1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng quản lí chất lượng

53 1,6K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý chất lượng
Trường học Đại học KT&QTKD Thái Nguyên
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng quản lí chất lượng

Trang 1

Bài giảng: Quản lý

Đại học KT&QTKD Thái Nguyên

Khoa Quản trị kinh doanh

Đại học KT&QTKD Thái Nguyên

Khoa Quản trị kinh doanh

Trang 3

I Phân loại và vai trò

Trang 4

A Các bộ phận hợp thành

I Phân loại và vai trò

HTQLCL:

Trang 5

I Phân loại và vai trò

Trang 6

I Phân loại và vai trò

Trang 7

I Phân loại và vai trò

Trang 8

I Phân loại và vai trò

Trang 9

I Phân loại và vai trò

HTQLCL:

1.3 Các yêu cầu của HTQLCL:

a) Yêu cầu chung:

Trang 10

I Phân loại và vai trò

HTQLCL:

1.3 Các yêu cầu của HTQLCL:

a) Yêu cầu chung:

Trang 11

I Phân loại và vai trò

HTQLCL:

1.3 Các yêu cầu của HTQLCL:

b) Yêu cầu hệ thống văn bản:

Trang 12

I Phân loại và vai trò

- Giảm các chi phí chất lượng.

- Nâng cao ý thức người lao

Trang 14

phải hiểu các nhu cầu hiện tại và t ơng

lai của khách hàng, đáp ứng các yêu

cầu và phấn đấu v ợt sự mong đợi của

họ.”

Trang 15

hướng của tổ chức, tạo lập và

duy trì môi trường nội bộ để lôi

cuốn các thành viên đạt được

các mục tiêu của tổ chức

Trang 16

Như thế nào

là một người lãnh

đạo?

2-Vai trò lãnh đạo

Trang 17

 Vạch rõ mục tiêu dài hạn

 Khuyến khích, động viên và thúc đẩy nhân viên

 Nêu gương

 Đặt ra các ưu tiên

 Tạo một môi trường trong đó mọi người có thể phát triển

 Huấn luyện, chỉ bảo và hướng dẫn nhân viên trong các hoạt động của họ

 Giúp mọi người thích nghi với thay đổi

 Thể hiện cách giải quyết vấn đề và suy nghĩ sáng tạo

Nhà lãnh đạo

Trang 18

II HTQLCL ISO 9000:2000

2.1 Nguyên tắc quản lý chất

lượng của ISO 9000:2000

Nguyên tắc 3: Sự tham gia

của mọi người

- Là yếu tố quan trọng cho

thành công của việc áp dụng

các giải pháp quản lý chất

lượng; trực tiếp biến các mục

tiêu chất lượng thành hiện

thực.

Trang 19

Phương trình quản lý nhân lực

Thành tích hoạt động = Năng lực x Động cơ làm

việc

II HTQLCL ISO 9000:2000

Trang 20

Sự quan tâm và ghi nhận

trợ nhân viên

lên quan điểm của mình

Trang 21

II HTQLCL ISO 9000:2000

2.1 Nguyên tắc quản lý chất

lượng của ISO 9000:2000

Nguyên tắc 4: Tiếp cận theo

quá trình:

- Các tổ chức cần phải kiểm soát

toàn bộ đầu vào của quá trình

(con người, máy móc, nguyên

liệu, phương pháp)

- Và cần phải thiết lập sự kiểm

soát thích hợp đối với những

Trang 22

2.1 Nguyên tắc quản lý chất lượng của ISO

9000:2000

Nguyên tắc 5: Tiếp cận theo quá trình:

“Việc xác định, hiểu và quản lý các quá trình có liên quan lẫn nhau như một hệ thống sẽ đem lại hiệu lực và hiệu quả của tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đề ra.”

II HTQLCL ISO 9000:2000

Trang 23

2.1 Nguyên tắc quản lý chất

lượng của ISO 9000:2000

Nguyên tắc 6: Tiếp cận theo

quá trình:

“Cải tiến liên tục phải được

coi là mọt mục tiêu thường

trực của tổ chức.”

II HTQLCL ISO 9000:2000

Trang 24

2.1 Nguyờn tắc quản lý chất

lượng của ISO 9000:2000

Nguyờn tắc 7: Ra quyết định

dựa trờn dữ liệu

“Mọi quyết định có hiệu lực đ ợc

dựa trên việc phân tích dữ liệu

và thông tin”

II HTQLCL ISO 9000:2000

Trang 25

2.1 Nguyên tắc quản lý chất

lượng của ISO 9000:2000

Nguyên tắc 8: Mối quan hệ

cùng có lợi với nhà cung ứng:

“Tæ chøc vµ c¸c nhµ cung øng

phô thuéc lÉn nhau, mèi quan

hÖ hai bªn cïng cã lîi t¹o ®iÒu

kiÖn cho viÖc n©ng cao kh¶

n¨ng cña c¶ hai bªn trong viÖc

t¹o gi¸ trÞ”

II HTQLCL ISO 9000:2000

Trang 26

2.2 Nội dung của Bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2000

Bộ tiêu chuẩn về quản lý chất lượng.

Đưa ra các nguyên tắc quản lý

Tập trung vào việc phòng ngừa/cải tiến.

Chỉ đưa ra các yêu cầu cần đáp ứng.

Áp dụng cho tất cả các loại hình tổ chức.

II HTQLCL ISO 9000:2000

Trang 28

ISO9001 và ISO9004: cặp tiêu chuẩn

đồng nhất

ISO9004:2000 ISO9001:2000

CHứng chỉ phù hợp

Trang 29

Lîi Ých ¸p dông ISO 9000

Trang 31

Với cá nhân:

- Cung cấp một phương pháp làm việc tốt.

- Phân rõ trách nhiệm và quyền hạn.

- Có cơ hội học hỏi và chia sẻ kinh nghiệm

Lợi ích áp dụng ISO 9000

Trang 32

Đối với tổ chức:

lượng.

Trang 33

Đối với tổ chức:

thực hiện công việc đúng ngay từ đầu.

“Do the Right thing Right at the first time”

Lợi ích áp dụng ISO 9000

Trang 34

Hệ thống chất l ợng Liên tục cải tiến

á C H H à N G

ã n

Quản lý Nguồn lực

Trách nhiệm Lãnh đạo

Đo l ờng, Phân tích, Cải tiến

Tạo sản phẩm Sản phẩm

Hệ thống Quản lý chất l ợng

Trang 35

Cung cấp nguồn lực

Nguồn nhân lực

Cơ sở hạ tầng

Môi trường làm việc

6 Quản lý nguồn lực

Hoạch định chất lượng

Các quá trình liên quan tới khách hàng

Thiết kế và phát triển Mua hàng

Sản cuất và cung cấp

Cam kết của lãnh đạo Định hướng khách hàng

Chính sách chất lượng

Hoạch định

Trách nhiệm, quyền hạn và thông tin

5 Trách nhiệm lãnh đạo

8 Đo lường, phân tích và cải tiến

Các yêu cầu chung

Giám sát và đo lường

Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

Phân tích dữ liệu

Cải tiến

Cấu trúc của tiêu chuẩn ISO 9000

Trang 36

‘HÃY XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Trang 37

3.1 Khái niệm:

TQM – Quản lý chất lượng đồng bộ

là cách quản lý một tổ chức tập

trung vào chất lượng, dựa vào sự

tham gia của tất cả các thành viên

của nó, nhằm đạt được sự thành

công lâu dài nhờ việc thỏa mãn

khách hàng và đem lại lợi ích cho

các thành viên của tổ chức đó và

cho xã hội

III HTQLCL TQM

Trang 38

3.2 Đặc điểm:

Ngay từ việc quy định và

thiết kế theo yêu cầu khách

Trang 39

3.2 Đặc điểm:

hàng: luôn hướng sự quan

tâm vào việc làm hài lòng

khách hàng bên trong và bên

ngoài bằng việc đẩy mạnh

R&D; thiết kế sản phẩm

mới

III HTQLCL TQM

Trang 40

3.2 Đặc điểm:

tâm trong các hoạt động

trò của người lao động trong

hoạt động quản lý chất

lượng, tiến hành ủy quyền;

đào tạo và làm việc theo

nhóm để nâng cao nhận

thức, vai trò của người lao

III HTQLCL TQM

Trang 41

3.2 Đặc điểm:

sóat quá trình thống kê

các công cụ thống kê (SPC)

và công nghệ thông tin trong

việc thu thập dữ liệu về các

Trang 42

3.3 Mục tiêu tổng quát của

TQM:

- Đạt được chất lượng, thỏa

mãn nhu cầu khách hàng với

chi phí tiết kiệm nhất

- Mục tiêu cần được chia sẻ

và thấu hiểu giữa các thành

viên, phòng ban trong tổ

chức, từ Nhà quản lý cấp

cao đến người lao động

III HTQLCL TQM

Trang 45

4.1 Quản lý nhà nước về chất lượng

Trang 46

4.1 Quản lý nhà nước về chất lượng sản

phẩm và dịch vụ:

b) Các hoạt động quản lý CL:

- Lập quy hoạch, kế hoạch và quy định,

chế độ thể lệ về chất lượng hàng hóa

- Tổ chức, quản lý hoạt động của cơ quan

quản lý Nhà nước về chất lượng hàng

hóa

- Ban hành các tiêu chuẩn Việt Nam; quy

IV Hệ thống QL Nhà nước

và DN về chất lượng SP,DV

Trang 47

4.1 Quản lý nhà nước về chất lượng sản

Trang 48

4.2 Quản lý chất lượng của DN:

Trang 49

4.2 Quản lý chất lượng của DN:

*Các chức năng về quản lý chất

lượng của DN:

đóc, kiểm tra để đạt được mức

chất lượng mong muốn.

Trang 50

4.2 Quản lý chất lượng của DN:

*Các chức năng về quản lý chất

lượng của DN:

độ nhân viên nhằm đáp ứng

các đòi hỏi về chất lượng.

các mục tiêu chất lượng.

IV Hệ thống QL Nhà nước

và DN về chất lượng SP,DV

Trang 51

4.2 Quản lý chất lượng của DN:

quan trọng của chất lượng đối

với quá trình tồn tại và phát

triển của DN.

IV Hệ thống QL Nhà nước

và DN về chất lượng SP,DV

Trang 52

Trong một doanh nghiệp sản xuất hàng may

mặc xuất khẩu (bao gồm 3% nhân sự là các nhà quản lý và 97% là công nhân), toàn bộ công nhân trực tiếp sản xuất cho rằng họ không thể áp dụng hệ thống tài liệu, bởi vì : trình độ học vấn của họ không cao ; họ làm việc hưởng lương theo sản phẩm nên không có thời gian tham gia ; và nội dung các yêu cầu của tiêu chuẩn quá khó hiểu đối với họ Theo bạn, để việc áp dụng hệ thống quản lý

Câu hỏi thảo luận và bài tập chương IV:

Ngày đăng: 21/01/2013, 13:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình tiếp cận quá trình - Bài giảng quản lí chất lượng
h ình tiếp cận quá trình (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w