1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (501)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R? A y = x4 + 3x2 + 2 B y = √ x2 + x +[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Câu 2 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

A VS.ABC = a2

√ 3b2− a2

√ 3a2b

12 .

C VS.ABC = a

2 q

b2− √3a2

√ 3ab2

12 .

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc

tơ pháp tuyến của (P) là

A (−2; −1; 2) B (2; −1; 2) C (−2; 1; 2) D (2; −1; −2).

Câu 4 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)

Câu 5 Cho hình hộp ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình bình hành Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD)trùng với giao điểm của AC vàBD Biết SABCD = 60a2, AB = 10a, góc giữa mặt bên (ABB′A′) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối tứ diện ACB′D′theo a

Câu 6 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A logax2 = 2logax B loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2)

2logax.

Câu 7 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 8 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln( m+ 2

2m+ 2). B I = ln(

m+ 1

m+ 2). C I = ln(

m+ 2

m+ 1). D I = ln(

2m+ 2

m+ 2 ).

Câu 9 Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập R và có f′

(x) = x2− 5x+ 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; 4).

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 4).

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3).

Câu 10 Có bao nhiêu số nguyên ysao cho ứng với mỗi số nguyên ycó tối đa 100 số nguyên xthỏa mãn

3y−2x ≥ log5(x+ y2)?

Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x)= 5x4+ cos x là

A x5− sin x+ C B 5x5− sin x+ C C 5x5+ sin x + C D x5+ sin x + C

Trang 2

Câu 12 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

A 2(2x+ 1)−

1

1

3 ln(2x+ 1)

C −2

3(2x+ 1)−

4

3(2x+ 1)−

4

3

Câu 13 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB= a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. a

3

3

3 .

Câu 14 Trên tập số phức, cho phương trình z2+ 2(m − 1)z + m2+ 2m = 0 Có bao nhiêu tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2thõa mãn

z1

2 +

z2

2

= 5

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A Q(4 ; 4 ; 2) B M(0 ; 0 ; 2) C P(4 ; −1 ; 3) D N(1 ; 1 ; 7).

Câu 16 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 17 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 5 B |z1+ z2|= 1 C |z1+ z2|= √5 D |z1+ z2|= √13

Câu 18 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 19 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 20 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 11

29

11

29

13.

Câu 21 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 B −1 ≤ m ≤ 0 C m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 D 0 ≤ m ≤ 1.

Câu 22 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|=

34

√ 34

3 . D |z|= 34

Câu 23 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là−3 và phần ảo là −2i B Phần thực là3 và phần ảo là 2.

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2i D Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

Câu 24 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008+ 1 B −22016 C 21008 D −21008

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= 4√5 B |w|= √85 C |w|= √48 D |w|= 6√3

Câu 26 Hàm số y= F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = f (x) Hãy chọn khẳng định đúng

A F(x) = f′

(x)+ C B F′(x)= f (x) C F′(x)+ C = f (x) D F(x)= f′

(x)

Trang 3

Câu 27 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là

A (x − 2)2+ y2+ z2 = 9 B (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3

C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 3

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng

tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là

A 3x − 2y+ z − 4 = 0 B 3x − 2y+ z + 4 = 0

C 3x+ 2y + z − 4 = 0 D 3x − 2y+ z − 12 = 0

Câu 29 Tính tích phân I = R12xexdx

Câu 30 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= cosx + sinx là

A F(x)= −sinx + cosx + C B F(x)= sinx + cosx + C

C F(x)= sinx − cosx + C D F(x)= −sinx − cosx + C

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1; 2; 3), B(2; 4; 2) và tọa độ

trọng tâm G(0; 2; 1) Khi đó, tọa độ điểm C là:

A C(−1; 0; −2) B C(1; 4; 4) C C(1; 0; 2) D C(−1; −4; 4).

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là

A (−1; −1; −3) B (3; 3; −1) C (1; 1; 3) D (3; 1; 1).

Câu 33 Cho hàm số f (x) có đạo hàm với mọi x ∈ R và f

(x)= 2x + 1 Giá trị f (2) − f (1) bằng

Câu 34 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 35 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 36 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 38 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 39 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

A.

2

1

1

Câu 40 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

1

2 < |z| < 3

2. C |z| > 2. D |z| <

1

2.

Câu 41 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Trang 4

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) B 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

C 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) D 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

Câu 44 Cho P= 2a

4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 26abc B P = 2a +b+c. C P= 2a +2b+3c. D P= 2abc

Câu 45 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R

2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R

2 (x2− 2x)dx

Câu 46 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y B Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y

C Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y

Câu 47 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 250π

3

125π√3

500π√3

400π√3

Câu 48 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 33π

32π

31π

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(4

3;

10

3 ;

16

5

3;

11

3 ;

17

2

3;

7

3;

21

7

3;

10

3 ;

31

6 ).

Câu 50 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 07:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w