1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (501)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 6 trang) Mã đề 001 Câu 1 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằn[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 6 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A −1 < m < 7

Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 4 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

C y= √x2+ x + 1 − √x2− x+ 1 D y= x2

Câu 5 Cho số thực dươngm Tính I =

m R 0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln(m+ 2

m+ 2 2m+ 2). C I = ln(

m+ 1

2m+ 2

m+ 2 ).

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 3; −1) Tìm tọa độ điểm M′đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz?

A M′(2; 3; 1) B M′(2; −3; −1) C M′(−2; 3; 1) D M′(−2; −3; −1)

Câu 7 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị như hình vẽ bên Kết luận nào sau đây là sai?

A bc > 0 B ab < 0 C ac < 0 D ad > 0

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 10 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y= 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A ln 2 − 1

1

1

2.

Câu 11 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A π√3.a2 B. π√3.a2

2π√2.a2

π√2.a2

Câu 12 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 2

(3x − 1) ln 2. B y

′ = 2 3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2.

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt

A [7

4; 2]S[22;+∞) B (7

4;+∞)

C [22;+∞) D (7

4; 2]S[22;+∞)

Câu 14 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình

vuông Tính thể tích của khối trụ

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(1; 0; 4) Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I(1; 1; 2) B I(0; −1; 2) C I(0; 1; 2) D I(0; 1; −2).

Câu 16 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(a

b)= ln a

C ln(ab2)= ln a + 2 ln b D ln(ab2)= ln a + (ln b)2

Câu 17 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp

là:

A VS ABC =

√ 3ab2

√ 3b2− a2

C VS.ABC =

√ 3a2b

2 q

b2− √3a2

Câu 18 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây đúng?

A |→−u |= 3 B |→−u |= √3 C |→−u |= 9 D |→−u | = 1

Câu 20 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A logax2 = 2logax B alogax = x

C loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2) D loga2x= 1

2logax.

Câu 21 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 22 Cho hình hộp ABCD.A

B′C′D′ có đáy ABCD là hình bình hành Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD)trùng với giao điểm của AC vàBD Biết SABCD = 60a2, AB = 10a, góc giữa mặt bên (ABB′A′) và mặt đáy bằng 450 Tính thể tích khối tứ diện ACB′D′theo a

Câu 23 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Câu 24 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 25 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A ln x > ln y B log 1

a

x> log1

a

y C log x > log y D logax> logay

Câu 26 Tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và đôi một vuông góc Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA Thể tích tứ diện OMNP là

A. a

3

a3

a3

a3

6.

Trang 3

Câu 27 Rút gọn biểu thức M= 1

logax + 1

loga2x+ + 1

logakx ta được:

A M= 4k(k+ 1)

logax . B M= k(k+ 1)

2logax . C M = k(k+ 1)

logax . D M = k(k+ 1)

3logax .

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính

đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Câu 29 Tính tích phân I =

e R 1

lnnx

x dx, (n > 1)

1

n −1.

Câu 30 Lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC)

là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′đến mp (ABB′

A′) là

A. 3a

13

a√3

3a√10

3a√13

26 .

Câu 31 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x3+ (m − 2)x2− 3mx+ m có điểm cực đại có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (m + 2)x3

3 − (m+ 2)x2+ (m − 8)x + m5nghịch biến trên R

Câu 33 Cho a > 1, a , 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga1= a và logaa= 0 B loga(xy)= logax.logay

C logaxcó nghĩa với ∀x ∈ R D logaxn= log

a

1 n

x, (x > 0, n , 0)

Câu 34 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = −x3+ 3mx2− 3mx+ 1 có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox

A m < −2 B m > 1 hoặc m < −1

3 C m > 1. D m > 2 hoặc m < −1.

Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(4

3;

10

3 ;

16

5

3;

11

3 ;

17

7

3;

10

3 ;

31

2

3;

7

3;

21

3 ).

Câu 36 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 37 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x ≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình vô nghiệm.

B Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

C Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

D Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

Câu 38 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R = 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 250π

3

500π√3

125π√3

400π√3

Trang 4

Câu 39 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

12.

Câu 40 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 15

πa2√ 17

πa2√ 17

Câu 41 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi

qua điểm A(1; −2; 4) và có một véc tơ chỉ phương là→−u(2; 3; −5)

A.

x= 1 + 2t

y= −2 + 3t

z= 4 − 5t

x= −1 + 2t

y= 2 + 3t

z= −4 − 5t

x= 1 − 2t

y= −2 + 3t

z= 4 + 5t

x= 1 + 2t

y= −2 − 3t

z= 4 − 5t

Câu 42 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 43 Đồ thị hàm số y= 2x −

x2+ 3

x2− 1 có số đường tiệm cận đứng là:

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 1 = 0 B 2x+ y − 4z + 5 = 0

C −2x − y+ 4z − 8 = 0 D 2x+ y − 4z + 7 = 0

Câu 45 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

Câu 46 Cho P= 2a

4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A P = 26abc B P = 2a +b+c. C P= 2abc D P= 2a +2b+3c.

Câu 47 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 48 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 17

πa2√ 15

πa2√ 17

Câu 49 Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình (log2(4x))2+ log2(x

2

8)= 8

A. 1

1

1

1

32.

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) B 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

C 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) D 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 11:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm