Nếu hệ số ma sát tĩnh giữa tủ và sàn nhà là 0.45 thì cần tác dụng vào tủ một lực ngang tối thiểu là bao nhiêu để nó bắt đầu dịch chuyển?. Sự cân bằng và ổn định của vậtMômen quay Một
Trang 1Vật lý trong y học
Trang 2Vật lý nc?
• QL vận động của TG vật chất
• PP: lý thuyết, thực nghiệm
Lý Sinh học nghiên cứu?
• QL vật lý xảy ra và chi phối các quá trình sống
• Ảnh hưởng của những tác nhân Vật lý lên sự sống
• Ứng dụng các kết quả nc vào Y học
Trang 3Mở đầu
* LÝ SINH Y HỌC
- Đối tượng : Cơ thể sống # ĐT VL: vật vô cơ
- Mục tiêu: Hiểu quy luật vận động từ thấp-> cao
Trang 4- Vận dụng: can thiệp phù hợp vào cơ thể sống -> PP khám, phòng và trị bệnh
PHƯƠNG TiỆN CHẨN ĐOÁN
ĐiỀU TRỊ, CAN THIỆP
Trang 5Máy cộng hưởng từ hạt nhân
Trang 6Dao gamma
Trang 7Máy gia tốc
Trang 8Nội dung chính của môn học
Trang 9IV Lý sinh hệ tuần hoàn
- Sự thay đổi huyết áp và vận tốc máu ở các loại đoạn mạch
- Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Bài giảng 1
CƠ HỌC CHẤT ĐIỂM
CƠ HỌC CHẤT LƯU
Trang 10Đo lường trong vật lý
Đơn vị: Hệ SI (1960)
Các đơn vị cơ bản
-> Đơn vị cơ dẫn xuất, dựa vào biểu thức
Trang 11x t
Trang 12Gia tốc
• Gia tốc: đặc trưng cho tốc độ thay đổi vận tốc
• Gia tốc trung bình:
• CĐ nhanh dần: v2 > v1 nên a cùng hướng với v
• CĐ nhanh dần: v2 < v1 nên a ngược hướng với v
1
2
t t
Trang 13Tính chất chuyển động của xe là gì?
a CĐ thẳng đều
b CĐ nhanh dần đều
c CĐ chậm dần đều
Trang 14v 2 − 0 2 = 2
0
v at
0 0
2
2
1
x t
v at
t v at
Trang 15Rơi tự do
• Là CĐ rơi khi bỏ qua sức cản không khí
• Tính chất: CĐ nhanh dần đều với gia tốc g = 9,81 m/s2 Lưu ý: Các vật nặng, nhẹ đều rơi nhanh như nhau
(có cùng gia tốc là g)
Ở các công thức động học trên thế: a <-> g
Trang 16Phi hành gia David Scott thả đồng thời một chiếc búa và một cái lông chim -> chúng chạm rơi và chạm vào bề mặt Mặt Trăng cùng lúc
Trang 17• Mưa rơi từ đám mây ở độ cao 1200m so với mặt đất Nếu không bị sức cản
không khí làm chậm lại thì hạt mưa có vận tốc bao nhiêu khi chạm đất? Liệu có
an toàn không khi đi dưới trận mưa như thế?
gH v
v 2 − o 2 = 2
s m
gH
v = 2 = 2 × 9 8 × 1700 = 182 5 /
Trang 18Lực (Forces)
• Lực đặc trưng cho tương tác giữa các vật với nhau
• Là đại lượng véctơ: điểm đặt, phương chiều, độ lớn
Tương tác có thể thông qua tiếp xúc trực tiếp hay qua trường
Trang 19
=
a m T
N
F g + + =
a m
F =
hay
Trang 20ĐL I Newton
• Theo ĐLII: Hợp lực F = 0 thì a = 0 (tức v = 0 hoặc v = const)
• Phát biểu: Một chất điểm giữ nguyên trạng thái đứng yên hay chuyển động thẳng đều chừng nào chưa có tác dụng bên ngoài buộc nó phải thay đổi trạng thái này
Trang 21ĐL III
• Nếu hai vật tương tác với nhau, lực F21 do vật 2 tác dụng lên vật 1 thì bằng về độ lớn nhưng ngược chiều với lực F12 do vật 1 tác dụng lên vật 2
• F21 = - F12
Trang 26Ví dụ
Một cái tủ (kể cả ngăn kéo và quần áo) có khối lượng 45 kg kê trên sàn nhà.
a. Nếu hệ số ma sát tĩnh giữa tủ và sàn nhà là 0.45 thì cần tác dụng vào tủ một
lực ngang tối thiểu là bao nhiêu để nó bắt đầu dịch chuyển?
b. Nếu bỏ ra ngăn kéo và quần áo với khối lượng 17 kg thì cần lực đẩy có độ lớn
tối thiểu là bao nhiêu?
Trang 27Công có thể âm, dương hoặc bằng 0 tuỳ theo góc theta
θ
cos
.s
F
A =
Trang 28Ví dụ: công của vài lực thông dụng
Trang 30Ví dụ
• Một người đàn ông kéo một cái máy hút bụi với một lực 50 N, lực này hợp với phương ngang một góc 300 Tính công thực hiện của lực lực kéo khi người di chuyển về phí phải 3 m
s F
Trang 31Sự cân bằng và ổn định của vật
Mômen quay
Một đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật
của lực gọi là mômen quay
* Khối tâm là điểm đặt của trọng lực trên vật
MF = F.d
Trang 32* Vị trí khối tâm càng thấp và mặt chân đế càng rộng thì vật càng ổn định.
Trang 33• Vị trí khối tâm của một người đứng thẳng (với tay để xuôi hai bên) cao cách bàn chân khoảng 56% chiều cao cơ thể Vị trí này thay đổi tuỳ theo tư thế của người Sự cân bằng đòi hỏi cơ thể phải duy trì sao cho khối tâm nằm trên mặt chân đế của chân, bằng không người sẽ bị ngã
Trang 35Ví dụ
Một người nặng 70 kg, đứng ở tư thế như hình Xác định điều kiện
để lực Fa có thể làm ngã người này? Lấy g = 9,8 m/s2
Trang 36• Lực tác dụng cần thiết để cân bằng với trọng lực của tải W bằng:
• Độ lợi cơ học M được định nghĩa là:
W
M = =
Trang 37• ĐB loại 1: Đặt tải càng gần với điểm tựa (d1 << d2) thì M >> 1 -> lợi về lực
• ĐB loại 2: d1 < d2 nên M > 1
• ĐB loại 3: d1 > d2 nên M < 1
Trang 38Đòn bẫy thuộc loại nào?
Loại 1
Trang 39Ví dụ
• Một người giữ trên tay một quả cầu 50 N Cánh tay nằm ngang như hình Cơ nhị đầu bám vào xương cách tiếp điểm khủy tay 3 cm Quả cầu cách tiếp điểm khủy tay 35 cm Xác định lực (hướng lên) của cơ nhị đầu tác dụng vào cánh tay và lực (hướng xuống) do tay trên tác dụng vào tiếp điểm khủy tay
Trang 40• Điều kiện cân bằng lực:
• Điều kiện cân bằng momen: MF – MP = 0
• Thay vào (1), được: R = 533 N
(1)
Trang 41CƠ HỌC CHẤT LƯU
Trang 42Khối lượng riêng
• Xét một nguyên tố thể tích có khối lượng
Trang 43Khối lượng riêng của một số chất ở 20 0 C
Trang 45Giày đi tuyết giữ cho bạn khỏi bị lún vào tuyết mềm bởi vì chúng làm phân bố trọng lượng cơ thể bạn lên một diện tích rộng làm giảm áp suất tác dụng lên mặt tuyết.
Trang 46Công thức cơ bản của tĩnh học chất lưu
Trang 47• Chọn mức 1 ở ngay mặt nước: y1 = 0, p1 = p0; mức 2 ở dưới mặt nước cách một khoảng h:
y2 = -h, p2 = p
• Áp suất p ở độ sâu h dưới mặt nước:
• Áp suất P tại độ sâu h dưới bề mặt của chất lỏng thông với khí quyển lớn hơn áp suất khí quyển một lượng
• Những nơi có cùng độ sâu sẽ có cùng áp suấtp = p 0 + ρ gh
gh
ρ
Trang 48Đo áp suất
gh p
p = 0 + ρ
gh
p0 = ρ
Hg
1 atm là áp suất khí quyển ở 00C, h = 0,760 m,
khối lượng riêng Hg = 13595 kg/m3, g = 9,80665 m/s2
Trang 491.40 Một ống chữ U có tiết diện S, với một phần là dầu có khối lượng riêng Một khối trụ rắn (có kích thước vừa vặn với ống có thể trượt không ma sát với thành ống) được đặt vào nhánh phải Hệ cân bằng như hình Trọng lượng của khối trụ là:
Trang 50Nguyên lý Pascal và đòn bẩy thủy tĩnh
• Một độ biến thiên áp suất tác dụng vào chất lỏng dang bị nhốt chặt được truyền không thuyên giảm cho mọi phần của chất lưu và cho thành bình chứa.
2 2
A
A A
P
12
Trang 51Nguyên lý Archimedes
• Một vật nhúng hoàn toàn, hoặc một phần trong một chất lỏng (hay khí) thì bị đẩy lên với một lực bằng trọng lượng khối chất lưu mà vật chiếm chỗ.
g V
F A = ρ L cc
F2 – F1 = P
Trang 52Ví dụ
• BT-1.22 Chừng một phần ba thân thể một nhà vật lý bơi trong Biển Chết ở trên mặt nước Giả sử rằng thân người có khối lượng riêng 0,98 g/cm3, hãy tính khối lượng riêng của nước Biển Chết (Tại sao nó lớn hơn 1,0 g/cm3 nhiều thế?).
• Giải
P
F A =
Vg g
(Người cần bằng nổi)
Trang 53Bài tập
• Tản băng trôi chỉ nhô phần nhỏ lên mặt biển Do đó, các con tàu có thể gặp nạn ngay cả khi không đi gần tản băng Hãy tính tỉ lệ về thể tích chìm so với thể tích của toàn khối băng
kg
seawater
ρ
Trang 54∆
Trang 55Ví dụ
Tiết diện S1 của động mạch chủ (mạch máu lớn nhất từ tim ra) của một người bình thường đang đứng nghỉ là 3cm2 và tốc độ v1 của máu là 30cm/s Một mao mạch điển hình (đường kính 6 ) có tiết diện S2 bằng 3.10-7 cm2 và có tốc độ dòng v2 = 0,05 cm/s Hỏi một người phải có bao nhiêu mao mạch?
7
2
2 2
1
) / 05
, 0 )(
10 3 (
) / 30
s cm
cm v
S
v S n
Trang 56Phương trình Bernoulli
Trang 57• Chất lưu tĩnh:
• Ống nằm ngang (y1 = y2) :
Trang 58• p1 = p2 = 1atm
• v2 = 0
2 1
2 1
2
1
gy gy
1
2 1 1
2
1 2
1
gy v
p gy
v
Trang 60Ứng dụng
Trang 61Thiếu máu lên não - TIA
Trang 63A: động mạch chủ B: động mạch lớn
E: tĩnh mạch lớn
Trang 65ĐỘ NHỚT VÀ ĐỊNH LUẬT POISEUILLE
Định luật Poiseuille
L
P P
R Q
η
π
8
) ( 1 2
Trang 66Bảng độ nhớt của một số chất lưu
• Đơn vị là poise
• Độ nhớt phụ thuộc vào nhiệt độ, độ nhớt tăng khi nhiệt độ giảm
Trang 681.35 Cho rằng lưu lượng chất lỏng thực chảy qua một đoạn ống là 80 cm3/s Nếu tăng gấp đôi bán kính ống thì lưu lượng lúc bấy giờ là:
Trang 69NHIỆT HỌC
Trang 70Dòng dung nham nóng chảy xuống ở núi Kilauea, Hawaii Nhiệt độ cao của dung nham giảm dần từ trung tâm miệng núi lửa cho đến khi cân bằng nhiệt với xung quanh Những dung nham nguội sẽ hóa cứng hình thành nên các ngọn núi.
Trang 711 NHIỆT VÀ THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ
• Vật chất cấu tạo từ các nguyên tử và phân tử, chúng luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng
• Động năng trung bình của một phân tử cho bởi:
Trang 72Do sự dãn nở vì nhiệt, mức thủy ngân trong nhiệt kế tăng lên khi thủy ngân được làm nóng bởi nước nóng trong ống.
Trang 73Phương trình trạng thái khí lý tưởng
Trang 74Ví dụ
Sử dụng R = 8,2.10-5 m3.atm/mol.K và NA = 6,02.1023 mol-1 Hãy ước tính số phân tử trong 1m3 không khí ở nhiệt độ phòng 300K và áp suất khí quyển?
RT N
N PV
A
=
25 5
23
10
5 ,
2 300
10
2 , 8
1 1
10
02 ,
Trang 75Nhiệt lượng – nhiệt dung riêng
Thí nghiệm: trao đổi nhiệt của vật nóng lạnh
Nhiệt lượng
Đợn vị: cal (nhiệt lượng để làm 1g nước tăng thêm 10C)
Nhiệt dung riêng (tỉ nhiệt)
Đơn vị: cal/gam.độ
) (
t mc
∆
t m
Q c
∆
∆
=
(t2 > t1) (t2 > t > t1)
Trang 76Đơn vị nhiệt lượng
Đơn vị của nhiệt lượng là calo (kí hiệu cal)
Một calo (cal) là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 gam nước tăng lên 1 0C
1 Cal = 4,186 J
Trang 77Bảng nhiệt dung riêng của một số đối tượng
Trang 78BT Một sinh viên được cung cấp 2000 kcal từ thức ăn Anh ta muốn thực hiện một công tương đương bằng việc nâng tạ
50 kg Hỏi anh phải nâng bao nhiêu lần để tiêu thụ hết năng lượng ấy? Cho rằng anh nâng tạ lên cao 2m cho mỗi lần nâng, và khi đưa tạ xuống anh không mất năng lượng.
Trang 79• 1 kcal = 103 cal, 1cal = 4,186J
• Tổng công đòi hỏi có độ lớn:
• Công thực hiện khi nâng tạ khối lượng m lên độ cao h là mgh, và công thực hiện khi nâng tạ n lần là nmgh
• Nếu mỗi lần nâng tạ mất 5s, thì anh ta phải nâng tạ trong bao lâu để tiêu thụ hết lượng năng lượng đó?
h
12 3600
/ ) 8540 5
Trang 80Chuyển pha
Nhiệt chuyển pha: Q = mL
L gọi là nhiệt chuyển pha riêng (cal/g)
Giản đồ pha của nước
Trang 81Giản đồ pha của CO2
Trong đk nhất định, có thể hóa lỏng khí bằng cách nén khí đó
Trang 82TRUYỀN NHIỆT
Trang 83Nhiệt lượng dẫn qua trong 1 đơn
vị thời gian (hay tốc độ dẫn nhiệt)
Trang 84Lượng nhiệt truyền bằng đối lưu trong một đơn vị thời gian
A là diện tích tiếp xúc với dòng đối lưu
T1 – T2: chênh lệch nhiệt độ giữa bề mặt và dòng chất lưu
K’
c là hệ số truyền nhiệt bằng đối lưu
(hệ số này phụ thuộc vào vận tốc của dòng đối lưu)
Dòng đối lưu được thiết lập trong phòng có lò sưởi
Trang 85H r = σ
8
10 67
H r = σ
Nếu vật bức xạ có diện tích A thì:
Trang 86Ảnh bức xạ nhiệt của một ngôi nhà vào mùa đông,
có màu sắc từ trắng và vàng (khu vực mất nhiệt nhiều nhất) đến xanh và tím (vùng mất nhiệt ít nhất)
Trang 87Ảnh bức xạ nhiệt (thermography)
• Ghi nhận cường độ bức xạ ở nhiều vị trí để dựng nên hình ảnh, những vùng có hoạt động chuyển hóa cao, như các khối u ác tính, có thể được phát hiện nhờ ảnh bức xạ nhiệt, do các khối u có nhiệt độ cao và do đó bức xạ mạnh hơn.
Trang 88Bình thủy (Dewar Flask)
Trang 89Q = r × = 125 × 10 60 = 7 , 5 10 4
Trang 90Bài tập mẫu 8
Khi bỏ 0,5kg băng ở -100C vào 3kg nước trà ở 200C Hỏi nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp đó là bao nhiêu? Coi nhiệt dung riêng của nước trà bằng nhiệt dung riêng của nước Bỏ qua sự mất mát nhiệt vào môi trường và bình chứa.
Để đưa 3kg nước trà ở 200C xuống 00C cần giải phóng một nhiệt lượng:
KJ
C C
kg
J kg
C C
c
.
4186 )(
3 ( )
0 20
Giải
Trang 91• Khi băng tăng nhiệt độ từ -100C đến 00C nó nhận một nhiệt lượng:
• Khi băng tan thành nước ở 00C nó nhận một nhiệt lượng:
C kg J
kg C
C c
mice ice[ 00 − ( − 10 )0 ] = ( 0 , 5 )( 2100 / 0 )( 100 ) = 10 , 5
Trang 92Nhiệt mất của 3kg nước trà từ 200C đến t0C
Trang 93Bài tập 2.8
Cho 20g đá ở 00C vào 30g nước nóng ở 1000C Hỏi nhiệt độ cân bằng của hệ là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 1cal/g.0C, nhiệt nóng chảy của đá là 80cal/g.
Trang 94Bài tập
Một thỏi kim loại nặng 0,05kg được nung nóng đến 2000C, sau đó bỏ thỏi này vào cốc chứa 0,4kg nước có nhiệt độ ban đầu 200C Nếu nhiệt độ cân bằng của hệ là 22,40C, xác định nhiệt dung riêng của kim loại.
ĐS: 453J/kg.0C
Trang 96Bài 3: SÓNG VÀ ÂM
Trang 97Dao động và Sóng
• Dao động: chuyển động lặp đi lặp lại, có giới hạn trong không gian
• Dao động được lan truyền trong môi trường đàn hồi -> sóng
Trang 98Dao động âm và sóng âm
Trang 99Sóng dọc: các phần tử dao động cùng phương với phương truyền sóng
Sóng ngang: P dao động theo phương đứng, phương truyền sóng là phương ngang
Trang 100Vận tốc truyền âm
• Tốc độ truyền âm phụ thuộc phụ thuộc vào môi trường truyền âm
• vkhí < vlỏng < vrắn
Trang 101Biểu diễn Fourier
Trang 102Thuộc tính của sóng
Phản xạ và khúc xạ
Trang 103• Sóng tới vuông góc với mặt phân giới, tỉ số cường độ truyền qua so với cường độ tới cho bởi:
• It là cường độ sóng tới, Ip cđ sóng phản xạ, Iq là cường độ sóng truyền qua
1
2 2 1 1
4
v v
v
v I
I
t
q
ρ ρ
kg
2
( )2
2 1
2 1
4
Z Z
Z
Z I
2 1
Z
Z I
I
t p
Trang 104Bảng âm trở của một số môi trường
Xác định % về cường độ của âm phản xạ so với âm tới khi sóng siêu âm truyền vuông góc từ không khí tới mô mềm cơ thể?
2
21
21
Z
Z I
I
t
1600000 429
% 9 , 99
Trang 105Giao thoa
Trang 106Giao thoa sóng ánh sáng qua hai khe hẹp
Giao thoa sóng nước
Trang 107Nhiễu xạ
Nhiễu xạ qua một khe hẹp Nhiễu xạ qua lỗ tròn
Trang 108Năng suất phân giải
Ảnh nhiễu xạ qua thấu kính (a) một nguồn điểm, (b) hai nguồn điểm vừa đủ để phân giải được
Nhiễu xạ qua thấu kính
Nhiễu xạ qua lỗ tròn
Trang 109Tiêu chuẩn Rayleigh: Góc cực tiểu giữa hai điểm sáng
mà còn phân giải được trong nhiễu xạ qua lỗ tròn
λ : bước sóng ánh sáng
D : đường kính của lỗ tròn
(rad)
Trang 110Kính thiên văn Hubble
Đường kính của vật kính 2,4 m Các tấm Pin mặt trời màu vàng dùng để thu năng lượng từ mặt trời
Trang 111Kính hiển vi điện tử
SEM
Trang 112Tần số âm phát ra bởi một đoạn dây
f: tần số (Hz)
L: chiều dài của đoạn dây (m)
T: lực căng của dây (N)
: khối lượng trên một đơn vị chiều dài của dây (kg/m)
µ
T L
đoạn dây có L và khác nhau µ
Trang 113Cường độ âm
• Cường độ là tốc độ trung bình mà năng lượng được chuyển qua một đơn vị diện tích
2 2
2
1
A v
I = ρ ω (W/m2)
Trang 114Các đặc trưng của cảm giác âm
Trang 115Cường độ âm giảm theo bình
phương khoảng cách từ nơi
nhận âm đến nguồn phát âm
2
4 r
P I
π
=
21
1
4 r
P I
π
=
22
2
4 r
P I
π
=
21
222
1
r
r I
I
=
Trang 116Sóng phẳng
Ở khoảng cách xa nguồn điểm, trong 1 không gian hẹp, mặt đầu sóng (mặt phẳng có pha dao động của các phần tử giống nhau) của sóng cầu coi là mặt phẳng.
Trang 117Mức cường độ âm (dB)
• Mức cường độ âm định nghĩa như sau:
• I0 = 10-12 W/m2 là cường độ mốc tiêu chuẩn, (ngưỡng nghe trung bình của người ở tần số
W
m
W
120 10
log
10 /
10
/
1 log
Trang 118Mức cường độ (dB) của một số âm
Trang 119Ví dụ
Một nguồn điểm phát sóng âm có công suất trung bình là 80W
Giải
Trang 121I I
10
I
I I
I I
Giải
Trang 122HIỆU ỨNG DOPPLER
Hiện tượng
• Nếu người và xe đều đứng yên (vS = vD = 0) thì f’ = f
• Nếu người cđ về phía xe thì f’ > f
• Nếu người cđ ra xa xe thì f’ < f
Sự chuyển động tương đối của nguồn âm và của quan sát viên gây ra sự biến đổi tần số của âm nhận được
Trang 123Khi nguồn chuyển động
Nguồn cđ vS về phía QSV A
QSV A nghe âm có tần số tăng
QSV B nghe âm có tần số giảm
Các gợn sóng được tạo ra bởi một nguồn điểm di chuyển về phía phải trong nước
Trang 124Công thức hiệu ứng Doppler
• f’ là tần số máy thu nhận được
• vD là vận tốc chuyển động của máy thu
• vS là vận tốc chuyển động của nguồn sóng
• V là vận tốc truyền sóng trong môi trường
• Dấu của vD : nếu máy thu cđ về phía nguồn “+”
nếu máy thu cđ ra xa nguồn “-”
• Dấu của vS: nếu nguồn cđ về phía máy thu “-”
nếu nguồn cđ ra xa máy thu “+”
S
D
v v
v
v f
L
v v
v
v f
f
±
=
Trang 126Ví dụ
Một xe cứu thương chuyển động về hướng đông với vận tốc 33,5 m/s Còi báo động trên xe cứu thương phát ra âm có tần số 400Hz Xác định tần số âm của người ngồi trên một xe đang chuyển động về hướng tây với vận tốc 24,6 m/s (a) khi xe tiếp cận đến xe cứu thương, (b) khi xe chuyển động ra xa xe cứu thương Lấy vận tốc truyền âm trong không khí là 343 m/s
Trang 127S
D v v
v
v f
Trang 128Tai và đáp ứng của nó
Trang 129ĐỘ TO
Độ to: đvị là phon, và phụ thuộc vào cường độ và tần số âm
Độ to (phon) có giá trị = mức cường độ âm (dB) tại 1000 Hz
Xét đường cong
độ to 40 phon
Tại 1000Hz, cần 40 dB, để gây được độ to 40 phon.
Tại 100 Hz, cần 62 dB, mới gây được độ to 40 phon
->Tai người nhạy cảm với tần số 1000Hz hơn so với tần số 100Hz