ĐIỀU TRỊ XƠ GAN Biết cách điều trị phòng ngừa xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản nguyên phát và thứ phát.. Biết cách điều trị phù và báng bụng trên bệnh nhân xơ... ĐIỀ
Trang 1ĐIỀU TRỊ
XƠ GAN, VIÊM GAN MẠN
(Bài giảng cho SV Y4, CT 4)
TS BSCK2.Trần Thị Khánh Tường
Trang 3ĐIỀU TRỊ XƠ GAN
Biết cách điều trị phòng ngừa xuất huyết tiêu hóa do
vỡ giãn tĩnh mạch thực quản nguyên phát và thứ phát
Biết cách điều trị bệnh não gan
Biết cách điều trị phù và báng bụng trên bệnh nhân xơ
Trang 4ĐIỀU TRỊ XƠ GAN
1 ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG
2 ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN
3 ĐIỀU TRỊ TRIỆU CHỨNG : PHÙ, BÁNG
Trang 5ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG XƠ GAN
VPM tự phát
Bệnh não gan
XHTH do vỡ giãn TMTQ
HC gan thận
Trang 6VIÊM PHÚC MẠC TỰ PHÁT
(SPONTANEOUS BACTERIAL PERITONITIS)
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐỐN
Neutrophil ≥ 250/mm3 (chiếm trên 50% tổng
số bạch cầu)
Bacterial Peritonitis : SBP ) với thứ phát
(Secondary Bacterial Peritonitis) vì tự phát chỉ cần điều trị nội khoa, trong khi thứ phát
phải can thiệp phẫu thuật.
Trang 7VIÊM PHÚC MẠC TỰ PHÁT
(SPONTANEOUS BACTERIAL PERITONITIS)
Nghi ngờ VPM thứ phát khi có 2 trong 3
tiêu chuẩn sau:
Trang 8 CEFOTAXIM 2g x 3 lần/ ngày hay ceftriaxone 2g/24 giờ TM
Có thể dùng quinolone uống (orfloxacin, ciprofloxacin) nếu BN
không dùng trước đó, không ói, không có choáng, không bệnh não gan từ giai đoạn II trở lên và creatinin máu < 3 mg/dl.
Thời gian 5-8 ngày
Albumin :
Creatinine >1 mg/dL, BUN >30 mg/dL, or total bilirubin >4 mg/dL
1,5 g albumin/ kg trong 6 giờ đầu chẩn đoán
và 1,0 g/kg vào ngày thứ 3.
Trang 9VIÊM PHÚC MẠC TỰ PHÁT
(SPONTANEOUS BACTERIAL PERITONITIS)
Không dùng AMINOGLYCOSIDE
trên BN xơ gan vì tăng nguy cơ HC gan thận.
cảnh lâm sàng điển hình và đáp ứng tốt với KS.
Trang 10VIÊM PHÚC MẠC DO VK TỰ PHÁT
(SPONTANEOUS BACTERIAL PERITONITIS)
5 Điều trị dự phòng :
Tiền căn SBP điều trị kéo dài cho đến khi hết báng hay ghép
gan (long-term therapy).
Không tiền căn SBP : Protein dịch báng < 1.5 g/dL và có 1
trong các triệu chứng sau điều trị kéo dài:
Creatinine máu > 1.2 mg/dL,
BUN > 25 mg/dL,
Na máu < 130 mEq/L or
Child-Pugh > 9 điểm và bilirubin > 3 mg/dL.
THUỐC : Norfloxacin 400mg/ ngày hay Ciprofloxacin 500mg/ngày
hay Trimethoprim/Sulfamethasoxazole
(1 double-strength tablet / day).
Xơ gan và XHTH trên Ceftriaxone 1g/ ngày hay Norfloxacin
400mg x 2/ ngày x 7 ngày.
Trang 12BỆNH NÃO GAN
2. Điều trị dựa vào giả thuyết Amonia :
Điều chỉnh hạ Kali máu : hạ Kali tăng sản xuất NH3 tại thận.
Ức chế sản xuất và hấp thu NH3 ở ruột :
Lactulose uống: thuốc điều trị chính bệnh não gan hiện nay.
Liều : 45-90g/ngày đi cầu 2-3 lần, phân mềm mỗi ngày.
Thụt tháo với lactulose : hiệu quả nhanh
Kháng sinh uống : metronidazole 250mg x 3/ngày, rifaximin
400mg x3 /ngày
Probiotics và prebiotics : để tăng VK thường trú.
Kích thích chuyển hóa NH3 : Ornithine-aspartate (Hepa-Merz ).
Trang 13BỆNH NÃO GAN
3. Điều trị dựa vào giả thuyết chất dẫn truyền thần
kinh giả :
Branched-chain amino acids (BCAA) truyền TM
( morihepamin) hay uống
Trang 14XHTH DO VỠ GIÃN TMTQ
1. Điều trị chung :
a. Ổn định huyết động :
• Truyền dịch : muối đẳng trương, tránh bù quá mức
tăng áp cửa tái XH, phù, báng tăng
• Truyền máu : duy trì hemoglobin 8g/dl
b. Đặt NKQ trước khi nội soi trên BN có bệnh não gan
c. Truyền plasma tươi đông lạnh (fresh frozen plasma)
nếu PT < 50%, Tiểu cầu đậm đặc nếu TC < 50.000/mm3
d. Kháng sinh dự phòng 7 ngày với ceftriaxone hay
norfloxacin
Trang 15XHTH DO VỠ GIÃN TMTQ
2. Điều trị chuyên biệt ( cầm máu) :
a. Thuốc (somatostatin, sandostatin, terlipressin) :
Bắt đầu càng sớm càng tốt ngay khi nghi ngờ XHTH do vỡ giãn
TMTQ.
Liều : Somatostatin 250μg bolus 250μg/giờ liên tục
3-5 ngày Sandostatin 50μg bolus 50μg/ giờ liên tục 3-5 ngày.
Terlipressin khời đầu 2 mg IV / 4 giờ sau đó có thể giảm1 mg IV /
4 giờ khi ngưng xuất huyết , liên tục 3-5 ngày.
b Điều trị nộI soi :
a Thực hiện trong vòng 12 giờ để chẩn đoán và điều trị.
b Chích xơ hoặc cột (Esophageal variceal band ligation: EVL)
Trang 1616
Trang 17XHTH DO VỠ GIÃN TMTQ
c. TIPS (Transjugular intrahepatic portosystemic shunts ):
Chỉ định : XHTH không kiểm soát được hay tái phát mặc
Trang 18BALOON TAMPONATE
Minnesota
Sengstaken-Blakemore
Trang 20Distal splenorenal shunt surgery
Trang 21XHTH DO VỠ GIÃN TMTQ
3 Điều trị phòng ngừa thứ phát ( đã bị XHTH do vỡ giãn TMTQ) :
theo AASLD 2009
a Kết hợp nonselective –β blockers (propranolol, nadolol) với
EVL : chọn lựa hiệu quả nhất.
β blockers + ISMN không hiệu quả hơn so với β blockers đơn độc, nhưng lại có nhiều tác dụng phụ hơn!
b XHTH tái phát nhiều lần mặc dù đã kết hợp EVL và β blockers
TIPS nên xem xét cho BN child A hay B (± C), PT tạo shunt có thể áp dụng cho child A
Trang 2222
Trang 23XHTH DO VỠ GIÃN TMTQ
4 Điều trị phòng ngừa nguyên phát :
Có nguy cơ XH : Child B/C hay có dấu son trên TMTQ dãn.
a Không có dãn TMTQ : Không ngừa, soi lại mỗi 3 năm đ/v XG còn bù,
a Có nguy cơ XH β blockers hoặc EVL Có thể kết hợp cả 2…
b Không có nguy cơ XH β blockers EVL khi có CCĐ hay không
dung nạp β blockers
Trang 25HỘI CHỨNG GAN THẬN :
CƠ CHẾ VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Trang 264) Hiện hay gần đây không dùng thuốc độc thận.
5) Không có bệnh lý nhu mô thận :
protein niệu < 500mg/ngày,
không tiểu máu vi thể (< 50 HC/ QT x40 )
Trang 27HỘI CHỨNG GAN THẬN
(HEPATORENAL SYNDROME)
2 Phân loại :
a Type I : biểu hiện giảm CN thận tiến triển nhanh : creatinine tăng
gấp đôi, trên 2.5 mg/dL hay creatinine clearance giảm 50% so với
24 giờ đầu, dưới 20 mL/phút trong vòng 2 tuần.
b Type II : suy thận diễn tiến chậm hơn, biểu hiện LS thường báng
bụng kháng trị.
3 Điều trị :
a Type I :
Thận nhân tạo để giảm ure máu và cân bằng điện giải.
Truyền Albumin + octreotide và midodrine hay Alb + Terlipressin
Nên ghép gan
Type II :
Trang 2828
Trang 29ĐIỀU TRỊ NGUYÊN NHÂN XƠ GAN
1 Xơ gan còn bù : Hiệu quả cao khi điều trị nguyên nhân
2 Xơ gan mất bù : do rượu, VGVR B, tự miễn khi điều trị
VGVR B : vẫn điều trị thuốc kháng siêu vi dù xơ gan còn
bù hay mất bù.
Trang 30ĐIỀU TRỊ PHÙ VÀ BÁNG BỤNG
1. Mục tiêu :
Phù nhiều : giảm cân không giới hạn, thường 1kg/ngày
Báng không phù : giảm cân 0,5 kg/ ngày
2. Các phương pháp điều trị :
Chế độ ăn giảm muối
Thuốc lợi tiểu
Trang 31ĐIỀU TRỊ PHÙ VÀ BÁNG BỤNG
Chế độ ăn giảm muối :
Natriclorua : 88 mmol/ngày [ 2000 mg /ngày ]
Hạn chế uống nước không cần thiết trừ khi Na máu <120 -125
mmol/L.
Lợi tiểu :
Kết hợp Furosemide với Spironolactone với tỷ lệ 2 : 5, liều khởi đầu
20-40mg Furosemide kết hợp 50-100mg Spironolactone
Hiệu quả lợi tiểu cao, không gây rối loạn điện giải
Điều chỉnh liều mỗi 3-5 ngày để đạt mục tiêu.
Liều tối đa :160mg Furosemide, 400mg Spironolacton.
Ngưng lợi tiểu khi : có 1 trong các dấu hiệu sau
Bệnh não gan chưa kiểm soát được hay tái phát nhiều lần.
Trang 32ĐIỀU TRỊ PHÙ VÀ BÁNG BỤNG
Truyền Albumin giúp lợi tiểu có hiệu quả
Chấp nhận được : albumin máu > 20g/l
Lý tưởng : albumin máu > 25g/l
Tháo báng :
Chỉ định : báng căng
< 5 lít không cần truyền Albumin
> 5 lít truyền Albumin 6 - 8g cho mỗi lít dịch báng lấy đi
Giảm muối + lợi tiểu : chọn lựa đầu tiên để điều trị báng.
Trang 33ĐIỀU TRỊ PHÙ VÀ BÁNG BỤNG
Báng kháng trị (không đáp ứng lợi tiểu) :
Tháo báng > 5 lít / lần định kỳ mỗi 2 tuần kết hợp truyền
albumin
TIPS : nếu thỏa 4 điều kiện sau :
Đòi hỏi tháo báng lượng nhiều ( > 5 lít )
Bilirubin < 3mg/dl
Child pugh <12
Không có bệnh não gan.
Trang 34ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN MẠN
MỤC TIÊU :
gan và một số phương pháp đánh giá xơ hóa gan
Trang 35CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ VGVR B MẠN
1. Nhiễm HBV mạn : HBsAg (+) ở 2 lần thử khác nhau cách
6 tháng
2. Có bằng chứng tổn thương gan :
° ALT ≥ 2 x giới hạn trên bình thường (ULN)
° Hoặc ST gan có mức độ viêm từ TB trở lên (≥ A2)
hoặc mức độ xơ hóa ≥ F2 (APRI, Fibroscan…)
3. Có bằng chứng VR đang hoạt động :
1. Thể HBeAg(+): định lượng HBV – DNA ≥ 105 copies/ ml
2. Thể HBeAg(-) : định lượng HBV – DNA ≥ 104 copies / ml
Trang 36WHO 2015
36
Trang 382. Thuốc chích : Peg interferon alpha
ENTERCAVIR, TENOFOVIR, PEG INTERFERON LÀ 3 THUỐC ĐƯỢC KHUYẾN CÁO CHỌN LỰA ĐẦU TIÊN
Trang 39ĐIỀU TRỊ VGVR C MẠN
CHỈ ĐỊNH :
Tất cả BN chưa ĐT hay đã ĐT thất bại bị bệnh gan còn
bù hay mất bù do HCV nên được ĐT bất chấp giai đoạn
xơ hoá (A1)
Ưu tiên hàng đầu với BN bị xơ hóa nặng (F3, F4), ưu tiên
cao với xơ hóa TB (F2) (A1)
BN có mức độ xơ hóa nhẹ: chỉ định và thời điểm ĐT tùy
theo từng BN (B1)
Trang 4040