1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

lí thuyết điều khiển tự động

196 1,5K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Điều Khiển Tự Động
Người hướng dẫn GVTH: Võ Văn Định
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Điều Khiển Tự Động
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khâu hiệu chỉnh tích cực Khâu vi phân tỉ lệ PD Proportional Derivative 2.29... Khâu hiệu chỉnh tích cực Khâu vi tích phân tỉ lệ PID Proportional Integral Derivative 2.31.

Trang 1

ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

GVTH: Võ Văn Định

NĂM 2009

Trang 2

CHƯƠNG 2: MÔ TẢ TOÁN HỌC HỆ THỐNG ĐIỀU

KHIỂN LIÊN TỤC2.1 Khái niệm

2.2 Hàm truyền đạt và đại số sơ đồ khối

2.3 Sơ đồ dòng tín hiệu

2.4 Phương pháp không gian trạng thái

2.5 Tóm tắt

Trang 3

khiển động cơ, lò nhiệt, máy bay, phản ứng hóa học …

Tổng quát quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống tuyến tính có thể biểu diễn bằng phương trình vi phân bậc cao Việc khảo xác hệ thống dựa vào phương trình vi phân bậc cao thường gặp nhiều khó khắn

Do đó, cần có cơ sở để phân tích, thiết kế các hệ thống điều khiển có bản chất vật lý khác nhau, cơ sở đó chính là toán học

Trang 4

2.1 KHÁI NIỆM

Có hai phương pháp mô tả toán học hệ thống tự động

giúp cho việc khảo sát hệ thống dễ dàng hơn là:

- Phương pháp hàm truyền đạt

- Phương pháp không gian trạng thái

Phương pháp hàm truyền đạt chuyển quan hệ phương

trình vi phân thành quan hệ phân thức đại số nhờ phép biến đổi Laplace, trong khi đó phương pháp không gian trạng thái biến đổi phương trình vi phân bậc cao thành hệ phương trình vi phân bậc nhất bằng cách đặt các biến phụ (biến trạng thái)

Mỗi phương pháp mô tả hệ thống đều có ưu điểm riêng

Trang 5

Cho f(t) là hàm xác định với mọi t ≥ 0, biến đổi Laplace của f(t) là:

{ ( )} ( ) (2.1) )

s: là biến phức (biến Laplace) s = σ + jω

L : là toán tử biến đổi Laplace

F(s): là ảnh của hàm f(t) qua phép biến đổi laplace

Biến đổi Laplace tồn tại khi tích phân ở biểu thức ở biểu thức

định nghĩa (2.1) hội tụ

Trang 6

 Tính tuyến tính

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.1 Phép biến đổi Laplace

{ a1 f1( t ) + a 2 f2 ( t ) } = a1 F1( s ) + a 2 F2 ( s ) (2.2)

L

b Tính chất của phép biến đổi Laplace

Nếu hàm f 1 (t) có biến đổi Laplace là L{f 1 (t)} = F 1 (s) và hàm f 2 (t) có là L{f 2 (t)} = F 2 (s)

Trang 7

 Ảnh của đạo hàm

(2.3)

) 0 ( )

Nếu hàm f(t) có biến đổi Laplace là L{f(t)} = F(s) thì:

Trong đó f(o + ) là điều kiện đầu

Nếu điều kiện đầu bằng 0 thì:

(2.4)

) (

)

(

s

sF dt

Trang 8

 Ảnh của tích phân

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.1 Phép biến đổi Laplace

(2.5)

)

( )

(

s

F d

b Tính chất của phép biến đổi Laplace

Nếu hàm f(t) có biến đổi Laplace là L{f(t)} = F(s) thì:

Trang 9

 Định lý chậm trễ

Trang 10

 Định lý giá trị cuối

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.1 Phép biến đổi Laplace

(2.7)

) ( lim

) (

b Tính chất của phép biến đổi Laplace

Nếu hàm f(t) có biến đổi Laplace là L{f(t)} = F(s) thì:

Trang 11

Khi khảo sát hệ thống tự động người ta thường đặt tín hiệu vào là các tín hiệu cơ bản

Các tín hiệu cơ bản là: hàm nấc, hàm mũ, hàm sin…

Trang 12

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.1 Phép biến đổi Laplace

c Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản

 Hàm xung đơn vị (hàm dirac)

Hàm xung đơn vị thường được sử dụng

để mô tả nhiễu tác động vào hệ thống

0

0 )

(

t khi

t

khi t

dt t

Trang 13

 Hàm xung đơn vị (hàm dirac)

Hàm xung đơn vị thường được sử dụng

để mô tả nhiễu tác động vào hệ thống

0

0 )

(

t khi

t

khi t

dt t

0 0

0 0

dt

e t dt

e t dt

e t

+ +

Trang 14

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.1 Phép biến đổi Laplace

c Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản

 Hàm nấc đơn vị

Trong các hệ thống điều khiển ổn định hóa, tín hiệu vào có dạng hàm nấc đơn vị

(2.10)

0

0

0

1 )

t

khi t

e s

e s

e dt

e dt

e t u t

u

st st

u(t) 1 0

t

Trang 15

 Hàm dốc đơn vị

Hàm dốc đơn vị thường sử dụng làm tín hiệu vào để khảo sát hệ thống điều khiển theo dõi

(2.12)

0

0

0

)

( )

t khi

t t

u t t

0

1

.

).

( )

(

s s

e s

e

t dt

e t dt

e t f t

f

st

st st

t 1

Trang 16

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.1 Phép biến đổi Laplace

c Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản

 Hàm mũ

(2.15)

0

0

0

)

( )

t khi

e t

u e

t

f

at at

Theo định nghĩa phép biến đổi Laplace:

{ }

a s a

s

e dt

e dt

e e

t f

t s

a t

s a st

0

) ( 0

L

{ } 1 (2.16)

a s

t

Trang 17

 Hàm sin

(2.17)

0

0

0

t

sin )

( ).

(sin )

t

khi t

u t t

1

2

) ( ).

(sin

ω

ω ω

s j

s j

dt

e j

e

e t

u

t j t

j

2 sinω = ω − − ω

f(t)

0

t 1

Trang 18

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

Hệ thống

Tín hiệu vào Tín hiệu ra

Trang 19

Hệ thống được gọi là hợp thức nếu n ≥ m, hệ thống được gọi là không hợp thức nếu n < m chỉ có các hệ thống mới tồn tại trong thực tế.

Trong đó các hệ số ai = (0 ÷n) và bj= (0 ÷m) là thông số của hệ thống (a0 ≠ 0; b0 ≠ 0); n là bậc của hệ thống

Khảo sát hệ thống dựa vào phương trình vi phân (2.19) rất khó khăn, nhờ vào phép biến đổi Laplace ta khảo sat hệ thống một cách dễ dàng

Trang 20

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

a Định nghĩa:

) ( )

(

) ( )

(

1

1 1

0

1

1 1

0

s R b

s b

s b s

b

s C a

s a

s a s

a

m m

m m

n n

n n

+ +

+ +

=

= +

+ +

n n

m m

m m

a s

a s

a s

a

b s

b s

b s

b s

R

s

C

+ +

+ +

+ +

0

1

1 1

0

) ( ) (

Trang 21

n n

m m

m m

a s

a s

a s

a

b s

b s

b s

b s

R

s

C

+ +

+ +

+ +

0

1

1 1

0

) (

) (

Trang 22

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

)

( )

(

1

1 1

0

1

1 1

0

n n

n n

m m

m m

a s

a s

a s

a

b s

b s

b s

b s

R

s

C s

G

+ +

+ +

+ +

G(s) là hàm truyền của hệ thống

Định nghĩa: Hàm truyền của hệ thống là tỉ số giữa biến đổi Laplace

của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào khi điều kiện

ban đầu bằng 0

Hàm truyền không phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín hiệu vào mà

chỉ phụ thuộc vào bậc và thông số của hệ thống Do đó ta có thể

dùng hàm truyền để mô tả hệ thống

Trang 23

Trong hệ thống tự động các khâu hiệu chỉnh là các bộ điều khiển đơn giản được sử dụng để biến đổi hàm truyền đạt của hệ thống nhằm mục đích tăng tính ổn định, cải thiện đáp ứng và giảm thiểu ảnh hưởng của nhiễu lên chất lượng của hệ

thống

Thường khâu hiệu chỉnh là các mạch điện

Có hai loại mạch hiệu chỉnh: mạch hiệu chỉnh thụ động và mạch hiệu chỉnh tích cực

Mạch hiệu chỉnh thụ động có độ lợi ≤ 1

Mạch hiệu chỉnh tích cực có độ lợi >1

Trang 24

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Quan hệ dòng điện và điện áp trên tụ C cho ta:

Khâu tích phân bậc 1

t

dv C t

)

Trang 25

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Theo định luật Kirchoff ta có:

Khâu tích phân bậc 1

vi(t) i(t) C vo(t)

R

(2.21)

) ( )

(

)

( )

( )

( )

(

) ( )

( )

(

0

0 t v t v t

dv RC t

v t

v t

i R

t v t

v t

v

i i

C

i C

R

= +

= +

= +

Trang 26

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Biểu thức (2.21) chính là phương trình vi phân mô tả khâu tích phân bậc một

Khâu tích phân bậc 1

1

1 )

( )

( )

( )

V s

G s

V s

V s

RCsV

i

o i

o o

Giả sử điều kiện đầu bằng 0, biến đổi Laplace biểu thức (2.21),

ta được:

Trang 27

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Khâu tích phân bậc 1

(2.22)

1

1 )

Đặt T =RC phương trình trên sẽ trở thành:

Trang 28

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Khâu vi phân bậc 1

(2.23)

1

Trang 29

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Khâu sớm pha

(2.24)

1

1 )

s

Chứng minh tương tự như

khâu tích phân bậc 1 ta có:

2

R R

2 1

R R

C R

R T

Trang 30

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b1 Khâu hiệu chỉnh thụ động

Khâu trễ pha

(2.25)

1

1 )

s

Chứng minh tương tự như khâu

tích phân bậc 1 ta có:

Trang 31

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu tỉ lệ P (Proportional)

(2.26)

) ( s KP

Trang 32

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu tích phân tỉ lệ PI (Proportional Integral)

(2.27)

s

K K

K R

R

1 1

Trang 33

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu tích phân tỉ lệ PI (Proportional Integral)

(2.28)

) ( )

( )

i P

Quan hệ trong miền thời gian tín hiệu ra và tín hiệu vào của khâu PI là:

Trang 34

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu vi phân tỉ lệ PD (Proportional Derivative)

(2.29)

)

( s K K s

Khâu vi phân tỉ lệ PD có đặc điểm tín hiệu ra tỉ lệ với tín hiệu

vào và vi phân của tín hiệu vào

Trong đó:

C R

K R

Trang 35

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu vi phân tỉ lệ PD (Proportional Derivative)

(2.30)

dt

(t)

dv )

( )

D i

Trang 36

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

b Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh:

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu vi tích phân tỉ lệ PID (Proportional Integral Derivative)

(2.31)

)

s

K K

s

=

Khâu vi tích phân tỉ lệ PID có đặc điểm tín

hiệu ra tỉ lệ với tín hiệu vào, vi phân của tín

hiệu vào và tích phân của tín hiệu vào

Trong đó:

12

221

;

;

C R

K C

R

K C

R

C R C

Trang 37

b2 Khâu hiệu chỉnh tích cực

Khâu vi tích phân tỉ lệ PID (Proportional Integral Derivative)

(2.32)

dt

(t)

dv )

( )

( )

0

D

t i I

i P

Quan hệ trong miền thời gian tín hiệu ra và tín hiệu vào của

khâu PID là:

Trang 38

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

c Ví dụ tính toán hàm truyền

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Sơ đồ nguyên lý của động cơ điện một chiều:

Trang 39

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Trong đó:

Lư - điện cảm phần ứng

Rư - điện trở phần ứng

Uư - điện áp phần ứng

Eư - sức phản điện động

ω - tốc độ góc

Mt - moment tải

B - hệ số ma sát

J - moment quán tính

Trang 40

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

c Hàm truyền đạt của một số đối tượng điều khiển

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Theo định luật Kirchoff ta có phương trình cân bằng điện áp ở mạch điện phần ứng:

(2.33)

) (

)

( ).

( (t)

dt

t

di L

R t

=

ö

Trong đó: Eư(t) - sức phản điện phần ứng Eư(t) = KΦω(t) (2.34)

K - là hệ số

Φ - từ thông kích từ

Trang 41

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Áp dụng định luật Newton cho chuyển động quay, ta có phương trình cân bằng moment trên trục động cơ:

(2.35)

)

( )

( )

( (t)

M

dt

t

d J t

B t

Trang 42

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

c Hàm truyền đạt của một số đối tượng điều khiển

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Biến đổi Laplace các phương trình (2.33), (2.34), (2.35), (2.36)

ta có:

(2.37)

) ( )

( ).

( (s)

Uö = Iö s Rö + LösIö s + Eö s

(2.39)

) ( )

( )

( (s)

Mñ = Mt s + B ω s + Js ω s

(2.40)

) ( (s)

Mñ = K Φ Iö s

(2.38)

) ( (s)

Eö = K Φ ω s

Trang 43

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Đặt :

ö

ö ö

R

L

T = Là hằng số thời gian điện từ động cơ

B J

TC = Là hằng số thời gian điện cơ của động cơ

Trang 44

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.2 Hàm truyền đạt

c Hàm truyền đạt của một số đối tượng điều khiển

Động cơ một chiều kích từ độc lập

Ta có thể viết lại (2.37) và (2.39) như sau:

(2.41)

)

1 (

) (

- (s)

U )

(

) ( )

1 ( )

(

- (s) U

s T R

s

E s

I

s I

s T R

s E

c ö

ö

ö ö

ö u

ö ö

)

1 (

) ( -

(s)

M )

(

) ( ) 1

( )

( -

(s)

Md

s T B

s

M s

s s

T B

s M

c t

c t

Trang 45

Từ các biểu thức (2.38), (2.40), (2.41), (2.42) ta có sơ đồ cấu trúc của động cơ một chiều như sau:

Trang 46

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.3 Đại số sơ đồ khối

a Sơ đồ khối

Ở mục 2.2.2 chúng ta đã dẫn ra được hàm truyền của các phần tử

cơ bản trong hệ thống điều khiển Trong thực tế hệ thống gồm nhiều phần tử cơ bản kết nối với nhau Một cách đơn giản nhưng hiệu quả rất nhiều trong việc biểu diễn các hệ thống phức tạp là dùng sơ đồ khối

Sơ đồ khối của một hệ thống là hình vẽ mô tả chức năng của các phần tử và sự tác động qua lại giữa các phần tử trong hệ thống

Sơ đồ khối gồm ba thành phần chính: khối chức năng, bộ tổng và điểm rẽ nhánh

Trang 47

Khối chức năng: tín hiệu ra của khối chức năng bằng tích tín

hiệu vào và hàm truyền

Điểm rẽ nhánh: tại điểm rẽ nhánh các tín hiệu đều bằng nhau Bộ tổng: tín hiệu ra của bộ tổng bằng tổng các tín hiệu vào.

z

y = x - z c)

z

a) Khối chức năng; b) Điểm rẽ nhánh; c) Bộ tổng

Trang 48

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.3 Đại số sơ đồ khối

b Hàm truyền đạt của hệ thống biểu diễn bằng sơ đồ khối

Hệ thống nối tiếp

Hàm truyền tương đương của hệ thống nối tiếp:

) ( )

( )

( ).

(

).

( ).

( )

(

).

( ).

( ).

(

).

(

.

2 1

3

2

1 2

2

2 1

2 1

2

1 1

1

1 1

n n

n

n n

n

s G s

G s

G s G

(s) R

(s)

C s

G s

G s

C (s) R

(s) C

s

C s

G (s)

R

(s)

C s

G

(s) R

(s)

C s

G (s)

C (s) R

(s) C

(s)

C (s)

R

(s)

C R(s)

C(s) G(s)

Trang 49

( )

(

)

(

) (

)

( )

(

)

(

) (

) (

) ( )

(

21

21

= +

+ +

=

+ +

n

s

G s

R

s

C s

R

s

C s

R

s C

s R

s C

s C

s

C R(s)

C(s) G(s)

(Tổng đại số)

Trang 50

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.3 Đại số sơ đồ khối

b Hàm truyền đạt của hệ thống biểu diễn bằng sơ đồ khối

Hệ hồi tiếp một vòng

a) Hồi tiếp âm

G(s) R(s)

H(s)

C(s)

Cht(s) E(s)

b) Hồi tiếp dương

Trang 51

Hệ hồi tiếp một vòng

Hàm truyền hồi tiếp âm:

G(s) R(s)

)

( )

(

s R

s

C s

) (do

) ( ).

( ).

( )

(

) (do

)

( ).

( )

(

)) ( )

( )

( E (do

)

( )

( )

(

) ( ).

( )

(

E(s).G(s) C(s)

s H s

G s E s

E

C(S).H(s) (S)

C s

H s

C s

E

s C

s R s

s C

s E s

R

s G s E s

C

ht

ht ht

= +

=

= +

=

= +

=

=

Ta có:

Trang 52

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.3 Đại số sơ đồ khối

b Hàm truyền đạt của hệ thống biểu diễn bằng sơ đồ khối

Hệ hồi tiếp một vòng

Hàm truyền hồi tiếp âm:

(2.46)

)

( ).

( 1

)

( )

(

s H s

G

s

G s

Gk

+

=

Lập tỷ số giữa C(s) và R(S) ta có:

Trường hợp đặc biệt khi H(s) = 1 ta có hệ thống hồi tiếp âm

đơn vị Trong trường hợp này (2.46) trở thành:

(2.47)

)

( 1

)

( )

(

s G

s

G s

Gk

+

=

G(s) R(s)

H(s)

C(s)

Cht(s) E(s)

Trang 53

Hệ hồi tiếp một vòng

Hàm truyền hồi tiếp dương:

) (

)

( )

(

s R

s

C s

) E(s).G(s) C(s)

(do

H(s) E(s).G(s).

E(s)

) C(S).H(s) (S)

C (do

C(s).H(s)

E(s)

) (s) C

R(s) E(s)

(do

(s)

C E(s)

R(s)

E(s).G(s) C(s)

ht

ht ht

H(s)

C(s)

Cht(s) E(s)

Trang 54

2.2 HÀM TRUYỀN ĐẠT VÀ ĐẠI SỐ SƠ ĐỒ KHỐI

2.2.3 Đại số sơ đồ khối

b Hàm truyền đạt của hệ thống biểu diễn bằng sơ đồ khối

Hệ hồi tiếp một vòng

Hàm truyền hồi tiếp dương:

(2.48)

)

( ).

( 1

)

( )

(

s H s

G

s

G s

H(s)

C(s)

Cht(s) E(s)

Ngày đăng: 13/05/2014, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w