Khái niệm nhân cáchNhân cách là tổ hợp những đặc điểm, thuộc tính/phẩm chất tâm lý của cá nhân thể hiện ở bản sắc, giá trị xã hội của mỗi người giá trị người, quy định hành vi xã hội củ
Trang 1cơ bản của NC
6.4
Những thuộc tính TL điển hình của NC
6.5
Sự hình thành
và phát triển của NC
6.3
Cấu trúc tâm lý của NC
Trang 2MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Hiểu được khái niệm nhân cách
• Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách
• Nhân dạng được các kiểu nhân cách và các rối loạn nhân cách
• Hiểu bệnh nhân và có thái độ ứng xử phù hợp
Trang 36.1 Khái niệm nhân cách
a Con người
b Cá nhân
c Nhân cách
Trang 4a Con người là một thực thể tự nhiên – tâm lý –
xã hội
Phân biệt với loài khác
b Cá nhân : một con người cụ thể - tư cách là
một thành viên xã hội - chủ thể của hoạt
động
Phân biệt với cá nhân khác
c Nhân cách trong TLH chỉ bao hàm phần xã
hội nhất định - chủ thể của các quan hệ, hoạt động có ý thức
Trang 5Khái niệm nhân cách
Nhân cách là tổ hợp những đặc điểm,
thuộc tính/phẩm chất tâm lý của cá nhân thể hiện ở bản sắc, giá trị xã hội của mỗi người (giá trị người), quy định hành vi xã hội của họ.
Trang 6- NC là một tổ hợp những đặc điểm, thuộc
tính/phẩm chất tâm lý của cá nhân→ chỉnh thể tâm lý trọn vẹn
- Thuộc tính/phẩm chất tâm lý của cá nhân
- NC thể hiện bản sắc của cá nhân
- NC thể hiện giá trị xã hội của cá nhân
- Ý thức và tự ý thức là hạt nhân của nhân cách
- NC là sản phẩm muộn của quá trình phát triển bản thân
Tóm lại nhân cách là giá trị người, cốt cách làm người của con người.
Trang 76.2 Đặc điểm của nhân cách
Trang 9→ Khi hình thành, rèn luyện NC phải phát triển đồng thời các mặt của NC, tránh phiếm diện.
Trang 10vụ cho nhu cầu con người.
Nguồn gốc tính tích cực của NC là nhu cầu
Bài học?
Trang 116.2.4.Tính giao lưu của nhân cách
Nhân cách chỉ có thể tồn tại trong sự giao lưu với những nhân cách khác
Qua đó giao lưu với xã hội, cá nhân mới có thể lĩnh hội được các chuẩn mực đạo đức và hệ thống giá trị của xã hội Được đánh giá, nhìn nhận theo quan điểm của xã hội.
Trang 126.3 Cấu trúc tâm lý của NC
Nhân cách
Tầng
“nổi” Tầng
“sâu”
Nhận thức Rung cảm
Ý chí Nhân cách
Trang 136.3 Cấu trúc tâm lý của nhân cách
Nhân cách
Phẩm
chất
(Đức)
Năng lực (Tài) Phong
cách hành vi
Khả năng
Nhân cách
Xu hướng
Hệ thống điều khiển
Trang 14- NL chủ thể hóa: KN
biểu hiện, tính độc đáo
- Năng lực hành động:
MĐ, điều khiển, chủ động…
- Năng lực giao lưu
14
Trang 156.4 Những thuộc tính tâm lý
điển hình của nhân cách
6.4.1 Xu hướng 6.4.2 Khí chất 6.4.3 Tính cách 6.4.4 Năng lực
Trang 166.4.1.1 Khái niệm xu hướng
6.4.1.2 Các mặt biểu hiện của xu hướng:
Trang 176.4.1.1 Khái niệm xu hướng
Xu hướng là thuộc tính tâm lý của cá nhân
thể hiện hệ thống động lực quy định hướng
phát triển của nhân cách, là chiều hướng phát
triển của một con người trong tương lai
Trang 186.4.1.2 Các mặt biểu hiện của
Trang 21 Nhu cầu
- Nhu cầu vật chất (nhu cầu cấp thấp):
Những nhu cầu cơ sở và sơ đẳng nhất liên quan trực tiếp đến sự tồn tại của cơ thể con người
- Nhu cầu tinh thần (nhu cầu cấp cao): : Nhu
cầu tinh thần có liên quan trực tiếp đến sự phát triển và những đòi hỏi về cái đẹp, có nguồn gốc văn minh
Hai loại nhu cầu trên có mối quan hệ mật thiết với nhau, đều mang bản chất xã hội và mang tính lịch sử
Trang 23 Nhu cầu
Vai trò:
- Nhu cầu tạo nên hệ thống động lực thúc đẩy
con người hoạt động, phát triển
- Thúc đẩy hoạt động lao động và sáng tạo của
con người làm ra của cải vật chất, đảm bảo sự tồn tại của loài người
nhu cầu của con vật - mang bản chất xã hội, lịch
sử, có tính văn hóa, văn minh
Trang 24 Hứng thú
Khái niệm
Vai trò của hứng thú
Sự hình thành hứng thú
Trang 25 Hứng thú
Khái niệm
Hứng thú là trạng thái tâm lý đặc biệt của
cá nhân đối với đối tượng nào đó có ý nghĩa đối với bản thân và mang lại cho cá nhân
khoái cảm đặc biệt. Những khoái cảm này biểu hiện ở những xúc cảm dương tính: ngạc nhiên, hài lòng, khoái, thích…
Trang 26 Hứng thú
Vai trò của hứng thú
- Làm tăng hiệu quả của quá trình nhận thức
- Là một trong những cơ sở dễ dẫn đến tài năng
Trang 27+ Sự tác động của những người xung quanh
gián tiếp tạo ra hứng thú
Trang 29 Lý tưởng
Khái niệm
- Lý tưởng là hình ảnh/mục tiêu cao đẹp, mẫu mực do chủ thể xây dựng nên, tập trung những điển hình về mặt này hoặc mặt khác lôi cuốn,
đến chiếm lĩnh nó.
Lí tưởng là biểu hiện tập trung và hòa hợp cao
độ của hoạt động nhận thức, xúc cảm và hành động ý chí.
Trang 30Thứ hai: được xác định bởi sự nhận thức sâu sắc
về những điều kiện chủ quan và khách quan của cá nhân người mang lí tưởng
Trang 31 Tính chất của lí tưởng (t.t)
+ Tính lãng mạn:
Mục tiêu của lí tưởng bao giờ cũng là cái thuộc về
tương lai, cái tốt, cái đẹp
Hình ảnh lí tưởng được gắn với tưởng tượng sáng tạo
- Tính hiện thực và lãng mạn của lí tưởng phải được gắn chặt vào nhau
- Lí tưởng luôn mang tính chất xã hội lịch sử và tính giai cấp , không có mẫu người chung cho mọi giai cấp.
Trang 32 Chức năng của lí tưởng
- Xác đinh mục tiêu và chiều hướng phát triển
Trang 33 Thế giới quan
Thế giới quan là hệ thống các quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.
Thế giới quan thể hiện ở việc nhận thức, bày tỏ
thái độ và hành vi của con người trong cuộc sống.
Trang 34 Niềm tin
Niềm tin là một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí, được con người thể nghiệm, trở thành chân lý bền vững trong mỗi cá nhân.
Hình thành lẽ sống ở mỗi cá nhân
Trang 35Tóm lại:
Xu hướng chiếm vị trí trung tâm trong cấu trúc nhân cách, làm nhiệm vụ định hướng, điều
khiển và điều hành sự hình thành và phát triển
toàn toàn bộ các thuộc tính, các yếu tố trong cấu trúc nhân cách, làm cho chúng kết hợp hài hòa với nhau thành một chính thể trọn vẹn
35
Trang 366.4.2 Khí chất
6.4.2.1 Khái niệm
6.4.2.1 Phân loại khí chất
Trang 376.4.2.1 Khái niệm
Khí chất (tính khí, tính tình) là những
bên ngoài qua hành vi, cử chỉ, cách nói năng như tính cách nhưng chú ý đến tốc độ, nhịp độ, cường độ của các hoạt động tâm lý do kiểu thần kinh quy định.
Trang 38Paplov: kiểu thần kinh → kiểu khí chất:
Kiểu thần kinh
Yếu
Cân bằng Cân bằng Không cân
bằng Linh hoạt K linh hoạt
Sôi nổi Bình thản Nóng nảy Ưu tư
Mạnh
6.4.2.2 Phân loại khí chất
Trang 39 Đặc điểmcủa mỗi loại khí chất?
Ưu điểm
Nhược điểm
Trang 40Khí Chất Sôi Nổi
Khái niệm: Một loại khí chất tương ứng với kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt.
Biểu hiện: nói nhiều, nhanh Hoạt động
cũng nhanh nhẹn, hoạt bát
Trang 41Ưu điểm: Rất dễ thành lập phản xạ có điều
kiện, nhận thức nhanh, nhớ nhanh
Nhược điểm: Nhận
thức nhanh nhưng chưa sâu, tình cảm dễ thay
đổi, hời hợt, hành động thiếu kiên trì
Trang 42Khí chất Bình Thản
Khái niệm: Loại khí chất này tương ứng với kiểu
thần kinh mạnh, cân bằng, không linh hoạt
Biểu hiện: ít nói, nói chắc Hành vi chậm chạp, không bộc lộ cảm xúc ra bên
ngoài
Trang 43Ưu điểm: Ngăn nắp, chu đáo, có trách
nhiệm, sâu sắc, chín chắn, lịch sự, tế nhị, luôn bình tĩnh
Nhược điểm: ít giao tiếp, thích nghi với
môi trường mới
chậm
Trang 44Khí Chất Nóng Nảy
Khái niệm: Người khí
chất nóng nảy có các
đặc điểm sau: ức chế
cao, hưng phấn cao
Biểu hiện: Nói to, nói
nhiều, nói mạnh, hay
cáu gắt, hay biểu lộ cảm xúc ra ngoài
Trang 45Ưu điểm: Thường phản ứng rất nhanh so với tác động bên ngoài cũng như bên trong cơ thể, quả quyết dứt khoát trong hành động
Trang 46Nhược điểm: Người
có khí chất nóng nảy thường dễ hấp tấp vội vàng mất bình tĩnh và
bị kích động Khi rơi vào hoàn cảnh khó
khăn thường sẽ
không tự chủ được
bản thân
Trang 47Khí Chất Ưu Tư
Khái niệm: Tính nhạy
cảm cao, tính phản ứng thấp, tính tích cực thấp, tính phản ứng thấp hơn tính tích cực
Biểu hiện : Phản ứng thần kinh chậm, kín đáo, ít nói, tiếng nói thì nhẹ nhàng, yếu ớt mất lòng người
khác
Trang 48Ưu điểm: Dịu dàng, tế nhị, nhạy cảm, cẩn trọng (cẩn thận – dè dặt), suy nghĩ sâu sắc, trí tưởng tượng phong phú
Trang 49Nhược điểm: Rụt rè, nhút nhát, đa sầu,
đa cảm, dễ tự ái, thầm lặng, ít cởi mở, phản ứng chậm
.
Trang 50• Ở người có nhiều kiểu thần kinh trung gian
chuyển tiếp, nên cũng có nhiều kiểu khí chất
• Khí chất của con người có thể biến đổi dưới tác động của hoàn cảnh sống, rèn luyện và giáo dục Điều đó nói lên bản chất xã hội của khí chất
Trang 516.4.3 Tính cách
6.4.3.1 Khái niệm
6.4.3.1 Đặc điểm của tính cách 6.4.3.3 Cấu trúc của tính cách
Trang 526.4.3.1 Khái niệm
Tính cách là một thuộc tính phức hợp của
cá nhân, thể hiện hệ thống thái độ của cá nhân
đó đối với thế giới xung quanh và thể hiện ra bên ngoài bằng hệ thống hành vi, cử chỉ, cách nói năng
Trang 53mang tính lịch sử, xã hội
Trang 54* Hệ thống thái độ (nội dung)
- Thái độ đối với xã hội, người khác
- Thái độ đối với lao động
- Thái độ đối với bản thân
* Hệ thống hành vi (hình thức)
Hành vi, cử chỉ, cách nói năn…
Trang 55* Mối quan hệ giữa nội dung
Trang 566.4.4 Năng lực
6.4.4.1 Khái niệm
6.4.4.2 Bản chất, cấu trúc của năng lực 6.4.4.3 Điều kiện phát triển năng lực
Trang 576.4.4.1 Khái niệm
Năng lực là tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với những yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó diễn ra có kết quả.
Trang 58- Năng lực là tổ hợp các thuộc tính/đặc điểm
tâm lý cá nhân
- Các đặc điểm tâm lý độc đáo này phù hợp với yêu cầu đặc trưng của một hoạt động nhất định
- Năng lực bao giờ cũng gắn liền với hoạt động, lĩnh vực cụ thể , nhất định
- Năng lực được hình thành chủ yếu trong quá trình sống, hoạt động.
Edinson: Thiên tài chỉ bao gồm 1% là hứng khởi (bẩm sinh và di truyền) còn 99% là mồ hôi của mỗi người trong cuộc sống.
Trang 59* Có thể phân đặc điểm tâm lí của
nhân cách làm hai loại:
+ Loại 1: những đặc điểm phù hợp với
những yêu cầu đặc trưng của hoạt động –
những đặc điểm thuộc về năng lực.
+ Loại 2: những đặc điểm làm điều kiện tâm
lí chung đảm bảo cho hoạt động kết quả -
những đặc điểm thuộc về tính cách, cái thúc đẩy cho năng lực phát triển.
Trang 60 Các mức độ của năng lực:
+ Năng lực: Khả năng hoàn thành công việc có hiệu quả (đây là mức độ nhất định của khả năng con người ai cũng có)
+ Tài năng: Là mức độ cao hơn thể hiện khả năng
hoàn thành công việc có tính sáng tạo và hiệu quả cao
+ Thiên tài: Mức độ cao nhất của năng lực, là khả
năng hoàn thành công việc có tính sáng tạo rất cao,
kết quả ở mức kiệt xuất, chỉ có ở những bậc vĩ nhân trong lịch sử nhân loại
Trang 616.4.4.2 Bản chất, cấu trúc
của năng lực
Trang 62 Cấu trúc của năng lực
Trang 636.4.4.3 Điều kiện của sự phát
Trang 65– nền VH XH Vai trò gốc, nội dung quan trọngcủa nhân cách - là nguồn
3 Giáo dục Vai trò chủ đạo
4 Hoạt động
và giao tiếp Vai trò hình thành và phát triển NCquyết định trực tiếp sự
Trang 66a a Qúa trình hưng phấn mạnh nhưng ức
chế lại yếu hơn
Trang 67a a Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần
được thỏa mãn để tồn tại và phát triển
b b.Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối
tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cs, vừa
có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động.
c c Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu
mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó.
d d Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và
bản thân, xác định phương châm hành động của con người
e e Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết
tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân
lý vững bền
Trang 68a a.Giữ vai trò chủ đạo
b b.Tiền đề, điều kiện cho sự phát triển
c c Nhu cầu xã hội cơ bản nhất, xuất hiện
sớm nhất ở con người.
d d Môi trường thuận lợi cho sự phát triển
e e Yếu tố quyết định trực tiếp
Trang 69Kiểu giao tiếp hình thức
Kiểu ba hoa
Kiểu nhạy
cảm
Trang 70Nhân cách hướng nội
Nhân cách hướng ngoại
Trang 71Phân loại theo định hướng giá trị
Kiểu nhường
nhịn (bị áp đảo)
Kiểu công kích