1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Địa lý Chương trình chuẩn

21 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý 12 Chương Trình Chuẩn
Trường học Trường THPT TT Quang Trung
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Địa lý Chương trình chuẩn

Trang 1

TRƯỜNG THPT TT QUANG TRUNG

TỔ: ĐỊA LÍ

ĐỊA LÍ 12

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Trang 2

Tình hình chung

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Trang 3

- Nêu tình hình phát triển của ngành

thương mại nước ta?

-Nhận xét và giải thích cơ cấu tổng

mức bán lẻ hành hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế của nước ta từ 1995 – 2005.

- Nhận xét sự phân bố của hoạt động nội thương.

Trang 4

Tiết 47: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

1 Nội thương

a Tình hình phát triển:

b Cơ cấu theo thành phần kinh tế:

c Phân bố:

Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ

phân theo thành phần kinh tế (%)

Trang 5

Tiết 47: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

1 Nội thương

a Tình hình phát triển:

b Cơ cấu theo thành phần kinh tế:

c Phân bố:

Trang 6

Tiết 47: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính

Trang 7

Tiết 47: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

Trang 8

liệu ở bài tập 1 , em hãy:

- Nêu rõ tình hình xuất nhập khẩu; xuất

khẩu; nhập khẩu của nước ta.

- Chứng minh hoạt động X – NK của nước

ta đang có những chuyển biens tích cực trong những năm gàn đây?

Trang 9

2 Ngoại thương

a Tình hình chung

b Xuất khẩu

c Nhập khẩu

Trang 11

2 Ngoại thương

a Tình hình chung

b Xuất khẩu

c Nhập khẩu

Trang 12

2 Ngoại thương

a Tình hình chung

b Xuất khẩu

c Nhập khẩu

Trang 13

Cơ cấu hàng nhập khẩu nước ta (%)

Năm Mặt hàng 1995 2000 2005 Nhóm tư liệu sản xuất 84,8 93,8 91,9

- Máy móc, thiết bị 25,7 30,6 25,3

- Nguyên, nhiên, vật liệu 59,1 63,2 66,6 Nhóm hàng tiêu dùng 15,2 6,2 8,1

2 Ngoại thương

Trang 14

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo

nhóm hàng của nước ta (%)

Năm Nhóm hàng 1995 1999 2000 2001 2005

Hàng công nghiệp nặng

và khoáng sản 25,3 31,3 37,2 34,9 36,1

Hàng công n ghiệp nhẹ

và tiểu thủ công nghiệp 28,5 36,8 33,8 35,7 41,0

Hàng nông, lâm, thủy

sản 46,2 31,9 29,0 29,4 22,9

2 Ngoại thương

Trang 15

2 Ngoại thương

a Tình hình chung

b Xuất khẩu

c Nhập khẩu

- Qui mô xuất, nhập khẩu liên tục tăng, năm 2005 đạt 32,4 tỉ USD

- Cán cân xuất – nhập khẩu có nhiều thay đổi

- Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng: HK, NB, TQ, EU…

-Nguyên nhân: do tăng cường xuất khẩu, thực hiện KTTT, mở rộng -ngoại giao, đặc biệt khi N là thành viên của vTO

- Kim ngạch xuất khẩu từ 2,4 USD tỉ năm 1990 lên 32,4 tỉ năm 2005

- Các mặt hàng chủ đạo:CN nặng và khoáng sản, CN nhẹ và các hàng

- nông lâm thủy hải sản

- Thị trường xuất khẩu: được mở rộng: HK, NB, TQ, EU…

- Hạn chế: tỉ trọng hàng đã qua chế biến, hàng gia công còn thấp

- Kim ngạch nhập khẩu tăng nhanh, năm 2005 đạt 36,8 tỉ USD

- Các mặt hàng nhập khẩu chính:nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng

- tiêu dùng

Trang 16

II Du l ch ị

Trang 17

Địa

hình

4 vạn ditích 5

di sảnđược

UNESSCO

công nhận

TÀI NGUYÊN DU LỊCH

Khí Hậu

Tài Nguyên khác

Lễ Hội

Di tích

Sinh vật Nước

Đa dạng

sự Phân hóa

Sông, Hồ, Nước khoáng Nước nóng

Hơn 300Vườn quốc Gia

Nhiều loài hoang

Làng nghềVăn nghệdân gianẨm thực

Trang 18

2 Tình hình phát tri n và các trung ể

2 Tình hình phát tri n và các trung ể

y u tâm du l ch ch ế ị ủ

y u tâm du l ch ch ế ị ủ

Trang 19

HS quan sát bi u đ hãy phân tích và ể ồ

HS quan sát bi u đ hãy phân tích và ể ồ

gi i thích s phát tri n DL n ả ự ể ở ướ c ta?

gi i thích s phát tri n DL n ả ự ể ở ướ c ta?

 - DL phát tri n nhanh t th p niên 90 nh - DL phát tri n nhanh t th p niên 90 nh ể ể ừ ậ ừ ậ ờ ờ

chính sách đ i m i c a nhà n ổ ớ ủ ướ c

chính sách đ i m i c a nhà n ổ ớ ủ ướ c

 - Khách n i đ a, khách qu c t và doanh thu t - Khách n i đ a, khách qu c t và doanh thu t ộ ị ộ ị ố ế ố ế ừ ừ

DL đ u tăng trong đó khách n i đ a tăng ề ộ ị

DL đ u tăng trong đó khách n i đ a tăng ề ộ ị

nhanh h n ch ng t ch t l ơ ứ ỏ ấ ượ ng cu c s ng ộ ố

nhanh h n ch ng t ch t l ơ ứ ỏ ấ ượ ng cu c s ng ộ ố

càng đ ượ c nâng cao

càng đ ượ c nâng cao

Trang 20

HUẾ-

ĐÃ NẴNG

TP HỒ CHÍ MINH

Ngày đăng: 19/01/2013, 09:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nghiên cứu mục 1, hình 31.1, các hình  ảnh và bảng số liệu sau, em hãy: - Địa lý Chương trình chuẩn
ghi ên cứu mục 1, hình 31.1, các hình ảnh và bảng số liệu sau, em hãy: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w