các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình

thành và phát triển nhân cách

3. Biết được các kiểu nhân cách

4. Nhận dạng và phân biệt được nhân cách

bình thường và rối loạn nhân cách khi giao tiếp với bệnh nhân

Trang 2

PHẦN I

NHÂN CÁCH

VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

SỰ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH

Trang 3

Cấu trúc phần 1

1 Khái niệm

2 Đặc điểm của nhân cách

3 Cấu trúc của nhân cách

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách

5 Các kiểu nhân cách

Trang 4

1 – Nhân cách là gì?

Trang 5

1 – Nhân cách là gì?

Từ nguyên:

Tiếng Latinh “persona” = mặt nạ

Trang 6

Từ điển tiếng Việt:

Nhân cách là những phẩm chất của con người

Trang 7

Nét (thuộc tính) và trạng thái tâm lý

Nét (ổn định)

= Dữ liệu bẩm sinh + môi trường + xã hội

Trạng thái (tạm thời)

- xung năng, cảm giác mà mỗi người cảm nhận

- nhất thời, thay đổi hàng ngày, phản ứng ngay

với tình huống

Trang 8

sống

tâm lý

Trí nhớ Nhân cách

Tình cảm

Ý chí Nhận thức

Hoạt động- Giao lưu

Ý thức

Trang 9

ĐỊNH NGHĨA

“Nhân cách là một tổ chức năng động, bên trong con người, trong hệ thống thần kinh vật lý (psychophysical) tạo ra kiểu đặc

trưng về hành vi, suy nghĩ và cảm xúc của người đó”

Trang 10

ĐỊNH NGHĨA

Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm,

những thuộc tính tâm lý của cá nhân, quy định hành vi xã hội và giá trị xã hội của cá nhân đó

Trang 11

2 – Đặc điểm

Đặc điểm của nhân cách

Tính ổn định

Tính thống nhất

Tính tích cực

Tính giao lưu

• Nhân cách tương ứng với tính thường xuyên của một số hành vi

• Không đổi theo thời gian và các tình huống khác nhau.

• Người khác có thể đánh giá ở hiện tại và dự đoán trước hành vi trong những tình huống nhất định.

Trang 12

2 – Đặc điểm

Đặc điểm của nhân cách

Tính ổn định

Tính thống nhất

Tính tích cực

Tính giao lưu

• Chỉnh thể thống nhất giữa phẩm chất và năng lực

• Khi đánh giá một người là đánh giá trên mối liên hệ giữa:

các phẩm chất + năng lực của người đó

Trang 13

2 – Đặc điểm

Đặc điểm của nhân cách

Tính ổn định

Tính thống nhất

Tính tích cực

Tính giao lưu

- NC là chủ thể của hoạt động và giao tiếp trong các mối quan hệ xã hội

- Thể hiện ở sự tích cực hoạt động và giao lưu của chủ thể một cách có ý

thức => thỏa mãn nhu cầu => cải tạo

xã hội, bản thân mình

Trang 14

2 – Đặc điểm

Đặc điểm của nhân cách

Tính ổn định

Tính thống nhất

Tính tích cực

Tính giao lưu

- NC hình thành, phát triển, tồn tại & thể hiện trong mối quan hệ giao tiếp

- Qua đó, con người gia nhập vào các

quan hệ xã hội và lĩnh hội các chuẩn mực đạo đức

Trang 15

2 – Đặc điểm

Đặc điểm của nhân cách

Tính ổn định

Tính thống nhất

Tính tích cực

Tính giao lưu

• Nhân cách tương ứng với tính thường xuyên của một số hành vi

• Không đổi theo thời gian và các tình huống khác nhau.

• Người khác có thể đánh giá ở hiện tại và dự đoán trước hành vi trong những tình huống nhất định.

• Chỉnh thể thống nhất giữa phẩm chất và năng lực

• Khi đánh giá một người là đánh giá trên mối liên hệ giữa:

các phẩm chất + năng lực của người đó

- NC là chủ thể của hoạt động và giao tiếp trong các mối quan hệ xã hội

- Thể hiện ở sự tích cực hoạt động và giao lưu của chủ thể một cách có ý

thức => thỏa mãn nhu cầu => cải tạo

xã hội, bản thân mình

- NC hình thành, phát triển, tồn tại &

thể hiện trong mối quan hệ giao tiếp

- Qua đó, con người gia nhập vào các

quan hệ xã hội và lĩnh hội các chuẩn mực đạo đức

Trang 16

3 - Cấu trúc của nhân cách

 VN: Đức + Tài

 Freud: cái ấy – cái tôi – siêu tôi

 Phạm Minh Hạc:

Xu hướng, năng lực, tính cách, khí chất

Trang 17

3 - Cấu trúc của nhân cách

Trang 18

XU HƯỚNG

Là các mục đích mà cá nhân muốn

hướng tới

Biểu hiện qua:

Nhu cầu: Là những đòi hỏi tất yếu

mà cá nhân cần được thỏa mãn để con người tồn tại và phát triển

Trang 19

Tháp nhu cầu của Maslow

Nhu cầu

Trang 20

XU HƯỚNG

Hứng thú:

- Là thái độ đặc biệt của cá nhân với

một đối tượng nào đó vừa có ý nghĩa

trong đời sống riêng vừa mang lại khoái cảm cho cá nhân ấy

- Vai trò: tạo trạng thái dễ chịu, tăng

hiệu quả quá trình nhân thức, nảy sinh khát vọng - hành động sáng tạo, tăng

sức làm việc

Trang 21

- Là động lực thúc đẩy, điều khiển toàn bộ đời sống con người

Trang 22

XU HƯỚNG

- Thế giới quan là hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội, bản thân được hình thành ở mỗi người và xác định

phương châm hành động ấy

- Là kim chỉ nam cho hoạt động nhận thức

và thực tiễn

Trang 23

XU HƯỚNG

- Niềm tin là lòng tin tưởng sâu sắc và có

cơ sở lý tưởng con người đang đeo đuổi

Ví dụ: tin vào nghề nghiệp mình đang theo, lợi ích sẽ mang lại cho cộng đồng

Trang 24

NĂNG LỰC

- Là đặc điểm của cá nhân

- Liên quan đến hiệu quả hoạt động

- Là yếu tố cho việc tiếp thu kiến thức, kỹ

năng, kỹ xảo dễ hơn

Trang 26

TÍNH CÁCH

- Là sự tổng hợp các thuộc tính cơ bản đặc

trưng, ổn định của cá nhân, phản ánh mối

quan hệ giữa cá nhân với hiện thực

- biểu hiện ở hệ thống thái độ, và hệ thống thái

độ biểu hiện ra hành vi xã hội

Trang 28

KHÍ CHẤT

- Hình thành trên cơ sở thần kinh cấp

cao của cá nhân đó

- Có nguồn gốc từ sinh lý học

- Việc đánh giá dựa vào những ý nghĩa xã hội về tốc độ, nhịp độ…

Trang 34

II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

NHÂN CÁCH Học thuyết Phân tâm (Freud)

Thuyết gắn bó (Pitz, Winnicott)

Thuyết Nhận thức (Beck)

Thuyết Hoạt động (Leonchiev)

Trang 35

Học thuyết phân tâm (Freud)

Tâm lý con người gồm có

Trang 36

Cấu trúc của nhân cách

Trang 37

Các giai đoạn phát triển tâm lý ảnh hưởng đến sự hình thành nhân cách

Giai đoạn Giai đoạn Giai đoạn Giai đoạn Giai đoạn môi miệng hậu môn dương vật & niệu đạo tiềm ẩn sinh dục (0 – 1 tuổi) (1 – 2 tuổi) ( 3 – 5, 6 tuổi) ( 5,6t - 12 t) (12 – 18 tuổi)

Oedipe

Giai đoạn tiền sinh dục

Trang 38

Thuyết Gắn bó (Winnicott):

Trải nghiệm trong thời thơ ấu về sự gắn bó an toàn hay không an tioanf với người chăm sóc

Trang 40

- Lo âu,

- cảm giác không an toàn,

tưởng,

- không tự tin,

- thu rút,

- gây hấn…

Trang 41

Học thuyết nhận thức - Hành vi (Beck)

- Trừng phạt và khen thưởng

- Kinh nghiệm cá nhân

- Điều hòa văn hóa

Trang 42

Trường phái Hoạt động

Trang 44

Môi trường

Hoàn cảnh, điều kiện sống và phát triển của con người

Có 2 loại:

Môi trường tự nhiên

Môi trường xã hội

Trường phái Hoạt động

Trang 45

Giáo dục:

- Vạch ra phương hướng cho sự

phát triển cá nhân

- Truyền từ thế hệ này cho thế hệ sau

những sản phẩm văn hóa vật chất, tinh thần

- Gắn với tự giáo dục, rèn luyện bản

Trang 46

Hoạt động và giao lưu:

- Là hoạt động và giao tiếp có mục đích, mang tính xã hội, cộng đồng

- Giúp con ngườilĩnh hội tri thức, để

Trang 47

III – CÁC KiỂU NHÂN CÁCH

Trang 48

III – CÁC KiỂU NHÂN CÁCH

2 Phân loại qua cách bộc lộ bản thân trong các mối quan hệ:

Trang 49

III – CÁC KiỂU NHÂN CÁCH

Ngày đăng: 12/04/2023, 03:37

w