GIẢI PHẪU SINH LÝ VÀ BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT GIẢI PHẪU SINH LÝ VÀ BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT GIẢI PHẪU SINH LÝ VÀ BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT GIẢI PHẪU SINH LÝ VÀ BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT GIẢI PHẪU SINH LÝ VÀ BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT
Trang 1GIẢI PHẦU SINH LÝ VÀ BỆNH
LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT
TS LÊ VĂN SƠN KHOA PHẪU THUẬT MIỆNG HÀM MẶT
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
TUYẾN NƯỚC BỌT (TUYẾN CHÍNH, TUYẾN PHỤ) LÀ MỘT CƠ QUAN (HỆ THỐNG) GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ PHỨC TẠP.
BÀI TIẾT: - ENZYME
Trang 3BỆNH LÝ
NHIỄM TRÙNG: SỎI
RỐI LOẠN MIỄN DỊCH
QUÁ PHÁT, TEO TUYẾN
BỆNH HỆ THỐNG
KHỐI U: LÀNH TÍNH, ÁC TÍNH
Trang 4LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU TUYẾN NƯỚC BỌT
PHẪU THUẬT TUYẾN MANG TAI: 1600
NHỮNG NĂM ĐẦU THẾ KỶ XX, BIẾT
RÕ GIẢI PHẪU VÀ LIÊN QUAN CỦA
TUYẾN VỚI THẦN KINH MẶT.
TRONG 25 NĂM QUA, CÓ ĐẾN 27.000
BÀI VIẾT VỀ TUYẾN NƯỚC BỌT.
Trang 5NIELS S STENSEN (1638-1686)
TIẾNG NGƯỜI ĐAN MẠCH (SINH TẠI
LUTHERAN, COPENHAGEN)
PHẪU VÀ ĐỊA CHẤT
TÍCH ĐẦU CỪU VÀ SAU ĐÓ LA TRÊN XÁC
NGƯỜI
Trang 7Mikulicz (1923) Sjogren (1923 Frey (1923)
Trang 8NIELS S STENSEN (1638-1686)
TIẾNG NGƯỜI ĐAN MẠCH (SINH TẠI
LUTHERAN, COPENHAGEN)
PHẪU VÀ ĐỊA CHẤT
TÍCH ĐẦU CỪU VÀ SAU ĐÓ LA TRÊN XÁC
NGƯỜI
Trang 9PHÔI THAI HỌC
HÌNH THÀNH TUẦN THỨ 6 - 7
NGUỒN GỐC NGOẠI BÌ
Trang 10MÔ HỌC
THÀNH PHẦN BIỂU MÔ CỦA THUYẾN NƯỚC BỌT.
Trang 11M« bÖnh Häc B×nh th êng
: H×nh ¶nh m« bÖnh häc b×nh th êng cña TNBMT:
1: Tói tuyÕn 2: èng bµi tiÕt 3: TÕ bµo mì
Trang 13GIẢI PHẪU TUYẾN MANG TAI
Trang 14GIẢI PHẪU TUYẾN MANG TAI
Trang 15Gi¶i phÉu l©m sµng vïng
mang tai
D©y thÇn kinh VII
Trang 16Gi¶i phÉu l©m sµng vïng
mang tai
Sù ph©n nh¸nh cña
Trang 17GIẢI PHẪU TUYẾN DƯỚI HÀM
Trang 18SINH LÝ THƯƠNG VÀ BỆNH BÀI
TIẾT TUYẾN NƯỚC BỌT
NƯỚC BỌT TRONG MIỆNG LÀ HỖN HỢP CỦA 3 ĐÔI
TUYẾN NƯỚC BỌT CHÍNH VÀ CÁC TUYẾN NƯỚC
BỌT PHỤ.
ĐÓNG VAI TRÒ QUAN TRỌNG:
GIỮ ĐỘ ẢM CHO MIỆNG
GIÚP CHO NÓI
LÀM NHÃO THỨC ĂN CHO DỄ NHAI DẼ NUỐT
HOÀ TAN THỨC ĂN VỊ GIÁC
Trang 19ANPHA – AMYLAZA PTYALIN TIÊU HOÁ CHẤT
BỘT.
CÁC CHẤT CÓ HẠI (CHẤT ĐỘC) LÀM TĂNG TIẾT
NƯỚC BỌT GIÚP PHA LOÃNG CHẤT ĐỘC LÀM
SẠCH KHOANG MIỆNG.
BICARBONATE VÀ PROTEIN ĐÓNG VAI TRÒ CHẤT
ĐỆM GIÚP PHUC HỒI PH SINH LÝ CỦA KHOANG
MIỆNG.
SINH LÝ THƯƠNG VÀ BỆNH BÀI
TIẾT TUYẾN NƯỚC BỌT
Trang 20NGOÀI RA CÒN CÓ NHIỀU CHẤT KHÁNG VIRUS
ION THIOCYANATE LÀ CHẤT XÚC TÁC PHẢN ỨNG
NITRO HOÁ.
NITRATE -> NITRITE NHỜ VI KHUẨN TRONG MIỆNG -> GIẢM PH TRONG MIỆNG 6-6,4
NITRITE CAO Ở NGƯỜI VỆ SINH RĂNG MIỆNG KÉM
TUỔI CÀNG CAO THÌ NITRITE CÀNG CAO.NITRATE & NITRITE LÀ CHẤT CÓ KHẢ NĂNG GÂY UNG THƯ.
NGƯỜI HÚT THỐC LÁ THÌ NỒNG ĐỘ ION THIO
-CYANATE CAO HƠN DO ĐÓ PHỨC HỢP N-NITROSO
SINH LÝ THƯƠNG VÀ BỆNH BÀI
TIẾT TUYẾN NƯỚC BỌT
Trang 21NƯỚC BỌT TRONG 24 GIỜ TIẾT ĐƯỢC 1000 – 1500 ML:
90% TUYẾN MANG TAI VÀ DƯỚI HÀM
5% TUYẾN DƯỚI LƯỠI
5% TUYẾN NƯỚC BỌT PHỤ
DÒNG CHẢY O,O5 ML/PHÚT
10% - 90% NƯỚC BỌT ĐƯỢC TIẾT VÀO BAN NGÀY
SINH LÝ THƯƠNG VÀ BỆNH BÀI
TIẾT TUYẾN NƯỚC BỌT
Trang 22BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT
TRIỂN
Trang 23BẤT THƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH
Trang 24VIÊM TUYẾN (SIALADENITIS)
BỆNH NGUYÊN:
VI KHUẨN
VIRUS (QUAI BỊ)
CHẤN THƯƠNG ,TIA XẠ VÀ DỊ ỨNG
Trang 25VIÊM TUYẾN DO VI KHUẨN CẤP TÍNH
THƯỜNG GẶP Ở TUYẾN MANG TAI
VIÊM DO NHIỄM TRÙNG NGƯỢC
DÒNG
VI KHUẨN GÂY BỆNH:
STREPTOCOCUS PYOGENES
STAPHYLOCOCUS AUREUS
Trang 26 THƯỜNG XẨY RA SAU MỔ ĐẶC BIỆT
VIÊM MẠN TINH TUYẾN DƯỚI HÀM
VIÊM TUYẾN DO VI KHUẨN CẤP TÍNH
Trang 27LÂM SÀNG
VIÊM CẤP XẨY RA NHANH
TUYẾN SƯNG NHANH
ĐAU,SỐT,DA ĐỎ,CĂNG BÓNG
MỦ CHẢY QUA LỔ ỐNG TUYẾN
Trang 29VIÊM TUYẾN DO VI KHUẨN
MẠN TÍNH
• THƯỜNG GẶP Ở CÁC TUYẾN CHÍNH
• VIÊM KHÔNG ĐẶC HIỆU
• LIÊN QUAN ĐÉN TẮC ỐNG TUYẾN VÀ NHIỄM TRÙNG NGƯỢC DÒNG
• HAY GẶP Ở TUYẾN DƯỚI HÀM VÀ Ở MỘT BÊN
• LỖ ỐNG TUYẾN BỊ VIÊM
• DỊCH TIẾT MẶN
Trang 30• ĐỐI VỚI TUYẾN
- VIÊM TUYẾN XƠ
VIÊM TUYẾN DO VI KHUẨN
MẠN TÍNH
Trang 31HÌNH ẢNH X-QUANG
-H×nh ¶nh b×nh th êng cña
Trang 32TMT-HÌNH ẢNH X-QUANG
VIÊM TUYẾN MẠN TÍNH
Trang 33HÌNH ẢNH X-QUANG
VIÊM TUYẾN MẠN TÍNH
Trang 34H×nh chuçi ngäc trai: viªm m¹n tÝnh TMT
Gi·n èng Stenon
bÈm sinh: dÊu hiÖu
VIÊM TUYẾN MẠN TÍNH
Trang 35SỎI TUYẾN NƯỚC BỌT
• LÀ BỆNH MẠN TÍNH TÁI PHÁT CÓ CÁC TRIỆU CHỨNG:
Trang 36• 5-10% GẶP Ở TUYẾN MANG TAI
• 5% GẶP Ở TUYẾN DƯỚI LƯỠI…
• SỎI THƯỜNG Ở MỘT BÊN TUYẾN
• THÀNH PHẦN CHỦ YẾU LÀ MUỐI
Trang 37TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
• ĐAU,SƯNG TUYẾN ĐẠC BIỆT TRONG
VÀ SAU ĂN RỒI GIẢM DẦN
• VIÊM TUYẾN CẤP
TÍNH:SƯNG ,NÓNG ,ĐỎ ,ĐAU,LỖ ỐNG TUYẾN BỊ VIÊM VÀ CÓ MỦ
• CÓ THỂ SỜ THẤY SỎI Ơ NỮA TRƯỚC ÔNG WHARTON
• KHÓ SỜ THẤY SỎI Ở ỐNG STENON
Trang 38TRIỆU CHỨNG X-QUANG
Trang 39TRIỆU CHỨNG X-QUANG
Trang 40• SỎI PHÍA XA ỐNG TUYẾN HOẶC
TRONG TUYẾN GÂY VIÊM XƠ HOÁ TUYẾN:CẮT BỎ TUYẾN ĐƯỜNG
Trang 41• TUYẾN MANG TAI:
• SỎI SỜ THẤY TRONG MIỆNG: MASSAGE
CHO SỎI RA NGOÀI
HOẶC MỔ LẤY SỎI
• SỎI TRONG VÀ NGOÀI TUYẾN,VIÊM NẶNG:
MỔ CẮT TOÀN BỘ
TUYẾN
ĐIỀU TRỊ
Trang 42Tuyến nước bọt : Khô miệng
Hội chưng Sjogren sơ phát: Bệnh liên quan đến
tuyến ,không liên quan đến tổ chức liên kết
Hội chứng Sjogren thứ phát: Tổn thương tuyến kèm
Trang 43HéI CHøNG sjogren
Trang 44HéI CHøNG sjogren
Trang 45Nguyên nhân : Không rõ
• Di truyền
• Ở những gia đình có người mắc bệnh tự miễn: Lupus ban đỏ hệ thống,bệnh tuyến giáp tự miễn,tiểu đường người trẻ
• 90% hội chứng Sjogren là phụ nữ
HéI CHøNG sjogren
Trang 47Tuyến nước bọt:
Khô miệng, nuốt
khó, sâu răng,viêm
lợi, loét miệng, sỏi
tuyến, viêm tuyến
Các tuyến khác có
thể bị viêm: Đường
thở, âm đạo
HéI CHøNG sjogren
Trang 48Viêm lưỡi
Trang 49Liên quan ngoài tuyến:
- Viêm tuyến giáp
- Bệnh dạ dày thực quản
- Xơ đường mật nguyên phát
- Lymhphoma ác tính
HéI CHøNG sjogren
Trang 50Chẩn đoán:
- Lâm sàng: + Khô mắt, khô miệng
+ Tuyến nước bọt: to, căng , chắc
- X quang:
HéI CHøNG sjogren
Trang 51Thường lấy tuyến nước bọt phụ ở môi dưới
HéI CHøNG sjogren
Trang 52Xét nghiệm: Kháng thể kháng nhân, kháng thể giáp, thiếu máu
Điều trị biến chứng:
- Khô mắt: Nước mắt nhân tạo,tra mỡ mắt về
đêm,nếu khô nhiều thì nhỏ mắt kháng sinh
- Khô miệng: Uống nước nhiều, săn sóc răng
miệng tránh sâu răng, súc miệng nước chanh,
thuốc tăng tiết nước bọt pilocarpine ( không dùng cho bệnh nhân có bệnh tim, hen, glocome), nước
HéI CHøNG sjogren
Trang 53Biến chứng nặng:
Hydroxy chloroquineCortisone:PrednisoloneCyclophosphamide
HéI CHøNG sjogren
Trang 54Kết luận: Hội chứng Sjogren
- Là bệnh tự miễn
- Viêm tuyến và các tổ chức khác của cơ thể
- 90% gặp ở phụ nữ
- Biến chứng nhiễm trùng đường thở,mắt,miệng
- Liên quan đến các kháng thể chống lại nhiều loại tổ chức(tự kháng thể)
- Chẩn đoán: Sinh thiết tuyến nước bọt phụ
HéI CHøNG sjogren
Trang 55Hellomoto
Trang 56KHỐI U TUYẾN NƯỚC BỌT
• U TUYẾN NƯỚC BỌT CHIẾM 3% U NÓI CHUNG
• ĐỨNG HÀNG THỨ HAI SAU UNG THƯ BIỂU MÔ GAI CỦA MIỆNG
• TỈ LỆ UNG THƯ TUYẾN Ở CHÂU ÂU
ƯỚC TÍNH 1,2/100.000 DÂN
• Ở ANH : KHOẢNG 2400 U TUYẾN/NĂM
Trang 57U TUYẾN MANG TAI:
78% U TUYẾN NƯỚC BỌT TRONG ĐÓ:
Trang 58U TUYẾN DƯỚI LƯỠI:
Trang 59NGUYÊN NHÂN
• CHƯA BIẾT NHIỀU
• LIÊN QUAN ĐẾN TIA XẠ
• CHỤP QUÁ NHIỀU PHIM RĂNG ĐỂ CHẨN ĐOÁN
Trang 61• U ÁC TÍNH :
- MUCOEPIDERMOID CARCINOMA
- UNG THƯ TẾ BÀO ỐNG TUYẾN
- UNG THƯ BIỂU MÔ NANG TUYẾN
(ADENOID CYSTIC CARCINOMA)
- UNG THƯ BIỂU MÔ XUẤT PHÁT TỪ U HỖN HỢP
- UNG THƯ BIỂU MÔ TUYẾN ĐA HÌNH MỨC ĐỘ THẤP
- CÁC LOẠI UNG THƯ BIỂU MÔ KHÁC
Trang 63• U CHIẾM 60 - 65 % KHỐI U TUYẾN MANG TAI
VÀ 45 % KHỐI U TUYẾN NƯỚC BỌT PHỤ
• U CÓ THỂ GẶP BẤT CỨ TUỔI NÀO NHƯNG NHIỀU NHẤT TUỔI 40-60
• NỮ NHIỀU HƠN NAM (60%)
• U THƯỜNG LÀ MỘT NHÂN,CÓ THỂ NHIỀU
NHÂN
LÂM SÀNG
Trang 64• U PHÁT TRIỂN CHẬM, KHÔNG ĐAU
Trang 65- 80-90%Ở THUỲ NÔNG
- 10-20 % Ở THUỲ SÂU
U THUỲ SÂU LAN CẠNH HẦU
LÂM SÀNG
Trang 68cản quang vào tuyến
qua lỗ Stenon để ghi
Trang 69tiếp nh : hình ảnh quả bóng trong lòng bàn tay, biến dạng sự phân nhánh của các ống bài tiết n
ớc bọt, thay đổi cấu trúc của nhu mô tuyến
khối u
Trang 70Hình ảnh
bình th ờng
của TMTB
SIALOGRAPHY
Stenon để ghi lại trực tiếp hình ảnh của hệ thống ống tuyến, nhánh tuyến và nhu mô tuyến
Trang 71CÁC HÌNH ẢNH BỆNH LÝ ĐẶC TRƯNG
Trang 72MRI
Trang 73MRI
Trang 74MRI
Trang 75CT -SCANNER
Kh«ng cã thuèc c¶n quang Cã thuèc c¶n quang
Trang 76HÌNH ẢNH CT-SIALOGRAPHY
Trang 77• Ổ CHẢY MÁU,HOẠI TỬ,KHÔNG CÓ
RANH GIỚI : CÓ Ý NGHĨA U
Trang 78U CHUYỂN DẠNG ÁC TÍNH
Trang 79Lo¹i Ýt tÕ bµo, vá bÞ vì khi
U ®a h×nh th¸i nhiÒu tÕ bµo
1: M« b×nh th êng.
Trang 80• Đầu TK XX kỹ thuật cắt TMT đ ợc coi là một can thiệp có thể thực hiện nh ng có nhiều nguy hiểm và có nhiều di chứng trầm trọng.
• Năm 1908 Pierre Duval đã đề nghị cắt TMT toàn phần có bảo tồn nhánh trên của dây TK mặt một cách hệ thống trong tr ờng
Trang 81Trong suốt 3-4 thập kỷ đầu của thế kỷ XX nhiều tác giả khác đề nghị cắt TMT có bảo tồn từng phần hoặc toàn bộ dây TK VII (Cawardine 1907, Blair 1912,
Sistrunk 1921, Adson và Ott 1923 ) nh ng đến năm
1934 H.Redon và Padovani đã thực hiện đ ợc cắt TMT toàn bộ có bảo tồn toàn vẹn dây TK VII và theo quan
điểm của ông u hỗn hợp là “Epithéliome remanié" do
đó ông chủ tr ơng cắt bỏ toàn bộ tuyến để điều trị u
hỗn hợp Sau đó Redon đã phổ biến PP này và chuyển
nó thành một can thiệp PT hiếm trong các phẫu thuật
th ờng gặp Redon đã tiến hành ph ơng pháp này trên
2000 tr ờng hợp và thấy tỉ lệ tái phát rất thấp
L CH S ỊCH SỬ Ử
Trang 82• Sau năm 1940 cắt TMT có bảo tồn dây TK VII dần dần đ ợc phổ biến hơn (Bailley 1941, Moyse 1949,
Martin 1952, Byars 1952, Kovtunovici 1953, Patey
1958, Dargent 1962, Val popescu 1963, Anderson
1965, Muha 1966, Paces 1968
• Năm 1972 theo A Gaillard, do cành lên là một cản trở trong khi phẫu thuật đặt biệt là khi bóc tách thuỳ sâu và ở vùng gần với động mạch cảnh ngoài nên ông
đã đ a ra một kỹ thuật là: buộc vào mặt sau của lồi
cằm một sợi chỉ rồi kéo x ơng hàm d ới ra phía tr ớc (tr
ớc đây Redon có một Farabeuf đặt biệt để giữ và đẩy cành lên x ơng hàm d ới ra tr ớc nh ng ph ơng pháp này
L CH S ỊCH SỬ Ử
Trang 83Việt Nam:
Lê Sơn, Nguyễn Minh Ph ơng (năm 2000) Nguyễn Hồng Minh (năm 2000), Hàn Thị Vân Thanh (năm 2001) đều có đề nghị chỉ định của điều trị u hỗn hợp tuyến mang tai là cắt toàn bộ u kèm theo cắt tuyến
từng phần hoặc toàn bộ có bảo tồn dây thần kinh VII Tuy nhiên cũng có tác giả khác có quan điểm ng ợc lại nh Nguyễn Thị Minh (năm 1997), theo tác giả này
ph ơng pháp điều trị tốt nhất là phẫu thuật chỉ cắt bỏ khối u còn vấn đề cắt bỏ u với toàn bộ tuyến mang tai thì ít khi đặt ra vì chắc chắn phẫu thuật không thể
tránh khỏi cắt đứt dây thần kinh VII
L CH S ỊCH SỬ Ử
Trang 84C¸c b íc phÉu thuËt
u hçn hîp tNBMT
Trang 85CÁC DỤNG CỤ PHẪU THUẬT
Trang 86C¸c b íc phÉu thuËt
- § êng r¹ch
da-§ êng r¹ch Redon.( ) da-§ êng r¹ch theo AndrÐ
( )
§ êng r¹ch Hogg
vµ Krezt
Trang 87Các b ớc phẫu thuật
Bộc lộ tuyến
Giới hạn ở d ới và tr ớc là Dùng écarteur giữ TMCN và cực d ới để
Vạt SMAS
Trang 88Các b ớc phẫu thuật
- Bộc lộ gốc dây TK
VII-Các mốc xác định dây thần kinh VII: 1: sụn nắp tai,
Trang 89C¸c b íc phÉu thuËt
- Béc lé d©y TK
Trang 90VII-C¸c b íc phÉu thuËt
- Béc lé d©y TK
Trang 91VII-C¸c b íc phÉu thuËt
- c¾t thïy n«ng hoÆc toµn bé tuyÕn b¶o tån d©y TK
Trang 92VII-C¸c b íc phÉu thuËt
- k iÓm tra lÊy bá toµn bé nhu m«
Trang 93tuyÕn-C¸c b íc phÉu thuËt
Trang 94u-C¸c b íc phÉu thuËt
- Kh©u
Trang 95-LiÖt mÆt: liÖt mÆt t¹m thêi,
- Dß n íc bät
-Héi chøng Frey