1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (550)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số y = 3+ 2x

x+ 1 tại hai điểm phân biệt thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ là trục hoành?

A 1 < m , 4 B ∀m ∈ R C −4 < m < 1 D m < 3

2.

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5+ 1 − 1

5 ln 5 + 1

C y= x

5 ln 5−

1

5 ln 5 − 1+ 1

ln 5.

Câu 3 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2= 0, mặt cầu (S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R = 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất?

Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

y= −1

2. B minR

R

R

y= 1

2.

Câu 6 Tính I =R1

0

3

√ 7x+ 1dx

A I = 21

28.

Câu 7 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 8 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếu 0 < x < 1 thì y < −3 B Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2

C Nếux= 1 thì y = −3 D Nếux > 2 thìy < −15.

Câu 9 Cho hàm số y= f (x) là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho đường thẳng d : x −2

−1 = x −1

A(2 ; 0 ; 3) Toạ độ điểm A′đối xứng với A qua đường thẳng d tương ứng là

A (2 ; −3 ; 1) B (8

3; −

2

3;

7

2

3; −

4

3;

5

10

2 ; −

4

3;

5

3).

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A P(4 ; −1 ; 3) B Q(4 ; 4 ; 2) C M(0 ; 0 ; 2) D N(1 ; 1 ; 7).

Trang 2

Câu 12 Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức w= 4z là

Câu 13 Bất phương trình log2021(x − 1) ≤ 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3) và mặt phẳng (P) : 2x+2y−z+9 = 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ⃗u = (3; 4; −4) cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

A K(3; 0; 15) B H(−2; −1; 3) C J(−3; 2; 7) D I(−1; −2; 3).

Câu 15 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng a Tính diện tích

toàn phần St p của hình nón đó

A St p = 5

4πa2 B St p = 1

4πa2 C St p = 3

4πa2 D St p = πa2

Câu 16 Cho số phức zthỏa mãn

z

i+ 2

= 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn (C) Tính bán kính rcủa đường tròn (C)

Câu 17 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A −11

29

29

11

13.

Câu 18 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A Không có số nào B C.Truehỉ có số 0 C 0 và 1 D Chỉ có số 1.

Câu 19 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= 6√3 B |w|= √48 C |w|= 4√5 D |w|= √85

Câu 21 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 22 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 24 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 25 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z2+ 2z + 1 B |z|2+ 2|z| + 1 C z · z+ z + z + 1 D z+ z + 1

Câu 26 Hàm số f (x) thoả mãn f′(x)= xx là:

A (x − 1)x+ C B x2 x+ C C (x+ 1)x+ C D x2+ x+1

x+ 1 + C.

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là

A (3; 3; −1) B (3; 1; 1) C (−1; −1; −3) D (1; 1; 3).

Trang 3

Câu 28 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= √ 1

2x+ 1.

A.R f(x)dx= 1

2

2x+ 1 + C.

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1; 2; 3), B(2; 4; 2) và tọa độ

trọng tâm G(0; 2; 1) Khi đó, tọa độ điểm C là:

A C(1; 0; 2) B C(−1; −4; 4) C C(−1; 0; −2) D C(1; 4; 4).

Câu 30 Trong không gian Oxyz cho biết A(4; 3; 7); B(2; 1; 3) Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương

trình

A x − 2y+ 2z − 15 = 0 B x+ 2y + 2z − 15 = 0

C x − 2y+ 2z + 15 = 0 D x+ 2y + 2z + 15 = 0

Câu 31 Phương trình mặt phẳng đi qua A(2; 1; 1), có véc tơ pháp tuyến ⃗n= (−2; 1; −1) là

A −2x + y − z + 1 = 0 B −2x + y − z + 4 = 0 C 2x + y − z − 4 = 0 D −2x + y − z − 4 = 0.

Câu 32 Tính tích phân I = R 2

1 xexdx

Câu 33 BiếtR8

1 f(x)= −2; R14 f(x)= 3; R14g(x)= 7 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R8

1 [4 f (x) − 2g(x)]= −2

C.R8

1 [ f (x)+ g(x)] = 10

Câu 34 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

4;

5 4

!

2;

9 4

!

4;+∞

!

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

1

2 < |z| < 3

2. C |z| <

1

2. D |z| > 2.

Câu 38 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

Câu 39 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 1

Câu 40 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

A. 1

1

√ 2

Trang 4

Câu 41 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 42 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

1

Câu 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

5

a3√ 15

a3√ 15

a3√ 15

16 .

Câu 44 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

2 + C

C.R (2x+ 1)2dx= (2x+ 1)3

Câu 45 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

4.

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(4

3;

10

3 ;

16

5

3;

11

3 ;

17

7

3;

10

3 ;

31

2

3;

7

3;

21

3 ).

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2= 1

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 2 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 3

Câu 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 49 Biết

π 2 R

0

sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 07:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w