1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

01 rối loạn ý thức ở người cao tuổi tham khảo

30 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rối Loạn Ý Thức Ở Người Cao Tuổi
Tác giả Bs Ckii Nguyễn Thị Phương Nga
Trường học Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Chuyên ngành Lão Khoa
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2012
Thành phố Nashville
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm cơ bảnLÚ LẪN Confusion Ngủ gà Stupor Hôn mê Coma Tỉnh táo, nằm yên Lo lắng bồn chồn Không yên kích động Đáp ứng với lời nói Không đáp ứng lời nói, đáp ứng đau Rối loạn định hư

Trang 1

RỐI LOẠN Ý THỨC

Ở NGƯỜI CAO TUỔI

BS CKII Nguyễn Thị Phương Nga

Bộ môn Lão khoa ĐHYK Phạm Ngọc Thạch

Trang 3

Thuật ngữ

Trang 4

Đánh giá

• Tỉnh: mở mắt tự nhiên, tỉnh táo, định hướng đúng.

• Kích thích lời nói: đáp ứng mở mắt, kêu, cử động.

• Kích thích đau.

• Không đáp ứng đối với mọi kích thích.

Trang 5

Khái niệm cơ bản

LÚ LẪN (Confusion)

Ngủ gà Stupor

Hôn

Coma

Tỉnh táo, nằm yên

Lo lắng bồn chồn Không yên kích động

Đáp ứng với lời nói

Không đáp ứng lời nói, đáp ứng đau

Rối loạn định hướng

Ảo giác, hoang tưởng Rối loạn tư duy: không hợp

lý, không liên quan…

Lơ mơ, khó tập trung, rối loạn định hướng, thờ ơ

Vanderbilt University, Nashville, TN Copyright © 2012

Trang 6

Dịch tể

• 14 - 56% BN lớn tuổi nhập viện có sảng, lú lẫn

• 40% bệnh nhân nằm ở ICU

• 5 – 10% bệnh nhân sau phẫu thuật

• Bất cứ tuổi nào, nhưng thường ở người lớn tuổi có sa sút trí tuệ

Trang 7

Sinh lý bệnh

Giải phẫu

Trang 8

Sinh lý bệnh

Ý thức = nhận thức (awareness) + thức tỉnh (arousal)

• Nhận thức: nhận biết bản thân

và môi trường (vỏ đại não)

• Thức tỉnh: sự hoạt hóa vỏ não hoạt động nhận thức (thân não với hệ thống lưới hoạt hóa,

RAS)

Trang 9

Sinh lý bệnh

• Suy chức năng vỏ não cả hai bên.

• Suy chức năng hệ lưới hoạt hóa RAS (thân não).

Trang 10

Sinh lý bệnh

Tổn thương cấu trúc:

- 2 bán cầu

- 1 bán cầu (lớn) chèn ép bán cầu đối bên

Trang 11

Yếu tố nguy cơ

JAMA 1996;275:852–857

NGUYÊN NHÂN KHỞI PHÁT

Nhiễm trùng huyết

YẾU TỐ THUẬN LỢI

Trang 13

Bệnh sử và tiền sử

Đột ngột Đột quị não, co giật, ngưng tim

Chấn thương Dập não, máu tụ ngoài/dưới màng cứng

Thuốc, chất Opioids, benzodiazepines, barbiturates,

anticholinergics, rượu, chống trầm cảm 3 vòng

Bệnh nội khoa Đái tháo đường, gan, thận, tim

Tiền sử co giật Trạng thái sau cơn, trạng thái động kinh

Trang 14

Mức độ ý thức: Thang điểm Glasgow (GCS)

Thông dụng, đơn giản, khá chính xác

Không chính xác khi áp dụng trên BN mất ngôn ngữ, hội chứng khóa trong, nguyên nhân chuyển hóa/ngộ độc

• Nhẹ: 13 – 15

• Trung bình: 9 – 12

• Nặng: 3 - 8

• BN có GCS < 8 là hôn mê

Trang 15

Dấu chấn thương Thần kinh

Dấu thần kinh khu trú, co giật

Đáy mắt

Phù gai, xuất huyết

Vận nhãn, cử động mắt

Liệt vận nhãn Rung giật nhãn cầu Mắt búp bê

Trang 16

Hướng tâm: dây II

Ly tâm: dây III

Trang 17

Đồng tử và phản xạ ánh sáng

Không đối xứng

Co Dãn Đối xứng

Trang 18

Khám vận nhãn

Liệt nhân dây III: trung não

Liệt VI: cầu não

Patrick J Lynch, medical illustrator

Trang 19

Cử động mắt

Phản xạ mắt-đầu (mắt búp bê) Thân não

Trang 20

Đáp ứng vận động

• Giảm hoặc mất cử động

tự phát và khi kích thích của ½ thân hoặc tứ chi

Trang 21

Cận lâm sàng

Trang 22

Cận lâm sàng

• Đường huyết, ion đồ, Ca, Mg, ceton, chức năng thận, gan, công thức máu, tổng phân tích nước tiểu, độc chất nước tiểu, khí máu động mạch

• Khảo sát DNT: nghi ngờ viêm màng não, CT (-)

• Độc chất: thuốc an thần gây ngủ (seduxen, gardenal), ethanol, morphin, heroin, codein

• EEG

• ECG

Trang 24

Chẩn đoán

Trang 25

Rối loạn ý thức

Có dấu TK định vị Không có dấu TK định vị

• Liệt dây thần kinh sọ

• Rung giật nhãn cầu

• Liệt VII TW hay ngoại biên

• Liệt ½ người, liệt tứ chi

• Co giật cục bộ 1 bên

Tổn thương cấu trúc não Chuyển hóa, độc chất, thiếu

oxy não

Trang 26

Không có dấu thần kinh định vị

• Chuyển hóa: hạ đường huyết, nhiễm ceton acid,

tăng áp lực thẩm thấu, điện giải, kiềm toan.

 Suy chức năng cơ quan.

• Tăng HA.

• Thuốc, độc chất: thuốc an thần, rượu, chống trầm

cảm 3 vòng, CO.

• Bệnh não thiếu oxy: sau ngưng hô hấp-tuần hoàn,

thiếu máu nặng, choáng.

• Sau phẫu thuật

Trang 27

Có dấu thần kinh định vị

Đột quị não Động kinh Chấn thương sọ não Nhiễm trùng TKTW

U não

TỔN THƯƠNG

CẤU TRÚC NÃO

Trang 28

Điều trị

• Ổn định bệnh nhân (ABCs): đường thở, hô hấp,

tuần hoàn.

• Nhận diện và xử trí ngay các nguyên nhân có thể

điều trị được nhanh chóng: thiếu oxy, hạ đường huyết, quá liều thuốc an thần.

• Điều trị nguyên nhân.

Trang 29

Kết luận

• Thường gặp ở người cao tuổi.

• Bệnh cảnh đa dạng từ sảng, lú lẫn đến hôn mê.

• Tổn thương cấu trúc não bộ hoặc bệnh lý chuyển hoá, độc chất…

• Thăm khám và xử trí cần nhanh chóng và đồng thời

• Phát hiện và xử trí nhanh các nguyên nhân có thể điều trị được ngay.

• Điều trị bao gồm ổn định bệnh nhân trước và điều trị nguyên nhân.

Ngày đăng: 12/04/2023, 03:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w