1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảngBài giảng Quản trị chất lượng: Chương 8 - Nguyễn Quang Vinh

17 590 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 157,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị chất lượng: Chương 8 - Nguyễn Quang Vinh

Trang 1

Ch Chươươngng 88

TQM

QUẢN TRỊ CHẤT L

QUẢN TRỊ CHẤT LƯ ƯỢNG TOÀN DIỆN ỢNG TOÀN DIỆN TOTAL QUALITY MANAGEMENT

Trang 2

8 1 1 NHỮNG NG NHỮNG NGƯ ƯỜI BÁO HIỆU TQM ỜI BÁO HIỆU TQM

• SHEWHART : SPC (statistical process control) áp dụng cho các dây chuyền sản xuất hàng loạt – các tiến trình lặp

đi lặp lại

• DEMING : áp dụng SPC vào quản trị và vai trò của các công cụ thống kê

• JURAN: Chất lượng là phù hợp với sử dụng (fitness for use) : xác định ai là khách hàng và nhu cầu của khách hàng

Trang 3

• FEIGENBAUM : Chất lượng không đạt được nếu chỉ liên quan một nhóm hoặc một vài công cụ - CL liên quan đến tất cả các tiến trình kể từ khách hàng, nguyên vật liệu đầu vào

• CROSBY : ZD (zero-defect) và làm đúng ngay từ đầu

• ISHIKAWA: QC (quality circle) : nhóm chất lượng

Trang 4

8.2 CÁC KHÁI NIỆM

8.2 CÁC KHÁI NIỆM – – ĐỊNH NGHĨA TQM ĐỊNH NGHĨA TQM

8.2.1.CÁC KHÁI NIỆM

– TQC, Total Quality Management – Feigenbaum (Mỹ)

– CWQC, Company-Wide Quality Control (Nhật) – TQM = QTCL + QUẢN TRỊ HƯỚNG VỀ CL

Trang 5

8.2.2.TQM : ĐỊNH NGHĨA:

• QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG? Các hoạt động được phối

hợp nhằm lãnh đạo và kiểm soát tổ chức liên quan đến chất lượng

− Về lãnh đạo : chính sách chất lượng, các mục tiêu chất lượng, trách nhiệm và quyền hạn, các thủ tục,

− Về kiểm soát : hoạch định CL, kiểm soát CL, bảo đảm chất lượng, cải tiến CL

Trang 6

• QUẢN TRỊ HƯỚNG VỀ CHẤT LƯỢNG? Chất lượng là động lực, là bầu khí của DN:

− CL là mối quan tâm hàng đầu trong mọi hoạt động

− Các mối quan hệ khách hàng bên trong (nội bộ) và bên ngoài DN

− Đào tạo và phát triển cao người

Trang 8

8 33 CÁC ĐẶC TR CÁC ĐẶC TRƯƯNG CỦA TQMNG CỦA TQM

– Chú trọng vào khách hàng

– Chất lượng là số 1

– Sử dụng các phương pháp khoa học để giải quyết vấn đề – Cam kết dài hạn

– Công việc theo nhóm

– Cải tiến liên tục (sản phẩm và tiến trình)

– Giáo dục và đào tạo

– Loại bỏ dần kiểm tra

– Thống nhất mục đích

– Uûy quyền và tham gia của nhân viên

Trang 9

8.3.1.Chú trọng vào khách hàng: nguyên lý đầu

tiên của TQM

• Khách hàng bên ngoài

• Khách hàng bên trong

– Thăm dò và nắm được sự phản hồi của khách hàng – Tiếp xúc, trao đổi và hỏi ý kiến của khách hàng nhằm mục đích cải tiến

– Phân tích sự phản hồi và điều chỉnh SP, tiến trình

Trang 10

8.3.2 Chất lượng là số 1

Chất lượng là một “tôn giáo mới”

trong DN:

• Khách hàng hiện đại không còn chấp nhận những khiếm khuyết, sai sót của DN

• Các yêu cầu của khách hàng ngày càng cao

Trang 11

8.3.3 Sử dụng các PP khoa học để

giải quyết vấn đề

• Nói chuyện với các dữ liệu, dự đoán trên cơ

sở các con số thực, không dựa trên cảm tính

• Dùng các công cụ khoa học (kỹ thuật thống

kê, xác suất, brainstrorming, ) để giải quyết các vấn đề

Trang 12

8.3.4 Cam kết dài hạn:

• CL không phải là công việc được giải quyết trong một ngày nhằm gia tăng sự thỏa mãn khách hàng và giảm chi phí

8.3.5 Công việc theo nhóm

• Loại bỏ các rào cản giữa các phòng ban (quản lý chức năng chéo) vì mục tiêu chung chứ không vì mục tiêu cục bộ

• Chất lượng liên quan đến tất cả các phòng ban

Trang 13

8.3.6 Cải tiến liên tục (các SP, tiến trình)

• Phân biệt cải tiến – sửa chữa

• Sửa chữa:

− dựa trên và làm đúng những yêu cầu đã xác lập

V/d: phát hiện các lọ thuốc vaccine chưa

dán nhãn, các thực phẩm bị nhiễn khuẩn

− Giữ vững nguyên trạng

• V/d: làm đúng theo các yêu cầu kỹ thuật

Trang 14

• Cải tiến

• Cũng dựa trên các yêu cầu đã được xác lập

nhưng đồng thời cải thiện, làm tăng hiệu qủa

của một hoạt động, một công việc

• V/d: loại bỏ những thủ tục hải quan rườm rà, có thể tiến hành thủ tục hải quan ngay tại cảng

• Liên tục?

− Do một công việc có thể có nhiều tiến trình, công đoạn với các yêu cầu khác nhau

− Do nhu cầu thay đổi

Trang 15

8.3.7 Giáo dục và đào tạo

• Đào tạo cái gì?

− Đào tạo theo yêu cầu công việc (mới vào, thay đổi công việc)

− Đào tạo các kỹ thuật thống kê (tuỳ theo hệ cấp)

− Đào tạo kiến thức về CL và đào tạo văn hoá

(giáo dục)

Trang 16

8.3.8 Loại bỏ dần kiểm tra

• Kiểm tra:

− Quá trễ và tốn kém

− Không tạo điều kiện cho cải tiến

− Không tạo động lực : vì phải làm lại, tái chế,

• Kiểm soát:

− Dựa trên các dữ liệu và các công cụ thống kê để tìm nguyên nhân và loại bỏ tận gốc các nguyên nhân

Trang 17

8.3.9 Thống nhất mục đích

• Mục đích: cải tiến liên tục để thỏa mãn các nhu cầu của khách hàng và loại bỏ các khuynh hướng chạy theo lợi nhuận ngắn hạn

8.3.10 Uûy quyền và tham gia của nhân viên

• Uûy quyền cho nhân viên tìm kiếm các cơ hội cải tiến các quá trình và hệ thống quen thuộc, gần gũi với họ

• Giúp đỡ, khuyến khích và tạo điều kiện cho nhân viên đóng góp vào việc cải tiến

Ngày đăng: 23/04/2014, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm