1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra thpt môn toán (664)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 4 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích củ[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 4 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

A VS.ABC =

√ 3a2b

2 q

b2− √3a2

C VS.ABC =

√ 3ab2

√ 3b2− a2

Câu 2 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 3 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

2logax.

C loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2) D logax2= 2logax

Câu 4 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

C y= √x2+ x + 1 − √x2− x+ 1 D y= x4+ 3x2+ 2

Câu 5 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A (√3 − 1)e < (√3 − 1)π B 3−e > 2−e

C (√3+ 1)π > (√3+ 1)e D 3π < 2π

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2= 0, mặt cầu (S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R = 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất?

Câu 7 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln( m+ 2

2m+ 2). B I = ln(

m+ 2

m+ 1). C I = ln(

2m+ 2

m+ 2 ). D I = ln(

m+ 1

m+ 2).

Câu 8 Kết quả nào đúng?

A.R sin2xcos x= sin3x

C.R sin2xcos x= −cos2x sin x + C D.R sin2xcos x= cos2x sin x + C

Câu 9 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

A V = 512π

2 .

Câu 10 Trên tập số phức, cho phương trình z2+ 2(m − 1)z + m2+ 2m = 0 Có bao nhiêu tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2thõa mãn

z1

2 +

z2

2

= 5

Câu 11 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Trang 2

Câu 12 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(S BD) theo a

A. a

a√2

√ 2

Câu 13 Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y = √x, y = 0, x = 0, x = 4 Đường thẳng

x= k (0 < k < 4) chia hình (H) thành hai phần có diện tích là S1và S2như hình vẽ Để S1= 4S2 thì giá trị k thuộc khoảng nào sau đây?

A (3, 7; 3, 9)· B (3, 1; 3, 3)· C (3, 3; 3, 5)· D (3, 5; 3, 7)·.

Câu 14 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 15 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB= a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. a

3

2a3

Câu 16 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x)= 5x4+ cos x là

A 5x5− sin x+ C B x5− sin x+ C C x5+ sin x + C D 5x5+ sin x + C

Câu 17 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 19 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 20 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2 z1

Câu 21 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 22 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 23 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 24 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= 21009i B (1+ i)2018 = −21009i C (1+ i)2018 = −21009 D (1+ i)2018 = 21009

Câu 25 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 26 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= 2

′(x)= −1

x2 D F′(x)= lnx

Câu 27 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)= sinx + x2

C.R f(x)= −sinx + x2

Trang 3

Câu 28 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y= x4− 3x2+ 2 B y= x −3

x −1. C y= x3− 3x − 5 D y= x2− 4x+ 1

Câu 29 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M(2; −1; −2) B Q(1; 2; −3) C P(1; 2; 3) D N(2; 1; 2).

Câu 32 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 33 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 34 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

Câu 35 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z| < 1

3

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 3

2. B |w|min= 1

2. C |w|min = 2 D |w|min = 1

Câu 37 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 4)2 B P=

|z|2− 22 C P = (|z| − 2)2 D P =

|z|2− 42

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3 < |z| < 5 B. 3

2 < |z| < 3 C. 5

2 < |z| < 4 D. 1

2 < |z| < 2

Câu 40 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

A a2+ b2+ c2− ab − bc − ca B a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Trang 4

Câu 42 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 43 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

2.

Câu 44 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 < m ≤ −3 B −4 < m < −3 C m > −4 D −4 ≤ m < −3.

Câu 45 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′(x)= x2− 2x, ∀x ∈ R Hàm số y = −2 f (x) đồng biến trên khoảng

Câu 46 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho ba véctơ→−a = (−1; 1; 0),→−b = (1; 1; 0), −→c = (1; 1; 1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.→−b ⊥→−c B.

→ c

→ a

= √2

Câu 48 Cho số phức z= (1 + i)2(1+ 2i) Số phức z có phần ảo là

Câu 49 Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′

BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′

A V = a3

3

3 .

Câu 50 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 08:47