1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (855)

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục c[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình vuông.

Tính thể tích của khối trụ

Câu 2 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.R f(2x − 1)dx= 2F(2x − 1) + C B. R f(2x − 1)dx = F(2x − 1) + C

C.R f(2x − 1)dx= 1

2F(2x − 1)+ C D.R f(2x − 1)dx = 2F(x) − 1 + C

Câu 3 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −1 B f (−1)= −5 C f (−1)= 3 D f (−1)= −3

Câu 4 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A π√3.a2 B. π√2.a2

π√3.a2

√ 2.a2

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 6 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 7 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 6

(3x − 1) ln 2. B y

3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2.

Câu 8 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′

; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2

= 1

V1

V2

= 1

V1

V2

= 1

V1

V2

= 1

Câu 9 Cho hàm số y= f (x) là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 10 Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2; 3) là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

Câu 11 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 12 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 0; 1) và N( 3; 2; −1) Đường thẳng

MN có phương trình tham số là

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số giá trị nguyên của tham số m để phương f (x+ m) = m có ba nghiệm phân biệt?

Câu 14 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Câu 15 Cho hàm số f (x) liên tục trên R và

2

R

0

( f (x)+ 2x) = 5 TínhR2

0

f(x)

Câu 16 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính

e 2

R

1

f(ln x)

Câu 17 Tất cả các căn bậc hai của số phức z= 15 − 8i là:

A 4 − i và −4+ i B 5 − 2i và −5+ 2i C 4+ i và −4 + i D 4 − i và 2+ 3i

Câu 18 Biết x= 2 là một nghiệm của phương trình x2+ (m2− 1)x − 8(m − 1) = 0 (m là tham số phức

có phần ảo âm) Khi đó, mô-đun của số phức w= m2− 3m+ i bằng bao nhiêu ?

A |w|= 5 B |w|= √73 C |w|= 3√5 D |w|= √5

Câu 19 Biết z là số phức thỏa mãn z2+ 3z + 4 = 0 Khi đó mô-đun của số phức w = z + 1 bằng bao nhiêu ?

A |w|= √3 B |w|= √5 C |w|= 2√2 D |w|= √2

Câu 20 Tất cả các căn bậc bốn của 1 trong tập số phức có tổng các mô-đun bằng bao nhiêu?

Câu 21 Biết z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 20 = 0 Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w= (1 + i)z0− 2z0 ?

Câu 22 Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình 2(1+i)z2−4(2−i)z−5−3i= 0 TổngT = |z1|2+|z2|2

bằng bao nhiêu?

A T = 13

√ 13

Câu 23 Biết z= 1 + 2i là một nghiệm phức của phương trình z2+ (m − 1)z + m − 1 = 0 (m là tham số phức) Khi đó phần ảo của m bằng bao nhiêu?

A −3

7

7

3

4.

Câu 24 Biết z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2− (3 − 2i)z+ 5 − i = 0

Khi đó tổng phần thực và phần ảo của z0là

Câu 25 Biết z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 13 = 0 Khi đó mô-đun của

số phức w= z2+ 2z bằng bao nhiêu?

A |w|= 5 B |w|= 5√13 C |w|= √13 D |w|= √37

Câu 26 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 27 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 9

18

4

1

7.

Trang 3

Câu 28 Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3bằng

A. 1

7

1

2.

Câu 29 NếuR02 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

1

3.

Câu 31 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 33 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x) bằng

A. 3

3

4.

Câu 34 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 35 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn1 −

√ 5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B. 1

2 < |z| < 2 C. 3

2 < |z| < 3 D 3 < |z| < 5.

Câu 37 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 38 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 39 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

Trang 4

Câu 40 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2 +

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 41 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 1

Câu 42 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3

2 < |z| < 2 B 2 < |z| < 5

5

2 < |z| < 7

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 43 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5 B (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

C (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 D (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20

Câu 44. R 6x5dxbằng

6x

Câu 45 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

A 5 − log5a B 5+ log5a C 1 − log5a D 1+ log5a

Câu 46 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (−2; 3; 1) B.→−n = (2; −3; 4) C.→−n = (2; 3; −4) D.→−n = (−2; 3; 4)

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = 2a3 B V = 3a3 C V = a3

Câu 48 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (3; −1; −1) B (−1; −3; 1) C (1; −2; 0) D A(−1; 2; 0).

Câu 49 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là

Câu 50 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′ = 2023x

ln 2023 B y′ = 2023x

ln x D y′ = x.2023x−1

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 15:06