1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (708)

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4 √ 3a Thể tích khối lă[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 2 Một mặt cầu có diện tích bằng 4πR2thì thể tích của khối cầu đó là

4πR3

Câu 3 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A logax2 = 2logax B loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2)

C loga2x= 1

logax = x

Câu 4 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5 −

1

ln 5.

C y= x

5 ln 5+ 1 − 1

5 ln 5 − 1+ 1

ln 5.

Câu 5 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

A. 4

3.

Câu 6 Cho hai số thực a, bthỏa mãn a > b > 0 Kết luận nào sau đây là sai?

A ea> eb B a−√3 < b−√3 C a

2> b√2 D. √5

a< √5

b

Câu 7 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 8 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 9 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x)= 5x4+ cos x là

A x5+ sin x + C B 5x5+ sin x + C C x5− sin x+ C D 5x5− sin x+ C

Câu 10 Cho đa giac đêu 12 đinh Chon ngâu nhiên 3 đinh trong 12 đinh cua đa giac Xac suât đê 3đinh

đươc chon tao thanh tam giac đêu la

A P= 1

55.

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A Q(4 ; 4 ; 2) B M(0 ; 0 ; 2) C P(4 ; −1 ; 3) D N(1 ; 1 ; 7).

Câu 12 Cho hai số phức u, v thỏa mãn

u

= v

= 10 và

3u − 4v

= 50 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4u+ 3v − 8 + 6i

Câu 13 BiếtR f(x)dx= sin 3x + C Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A f (x)= 3 cos 3x B f (x)= cos 3x

3 . C f (x)= −cos 3x

3 . D f (x)= −3 cos 3x

Trang 2

Câu 14 Cho khối lăng trụ đứng ABC.A

B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng

√ 3

3 a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A

′B′C′

A. a

3

a3

a3√2

a3√2

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là−→nPvà

−→

nQ Biết cosin góc giữa hai vectơ−→nP và−nQ→bằng −

√ 3

2 Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng.

Câu 16 Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức w= 4z là

Câu 17 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 29

11

29

11

13.

Câu 18 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z+ z + 1 B z2+ 2z + 1 C z · z+ z + z + 1 D |z|2+ 2|z| + 1

Câu 19 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 20 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 22 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016 + 1 − i

1+ i

!2018 bằng

Câu 23 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 24 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z − z = 2a B |z2|= |z|2 C z+ z = 2bi D z · z= a2− b2

Câu 25 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực B Mô-đun của số phức z là số phức.

C Mô-đun của số phức z là số thực không âm D Mô-đun của số phức z là số thực dương.

Câu 26 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 27 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R02 f(2x) bằng

A. 3

3

Câu 28 Phần ảo của số phức z= 2 − 3i là

Câu 29 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Trang 3

Câu 30 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 31 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

2− 16

343 < log7x2− 16

Câu 32 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln(6a2) B ln3

2

Câu 33 Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được

đánh số từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

A. 9

4

18

1

7.

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

C z là một số thực không dương D Phần thực của z là số âm.

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 36 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn1 −

√ 5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3

2 < |z| < 3 B. 1

2 < |z| < 2 C. 5

2 < |z| < 4 D 3 < |z| < 5.

Câu 38 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z| < 1

3

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 39 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 1

4;

5

4

!

2;

9 4

!

4;+∞

!

4

!

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 42 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Trang 4

Câu 43 Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 44 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng d : x+ 1

1 = z −2

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với trục Ox

A (P) : y − z + 2 = 0 B (P) : x − 2y + 1 = 0 C (P) : y + z − 1 = 0 D (P) : x − 2z + 5 = 0.

Câu 45 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= −6

5 −

27

5+ 27

5 −

6

5 + 6

5i.

Câu 46. R 6x5dxbằng

6x

6+ C D 30x4+ C

Câu 47 Hàm số y = (x + m)3+ (x + n)3 − x3 đồng biến trên khoảng (−∞; +∞) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 4(m2+ n2) − m − n bằng

−1

16.

Câu 48 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y= −x4+ 2x2+ 2 B y= x4− 2x2+ 2 C y= x3− 3x2+ 2 D y= −x3+ 3x2+ 2

Câu 49 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

3.

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN