Phân loại virus cúm: 12 A Nguồn bệnh tự nhiên ở thủy cầm Có nhiều subtype Có dịch Không gây đại dịch C Chỉ có ở người Bệnh nhẹ Không gây dịch... VIRUS CÚM THƯỜNG XUYÊN & LIÊN TỤC THAY
Trang 1ThS.BS Phạm Trần Diệu Hiền
BỆNH CÚM
04/10/2017
Trang 2MỤC TIÊU
KIẾN THỨC
1 Nêu được những đặc điểm chính về cấu trúc, phân loại và miễn dịch học của virus cúm
2 Nêu được những đặc điểm dịch tễ học của bệnh cúm
3 Trình bày được triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm chẩn đoán bệnh cúm
4 Nêu được cách phòng ngừa bệnh cúm cho cá nhân và cộng đồng
Trang 3Adenovirus Coxsackie virus Paramyxovirus Parainfluenza virus Respiratory syncytial virus
Không có Rx đặc hiệu
Trang 4Nhiễm trùng đường hô hấp trên
hoặc đường hô hấp dưới
Do Influenza virus gây ra.
CÚM
Influenza/Flu
Rx đặc hiệu: Oseltamivir, Zanamivir
Trang 5Tầm quan trọng của bệnh cúm:
Lây lan nhanh, gây dịch và đại dịch
Nguyên nhân chính của bệnh tật và tử vong do bệnh lý đường hô hấp
Nguy cơ bệnh nặng và tử vong ở người lớn tuổi, người có bệnh nền (tim, phổi, thận …), suy giảm miễn dịch
Gánh nặng chi phí về kinh tế (chi phí gián tiếp): mất ngày lao động
của người bệnh, người chăm sóc BN
Trang 6• Năm 1580, lần đầu tiên đại dịch cúm được mô tả chi tiết, bắt đầutại Châu Á, lan sang Tây Ban Nha, Ý.
• Từ 2400 năm trước (412 BC), Hippocrates đã mô tả những
triệu chứng của bệnh cúm ở người
VÀI NÉT LỊCH SỬ
6
Trang 7H2N2
1889
Russian influenza H2N2
H2N2
1957
Asian influenza H2N2
H3N2
1968
Hong Kong influenza H3N2
H3N8
1900
Old Hong Kong influenza H3N8
1918
Spanish influenza H1N1
1915 1925 1955 1965 1975 1985 1995 2005
2009
Pandemic influenza H1N1
Những đại dịch cúm trên người trong lịch sử
(Dr Masato Tashiro, Director, Center for Influenza Virus Research,National Institute of Infectious Diseases (NIID), Japan )
Trang 8http://www.who.int/influenza/en/
Trang 9ĐẶC ĐIỂM VIRUS
9
Trang 10Hình thái học
Influenza virus: RNA, họ Orthomyxoviridae
• Vỏ bọc lipid kép: glycoprotein (HA,NA)
• Các protein bên dưới lớp vỏ bọc
• Genome virus cúm A: 8 chuỗi RNA
8 protein cấu trúc và không cấu trú c
10
Trang 11Phân loại virus cúm
Týp huyết thanh (Cúm A, B, C)
Phụ týp huyết thanh (HxHy của cúm A)
11
Trang 12Phân loại virus cúm:
12
A
Nguồn bệnh
tự nhiên ở thủy cầm
Có nhiều subtype
Có dịch
Không gây đại dịch
C
Chỉ có ở người
Bệnh nhẹ
Không gây dịch
Trang 13Dựa vào sự khác biệt về kháng nguyên của 2 glycoproteins bề mặt:
Haemagglutinin 18 phụ týp (H1 - H18)
Neuraminidase 11 phụ týp (N1 – N11)
Virus Cúm A(HxNy)
Trang 14A / California / 04 / 2009 ( H1 N1 )
Trang 15• Mỗi subtype có tính đặc hiệu riêng cho một nhóm loài
ký chủ
• H1, H2, H3 và N1, N2: thường xuyên lưu hành ở người
• Virus sẽ vượt qua hàng rào loài khi có biến đổi cấu trúc kháng nguyên HA và NA
15
Trang 16SINH BỆNH HỌC
16
Trang 18Chu trình phát triển của Influenza virus
18
Trang 1919
Trang 2020
Trang 21MIỄN DỊCH HỌC
21
Trang 22VIRUS CÚM THƯỜNG XUYÊN & LIÊN TỤC THAY ĐỔI KHÁNG NGUYÊN
KẾT QUẢ: xảy ra dịch cúm (epidemic)
Tự thay đổi xảy ra trong
bộ gene của virus cúm
Một vài kháng thể của cơ thể không nhận diện được virus cúm này
Kháng thể nhận diện được virus cúm
ANTIGENIC DRIFT (trôi)
Human influenza
22
Trang 23KẾT QUẢ: xảy ra đại dịch cúm (pandemic)
ANTIGENIC SHIFT (chuyển)
Tái tổ hợp: Bộ gene của virus cúm đã đổi mới
Kháng thể của cơ thể không còn nhận diện được virus cúm này
23 VIRUS CÚM THƯỜNG XUYÊN & LIÊN TỤC THAY ĐỔI KHÁNG NGUYÊN
Trang 24 vaccin cúm phải được cập nhật hàng năm
luôn tiềm ẩn nguy cơ gây dịch cúm hoặc đại dịch cúmMột đại dịch cúm toàn cầu (bùng phát trên toàn thế giới) có thể xảy ranếu thỏa mãn 3 điều kiện:
• Một tiểu loại mới của virus cúm A xuất hiện trong cộng đồng
• Virus cúm này gây bệnh nặng ở người
• Virus cúm này có thể lây dễ dàng từ người sang người một cáchliên tục
VIRUS CÚM THƯỜNG XUYÊN & LIÊN TỤC THAY ĐỔI KHÁNG NGUYÊN
24
Trang 25DỊCH TỄ HỌC
25
Trang 26Virus cúm lây từ gia súc/ gia cầm/người sang người
26
Trang 28 Hiện nay:
A(H3N2)
A(H1N1)pdm09
B (2 dòng: B/Yamagata và B/Victoria lineages)
Dễ dàng lây từ người sang người
Lưu hành quanh năm ở vùng nhiệt đới, xen vào các vụ dịch nhỏ
Ở vùng ôn đới, dịch xảy ra chủ yếu vào mùa lạnh
Phòng ngừa hiệu quả bằng vaccin
Cúm mùa
28
Trang 29 Các nhóm người dễ bị bệnh nặng và có nguy cơ tử vong:
o suy tim, suy thận mạn
o đái tháo đường, ung thư
o dùng corticoid kéo dài, nhiễm HIV
Cúm mùa
29
Trang 30Cúm gia cầm
30
Cúm gia cầm: A(H5N1), A(H7N9)
Người bị lây nhiễm qua tiếp xúc trực tiếp với chất tiết của giacầm hoặc gián tiếp qua môi trường vấy bẩn
Chưa ghi nhận lây từ người sang người
Bệnh từ nhẹ nặng, có thể tử vong
NGUY CƠ ĐẠI DỊCH KHI:
- Virus đột biến lây dễ dàng từ người sang người
- Người không có miễn dịch đ/v loại virus này
Trang 31Virus cúm lây từ người sang người qua đường nào?
Trang 3232 Lây truyền trực tiếp
Trang 33Lây truyền gián tiếp
33
Trang 34TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
34
Trang 35 TCLS không đặc hiệu
Thường có: sốt, nhức đầu, ho, đau cơ, mệt mỏi
Phần lớn các trường hợp diễn biến cấp tính và tự giới hạn
Cúm
Trang 36Biểu hiện ở 2 thể:
- Thể bệnh cúm thông thường : là thể thường gặp nhất
- Thể bệnh cúm có biến chứng : ít xảy ra, nhưng có thể gây tử vong vì bệnh cảnh nặng.
Cúm
Trang 37THỂ BỆNH CÚM THÔNG THƯỜNG
Sốt > 380 C
Nhức đầu
37
Trang 38 Viêm phổi nguyên phát do virus cúm
Viêm phổi thứ phát do vi trùng
Viêm phổi do cả virus cúm và vi trùng
Các biến chứng phổi khác: viêm thanh khí phế quản (trẻ em),
đợt cấp của COPD hoặc hen, viêm tai giữa (thường ở trẻem), viêm xoang
THỂ BỆNH CÚM CÓ BIẾN CHỨNG
Biến chứng phổi
38
Trang 39 Viêm cơ: thường là cơ cẳng chân, CPK tăng, tiểu myoglobin.
Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim
Sốc độc tố: do nhiễm tụ cầu hoặc Streptococus group A (sau
nhiễm virus cúm)
HC Guillain-Barré, viêm não, viêm tủy cắt ngang
HC Reye (liên quan đến Rx bằng Aspirin trước đó)
Trang 40CẬN LÂM SÀNG
41
Trang 41Bạch cầu máu Bình thường
BC lympho Giảm Tiểu cầu Giảm
Trang 42X quang ngực
43
Trang 43 Đường hô hấp trên
Trang 44Xét nghiệm virus cúm A
Test nhanh: phát hiện kháng nguyên của virus
RT-PCR: phát hiện nucleic acid của virus trong bệnh phẩm (phếtmũi, phết họng, dịch rửa phế quản), xác định type và subtype
kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang (xác định type A hay B)
Phân lập virus: môi trường nuôi cấy là tế bào thận chó hoặckhoang nước ối của phôi gà
45
Trang 45Xét nghiệm virus cúm A
Test nhanh:
Bệnh phẩm: dịch tiết đường hô hấp (phết mũi, họng)
Phát hiện kháng nguyên của virus xác định type, không xácđịnh subtype
KQ có trong 15 phút
Độ nhạy 50-70% KQ âm tính vẫn không loại trừ cúm
Độ đặc hiệu 90-95%
46
Trang 47Kỹ thuật phết mũi, họng xét nghiệm tìm virus cúm A
48
Dịch mũi
1 Đưa tăm bông vào dọc theo sàn mũi
tới khoang mũi họng
2 Để tăm bông thấm ướt dịch mũi
3 Xoay tròn, miết mạnh vào thành mũi
và rút ra từ từ
4 Cho tăm bông vào lọ đựng mẫu đã
có sẵn môi trường vận chuyển
Tampon và môi trường vận chuyển virus
Trang 48Kỹ thuật phết mũi, họng xét nghiệm tìm virus cúm A
49
Dịch họng
1 Đưa tăm bông vào vùng hầu
họng để cho dịch thấm ướt đầutăm bông
2 Miết mạnh và xoay tròn tăm bông
tại khu vực 2 amidan và thànhsau họng
3 Cho tăm bông vào lọ đựng mẫu
có môi trường vận chuyển
Trang 49CHẨN ĐOÁN
50
Trang 50DỊCH TỄ LÂM SÀNG
XÉT NGHIỆM
CHẨN ĐOÁN
51
Trang 51DỊCH TỄ LÂM SÀNG
- sống hoặc đến từ khu vực có bệnh cúm lưu hành
- Tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân cúm
- sốt> 38 0 C
- đau nhức cơ toàn thân
- biểu hiện hô hấp: hắt hơi, đau họng, nghẹt mũi,ho, khó thở…
- Xq phổi bình thường hoặc tổn thương thâm nhiễm lan tỏa ở phổi
- BC bình thường hay giảm
CÚM MÙA
CHẨN ĐOÁN CA BỆNH NGHI NGỜ
52
Trang 52CHẨN ĐOÁN CA BỆNH NGHI NGỜ
DỊCH TỄ LÂM SÀNG
→Trong vùng có dịch cúm trên gia cầm vòng 2 tuần:
- Tiếp xúc gần với gia cầm,chim bệnh (nuôi, buôn bán, vận chuyển, giết mổ, chế
biến…)
- Tiếp xúc gần với người bệnh nghi ngờ hoặc xác định bệnh cúm A/H5N1
- Có biểu hiện NT hô hấp cấp: + sốt> 38 0 C
Trang 54CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT:
Nếu chỉ căn cứ theo lâm sàng khó chẩn đoán phân biệt
với những bệnh lý hô hấp do các tác nhân virus khác
hoặc viêm phổi do vi trùng từ cộng đồng hay viêm phổi bệnh viện.
Cần phối hợp các yếu tố dịch tễ có ý nghĩa quan trọng gợi
ý chẩn đoán
55
Trang 55ĐIỀU TRỊ
56
Trang 561 Nhóm thuốc ức chế protein M2 :
• Amantadine và Rimantadine
• Cơ chế tác dụng: ngăn chặn sự phóng thích các acid nucleic của
virus bên trong tế bào bị nhiễm (ức chế giai đoạn virus rời bỏ vỏbao – uncoating)
• Tác dụng trên cúm A, rất ít hoặc không tác dụng trên cúm B
• Có rất ít hoặc không có tác dụng kháng influenza B virus
• Đã ghi nhận kháng thuốc không còn được khuyến cáo sử dụng
Thuốc kháng virus cúm
57
Trang 572 Nhóm thuốc ức chế men neuraminidase:
• Zanamivir và Oseltamivir
• Cơ chế tác dụng: ức chế hoạt động của men neuraminidase
(tranh chấp phản ứng tách liên kết sialic acid), ngăn không cho virus “nảy chồi” (không cho virus tách ra từ các tế bào bị nhiễm)
• Hiệu quả cho cả 2 loại cúm A và B
• Zanamivir chỉ có tác dụng tại chỗ, dùng dưới dạng bột khô hít qua
miệng
Thuốc kháng virus cúm
58
Trang 5859
Trang 59TAMIFLU (OSELTAMIVIR)
RELENZA (ZANAMIVIR)
60
Trang 60Thời gian điều trị:
cúm mùa: 5 ngày {A(H3N2), A(H1N1)pdm09, B}
cúm A(H5N1): 7 ngày61
Zanamivir:
Sử dụng khi không có Oseltamivir hoặc kháng với Oseltamivir
Trang 61 Điều trị suy hô hấp: oxy, thở máy (không xâm lấn, có xâm lấn)
Trang 62PHÒNG NGỪA
63
Trang 65PHÒNG NGỪA
Phòng ngừa lây truyền qua giọt bắn (giọt phân tử >5 µm):
Giữ khoảng cách xa >1m
Vệ sinh hô hấp khi ho khạc
Mang khẩu trang ngoại khoa66
Trang 69PHÒNG NGỪA
Đối tượng nên chích ngừa cúm hàng năm:
- Phụ nữ mang thai (bất kỳ giai đoạn nào)
Trang 70Dự phòng bằng thuốc Tamiflu
H5N1, H7N9
NHÓM PHƠI NHIỄM NGUY
CƠ CAO
NHÓM PHƠI NHIỄM NGUY
CƠ THẤP
CÚM MÙA
NHÓM NGUY CƠ CAO
DỄ BIẾN CHỨNG + CÓ TiẾP XÚC VỚI NGƯỜI BỆNH XÁC ĐỊNH
TAMIFLU 1V/N
7 NGÀY
TAMIFLU 1V/N
10 NGÀY KHÔNG DÙNG
Có thể
71
Trang 71Phơi nhiễm nguy cơ thấp nguyPhơi nhiễmcơ cao
72
Trang 73TÀI LIỆU THAM KHẢO
Harrison’s Principle of Internal Medicine
Mandell, Duoglas, and Bennett’sPrinciple and Practice of Infectious Diseases
http://www.who.int/influenza/en/
https://www.cdc.gov/flu/professionals/index.htm74
Trang 74TÀI LIỆU THAM KHẢO (tt)
Bộ Y tế)
Y tế)
Y tế)
Y tế)
75