1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án hcmute) tòa nhà văn phòng ltn

108 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tòa Nhà Văn Phòng LTN
Tác giả Nguyễn Thị Linh Thoa
Người hướng dẫn Th.S. Huỳnh Phước Sơn, M.S. Nguyễn Văn Khoa
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 8,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải đứng  Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:  Trọng lượng bản thân công trình.. Tải ngang Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40 m nên tải gió tác dụn

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

TÒA NHÀ VĂN PHÒNG LTN

GVHD: NGUYỄN VĂN KHOA

SVTH: NGUYỄN THỊ LINH THOA

SKL 0 0 8 3 8 3

Trang 2

-*** -

GVHD: Th.S HUỲNH PHƯỚC SƠN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Con đường nào cũng có điểm đầu và điểm cuối, cũng như con đường học tập của mỗi sinh viên luận văn tốt nghiệp chính là một cột mốc đánh dấu điểm kết thúc của quá trình học tập ở trường đại học, và đồng thời cũng là cột mốc bắt đầu cho sự nghiệp tương lai, sự trưởng thành của mỗi sinh viên

Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong hơn 4 năm học tập và rèn luyện tại trường

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp

đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

TP.HCM, ngày 26 tháng 06 năm 2017

Sinh viên thực hiện

Trang 4

CAPSTONE PROJECT’S TASK

Student name: NGUYEN THI LINH THOA Student ID: 13149162

Faculty: Civil of Engineerings

Major: Construction Engineering Technology

Project: OFFICE TOWER LTN

1 Initial documentation:

+ Architectural profile (provided thesis advisor)

+ Soil investigation (survey) profile (District 3)

2 Content of theories and calculation

2.1: Architecture:

+ Illustrate architectural drafts again

2.2: Structure:

+ Calculation, analys, design of typical floor in condominium block

+ Calculation, analys, design of stairs and cistern

+ Model, calculation, design of frame 4, frame C and floor 4th

+ Foundation: Bored pile method

3 Explication and drafts (Drawings)

01 thesis and 01 appendix

28 drawings A1 ( architecture 9, structure19)

Ho Chi Minh, June 26th, 2017

4 Advisor: M.S NGUYEN VAN KHOA

5 Assigned date: 10/09/2016

6 Deadline: 26/06/2017

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 1

CAPSTONE PROJECT’S TASK 2

PHỤ LỤC BẢNG BIỂU 5

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH 7

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 9

GIỚI THIỆU CHUNG 9

TẢI TÁC DỤNG 10

1.2.1 Tải đứng 10

1.2.2 Tải ngang 10

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 10

VẬT LIỆU SỬ DỤNG 11

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 11

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN- THIẾT KẾ SÀN 12

SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN DẦM 12

2.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn 12

2.1.2 Kích thước dầm chính 12

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 12

2.2.1 Tỉnh tải 12

2.2.2 Hoạt tải 14

THIẾT KẾ SÀN BẰNG MÔ HÌNH SAFE 15

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 20

CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 20

CẤU TẠO CẦU THANG 20

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 21

3.3.1 Tĩnh tải: 21

3.3.2 Hoạt tải 22

3.3.3 Tổng tải trọng 22

SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 23

3.4.1 Sơ đồ tính toán: 23

3.4.2 Kết quả nội lực: 23

TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP 24

3.5.1 Tính toán bố trí thép cho bản thang và bản chiếu nghỉ 24

3.5.2 Tính toán dầm thang (dầm chiếu tới) 25

3.5.3 Kiểm tra độ võng bản thang 27

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG 28

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 28

4.1.1 Tiết diện cột 28

TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 28

Trang 6

4.2.1 Tĩnh tải 28

4.2.2 Hoạt tải 28

4.2.3 Tính toán tải gió 28

4.2.4 Tải trọng động đất 38

TỔ HỢP TẢI TRỌNG 46

4.3.1 Các trường hợp tải trọng 46

KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 48

NHẬN XÉT KẾT QUẢ NỘI LỰC 49

TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 VÀ TRỤC C 50

4.6.1 Kết quả nội lực 50

4.6.2 Tính toán thiết kế hệ dầm 52

4.6.3 Tính toán cốt thép cột 56

4.6.4 Tính toán thép cho vách 63

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 67

SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 67

PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 69

5.2.1 Vật liệu xây dựng 69

5.2.2 Tính toán sức chịu tải 69

5.2.3 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 73

5.2.4 Tính móng M1 82

5.2.5 Tính móng M2 84

5.2.6 Thiết kế móng lõi thang M3 90

5.2.7 Thiết kế móng lõi thang M4 97

5.2.8 Kiểm tra phản lực đầu cọc các đài còn lại 104

TÀI LIỆU THAM KHẢO 105

Trang 7

PHỤ LỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 - Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 10

Bảng 2.1 - Tải trọng sàn thường 13

Bảng 2.2 - Tải trọng sàn vệ sinh 13

Bảng 2.3 Tải trọng sàn tầng mái 13

Bảng 2.4 - Tải trọng sàn tầng hầm 14

Bảng 2.5 - Tải tường phân bố theo diện tích trên các ô sàn 14

Bảng 2.6 - Hoạt tải phân bố trên sàn 15

Bảng 3.1 - Tĩnh tải chiếu nghỉ 21

Bảng 3.2 - Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 22

Bảng 3.3 - Tĩnh tải bản thang 22

Bảng 3.4 - Tổng tải trọng tính toán 22

Bảng 3.5 - Các trường hợp tải trọng tính toán cầu thang 23

Bảng 3.6 - Bảng tính thép cầu thang 25

Bảng 3.7 - Bảng thép dọc cho dầm 26

Bảng 4.1 - Bảng chọn sơ bộ tiết diện cột 28

Bảng 4.2 - Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 29

Bảng 4.3 - Bảng kết quả 12 Mode dao động 32

Bảng 4.4 - Các tham số ρ và χ 35

Bảng 4.5 - Hệ số tương quan không gian 1 35

Bảng 4.6 - Kết quả tính toán gió động theo phương X 36

Bảng 4.7 - Kết quả tính toán gió động theo phương Y 37

Bảng 4.8 - Nhận dạng điều kiện đất nền 40

Bảng 4.10 – Tổ hợp các tải trọng động đất 45

Bảng 4.11 - Các trường hợp tải trọng 46

Bảng 4.12 - Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 47

Bảng 4.13 - Chuyển vị đỉnh công trình 48

Bảng 4.14 - Điều kiện làm việc của cột 59

Bảng 5.1 - Xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 70

Bảng 5.2 - Xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 72

Bảng 5.3 - Bảng tra hệ số nền k theo TCVN 10304-2014 74

Bảng 5.4 – Moment dọc theo thân cọc 77

Bảng 5.5 – Lực cắt dọc theo thân cọc 78

Bảng 5.6 – Áp lực ngang theo thân cọc 80

Bảng 5.7 - Nội lực lớn nhất trong cọc 81

Bảng 5.8 - Kết quả tính Pmax – Pmin móng M2 85

Bảng 5.9 – Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01 86

Bảng 5.10 - Bảng thông số các lớp đất cọc xuyên qua 86

Bảng 5.11 - Kết quả tính thép móng M1 90

Trang 8

Bảng 5.12 - Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01 92

Bảng 5.13 - Kết quả tính lún móng lõi thang M3 95

Bảng 5.14 - Kết quả tính lún móng lõi thang M4 102

Bảng 5.15 - Kết quả tính thép móng M4 104

Trang 9

PHỤ LỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 - Mặt bằng sàn tầng điển hình 9

Hình 2.1 - Sàn tầng điển hình 16

Hình 2.2 - Dãy trip theo 2 phương X, Y 16

Hình 2.3 - Nội lực theo 2 phương X, Y 17

Hình 2.4 - Độ võng sàn thường 17

Hình 2.5 - Độ võng có kể đến tải dài hạn 18

Hình 3.1 - Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 20

Hình 3.2 - Các lớp cấu tạo cầu thang 21

Hình 3.3 - Sơ đồ tính bản thang (vế 1) 23

Hình 3.4 - Sơ đồ tính bản thang (vế 2) 23

Hình 3.5 - Biểu đồ moment bản thang vế 1 24

Hình 3.6 - Biểu đồ moment bản thang vế 2 24

Hình 3.7 - Tải trọng do bản thang 25

Hình 3.8 - Tải do chiếu tới truyền vào dầm chiếu tới 25

Hình 3.9 - Sơ đồ tính dầm chiếu tới - Dầm liên kết vách 26

Hình 3.10 - Biểu đồ moment dầm 26

Hình 3.11 - Biểu đồ lực cắt dầm 26

Hình 3.12 - Độ võng của bản thang 27

Hình 4.1 - Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 31

Hình 4.2 - Mô hình 3D của công trình trong ETABS 31

Hình 4.3 - Đồ thị xác định hệ số động lực  34

Hình 4.4 - Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan  35

Hình 4.5 - Phổ động đất theo phương ngang ( TC Euro Code8 – 1014) 44

Hình 4.6 - Khai báo tải trọng động đất 45

Hình 4.7 - Chuyển vị đỉnh công trình 48

Hình 4.8 - Biểu đồ moment khung trục C,4 49

Hình 4.9 - Biểu đồ lực dọc khung trục C,4 49

Hình 4.10: Moment tại vị trí giao giữa dầm và vách 50

Hình 4.11 - Biểu đồ moment & lực cắt khung trục 3 51

Hình 4.12 - Biểu đồ moment & lực cắt khung trục 4 51

Hình 4.13: Lực cắt tập trung tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính 54

Hình 4.14 – Neo cốt thép 56

Hình 5.1 - Hình trụ hố khoan 68

Hình 5.2 – Moment và lực ngang tác dụng lên đầu cọc 73

Hình 5.3 - Sơ đồ cọc làm việc chịu tải ngang 73

Hình 5.4 - Sơ đồ moment và tải ngang lên cọc 75

Hình 5.5 – Biểu đồ moment dọc theo thân cọc 78

Hình 5.6 – Biểu đồ lực cắt dọc theo thân cọc 79

Trang 10

Hình 5.7 – Biểu đồ áp lực ngang theo thân cọc 81

Hình 5.8 – Mặt bằng móng M1 82

Hình 5.9 - Kết quả phản lực đầu cọc từ mô hình SAFE 83

Hình 5.10 – Chia Strip theo phương X và phương Y trong móng M1 83

Hình 5.11 - Moment phương X và phương Y trong móng M1 83

Hình 5.12 - Mặt bằng móng M2 84

Hình 5.13 - Kết quả phản lực đầu cọc từ mô hình SAFE 85

Hình 5.14 - Khối móng quy ước cho móng M2 86

Hình 5.15 - Mặt cắt tháp xuyên thủng móng M2 89

Hình 5.16 - Strip 1m theo phương X và phương Y trong móng M2 89

Hình 5.17 - Moment phương X và phương Y trong móng M2 90

Hình 5.18 - Mặt bằng bố trí móng M3 91

Hình 5.19 - Kết quả phản lực đầu cọc móng lõi thang M3 91

Hình 5.20 - Khối móng quy ước cho móng lõi thang M3 92

Hình 5.21 - Tháp xuyên thủng móng lõi thang M3 96

Hình 5.22 - Moment phương X và phương Y trong móng M3 97

Hình 5.23 - Mặt bằng bố trí móng M4 98

Hình 5.24 - Kết quả phản lực đầu cọc móng lõi thang M4 99

Hình 5.25 - Mặt cắt tháp xuyên thủng móng M4 103

Hình 5.26 - Moment phương X và phương Y trong móng M4 103

Hình 5.27 - Kết quản phản lực đầu cọc các đài 104

Trang 11

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN GIỚI THIỆU CHUNG

Tên công trình

Quy mô công trình

Công trình gồm 17 tầng điển hình, 1 tầng mái, 2 tầng dịch vụ, 2 tầng hầm

Chiều cao công trình: 71.4m tính từ mặt đất tự nhiên

Diện tích sàn điển hình tính toán: 51×26.2m

Hình 1.1 - Mặt bằng sàn tầng điển hình

Trang 12

TẢI TÁC DỤNG

1.2.1 Tải đứng

 Tĩnh tải

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

 Trọng lượng bản thân công trình

 Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

 Hoạt tải

 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995 - Tải trọng và tác động) Bảng 1.1 - Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang

1.2.2 Tải ngang

Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40 m nên tải gió tác dụng lên công trình bao gồm có thành phần tĩnh và thành phần động của tải gió Áp lực gió tiêu chuẩn Wo = 0.83 kN/m2

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ

Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:

 Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối

 Phương án thiết kế móng: móng cọc ép ly tâm và móng cọc khoan nhồi

(kN/m2)

1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5

2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5

3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu giáo) 2

5 Bếp, phòng giặt (nhà ở mẫu giáo) 3

8 Nhà hàng (triển lãm, trưng bày, cửa hàng) 4

9 Phòng đợi (không có ghế gắn cố định) 5

12

Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích ban

công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi lấy theo

mục a)

2

13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3

14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con, xe

khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5

Trang 13

VẬT LIỆU SỬ DỤNG

 Bê tông

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:

 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

 Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 210000 Mpa

Cốt thép loại AII

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 280 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 280 MPa

 Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 225 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

 Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa

 Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa

 Mô đun đàn hồi: Es = 200000 Mpa

(Theo PL 5 và PL 7 sách Kết cấu Bê tông cốt thép tác giả Phan Quang Minh)

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

 Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE, SAP

 Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA

Trang 14

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN- THIẾT KẾ SÀN

SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN DẦM

2.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn

Sơ bộ chiều dày sàn theo công thức:

Điều 8.2.2 TCVN 5574:2012 quy định chiều dày sàn tối thiểu:

 hs min 50 mm : đối với mái bằng

 hs min 60 mm : đối với sàn nhà dân dụng

 hs min 70 mm : đối với sàn nhà công nghiệp

2.2.1.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:

 Tĩnh tải tác dụng lên sàn bao gồm trọng lượng bản thân bản BTCT, trọng lượng các lớp hoàn thiện, đường ống thiết bị và trọng lượng tường xây

Trang 15

Bảng 2.1 - Tải trọng sàn thường

Bảng 2.2 - Tải trọng sàn vệ sinh

Bảng 2.3 Tải trọng sàn tầng mái

STT Các lớp cấu tạo

sàn

Chiều dày

δ (m)

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn g (kN/m3)

Hệ số độ

tin cậy n

Tải trọng tiêu chuẩn gtc (kN/m2)

Tải trọng tính toán

gtt (kN/m2)

Lớp gạch Ceramic 0.01 20 1.1 0.2 0.22

Lớp vữa lát nền 0.02 18 1.3 0.36 0.47

Lớp vữa trát trần 0.015 18 1.3 0.27 0.35

2 Hệ thống kỹ thuật 0.5 1.2 0.5 0.6

1.33 1.64

1

Các lớp hoàn thiện sàn và trần

Tĩnh tải chưa kể đến trọng lượng bản thân sàn

STT Các lớp cấu tạo sàn Chiều

dày δ (m)

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn g (kN/m3)

Hệ số độ

gtt (kN/m2)

Lớp gạch Ceramic 0.01 20 1.1 0.2 0.22 Vữa lát nền + tạo dốc 0.05 18 1.3 0.9 1.17 Lớp chống thấm 0.003 10 1.3 0.03 0.04 Lớp vữa trát trần 0.015 18 1.3 0.27 0.35

1

Các lớp hoàn thiện sàn và trần

Tĩnh tải chưa kể đến trọng lượng bản thân sàn

STT Các lớp cấu tạo sàn Chiều

dày δ (m)

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn g (kN/m3)

Hệ số độ

gtt (kN/m2)

Lớp gạch chống nóng 0.02 20 1.1 0.4 0.44 Vữa lát nền + tạo dốc 0.045 18 1.3 0.81 1.05 Lớp chống thấm 0.003 10 1.3 0.03 0.04 Lớp vữa trát trần 0.02 18 1.3 0.36 0.47

1

Các lớp hoàn thiện sàn và trần

Tĩnh tải chưa kể đến trọng lượng bản thân sàn

Trang 16

Bảng 2.4 - Tải trọng sàn tầng hầm

2.2.1.2 Trọng lượng tường trên sàn

 Tải tường được quy về tải trọng phân bố đều trên ô sàn có tường

 Tải trọng tường tác dụng lên sàn phân bố theo chiều dài:

p lg

S

Trong đó :

 ht = 3.5 – 0.7 = 2.8 (m): chiều cao của tường

 bt: bề rộng của tường (m)

 lt: chiều dài của tường (m)

 t = 18 (kN/m3): trọng lượng riêng của tương

 S: diện tích ô sàn tương ứng (m2) Bảng 2.5 - Tải tường phân bố theo diện tích trên các ô sàn

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn g (kN/m3)

Hệ số độ

tin cậy n

Tải trọng tiêu chuẩn gtc (kN/m2)

Tải trọng tính toán

gtt (kN/m2)

Lớp vữa lót 0.05 18 1.3 0.9 1.17

Lớp chống thấm 0.003 10 1.3 0.03 0.04

0.93 1.21

Các lớp hoàn thiện sàn và trần

Tĩnh tải chưa kể đến trọng lượng bản thân sàn

1

Ô sàn L(m) B(m) Tường 110 (m) Tải Phân bố lên

sàn (kN/m2)

Tải hoàn chỉnh TT lên sàn (kN/m2)

Trang 17

Trong đó:

 Ptc: Tải trọng tiêu chuẩn, lấy theo bảng 3 TCVN 2737 – 1995

 np: hệ số độ tin cậy, theo điều 4.3.3 TCVN 2737 - 1995

Bảng 2.6 - Hoạt tải phân bố trên sàn

THIẾT KẾ SÀN BẰNG MÔ HÌNH SAFE

Tải trọng tác dụng lên sàn và sơ bộ kích thước sàn dầm tương tự như phương pháp thiết kế sàn dầm bằng phương pháp tra bảng

Để phản ánh ứng xử của sàn ta sử dụng phần mềm SAFE để tính toán

Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y, phân tích lấy nội lực sàn theo dải

Các bước tính toán sàn trong SAFE

 Bước 1: Xuất 1 sàn điển hình từ mô hình ETABS sang mô hình SAFE

 Bước 2: Import mô hình vừa xuất từ ETABS vào SAFE ta được mô hình sau:

Phần dài hạn

Phần ngắn hạn Toàn phần

1 Thang, sảnh, hành lang 1 2 3 1.2 3.6

)

Trang 18

Hình 2.1 - Sàn tầng điển hình

 Bước 3: Chia sàn thành nhiều dải theo phương X và phương Y

Hình 2.2 - Dãy trip theo 2 phương X, Y

Trang 19

 Bước 4: Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực

Hình 2.3 - Nội lực theo 2 phương X, Y

 Bước 5: Kiểm tra độ võng sàn

 Theo TCVN 5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, khi nhịp sàn nằm trong khoảng 5 m  L  10 m thì độ võng cho phép [f] = L/250 mm

 Ta thấy fmax = 11 mm < [f] = 9000/250 = 36 mm  Thỏa mãn điều kiện độ võng

Hình 2.4 - Độ võng sàn thường

Trang 20

Độ võng có kể đến tải dài hạn

Có thêm các Load Cases như dưới đây với Sh cho ngắn hạn và Lt cho dài hạn:

Sh1: 1*DEAD - Nonlinear (Crac ked) - Zero Initial Condition

Sh2: 1*SDEAD - Nonlinear (Crac ked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Sh1

Sh3-1: 1*LIVE - Nonlinear (Crac ked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Sh2

Sh3-2: 0.3*LIVE - Nonlinear (Crac ked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Sh2

Lt1: 1*DEAD - Nonlinear (Longterm Crac ked) - Zero Initial Condition

Lt2: 1*SDEAD - Nonlinear (Longterm Crac ked) - Continue from State at End of

Nonlinear Case Lt1

Lt3: 0.3*LIVE - Nonlinear (Longterm Crac ked) - Continue from State at End of Nonlinear Case Lt2

Như vậy, các tổ hợp theo TCXDVN sẽ là: f1 = Sh3-1, f2 = Sh3-2, f3 = Lt3

Hình 2.5 - Độ võng có kể đến tải dài hạn Tính toán và bố trí cốt thép

 Bê tông có cấp độ bền B25 có:

 Rb = 14.5 MPa  Rbt = 1.05 MPa

Trang 21

 Thép sử dụng loại AII có: Rs = 280 MPa

 Tra bảng E.2 trang 166 TCVN 5574-2012 với cốt thép loại AII, ta được:

𝝃R = 0.63 và R = 0.43

 Với việc bố trí thép theo phương cạnh ngắn ở dưới thép theo phương cạnh dài nên ta đặt ra giả thiết như sau:

 Theo phương cạnh ngắn L1 có: agt = 15 mm

 Theo phương cạnh dài L2 có: agt = 25 mm  Công thức tính toán

 Chiều cao làm việc: h0 = h - a

Lưu ý: Nếu < min thì ta tính lại A s = minbh 0

 Sau khi có As thỏa hàm lượng cho phép, ta chọn loại thép cần dùng (As_chọn) rồi tiến hành tính toán giá trị [Mgh] theo sơ đồ 1 để xem giá trị moment ban đầu có thỏa [Mgh] sau khi ta chọn thép hay không Nếu không thỏa ta chọn lại thép

 Đồng thời kiểm độ chênh lệch M = gh bandau

 Nếu M  (10-15)% thì thép ta vừa chọn là hợp lý và kinh tế

 Nếu M > (10-15)% thì có sự lãng phí thép, ta nên chọn lại thép với đường kính và khoảng cách phù hợp hơn (trừ trường hợp bắt buộc phải đặt thép theo cấu tạo)

Kết quả tính thép sàn được trình bày ở Mục 2.3- Bảng PL2.6 - Kết quả tính thép sàn

Trang 22

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG

CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

Hình 3.1 - Mặt bằng cầu thang tầng điển hình

CẤU TẠO CẦU THANG

 Cầu thang là cầu thang 2 vế, dạng bản

 Chọn kích thước sơ bộ cầu thang:

- Chiều cao tầng điển hình là 3.5 m, có 24 bậc thang, mỗi vế 12 bậc

- Chiều cao mỗi bậc thang là:

h =b ht =3500 145.8 mm

24 24  , chọn hb = 150mm

- Chọn bề rộng bậc là: bb 270mm=> lb3240mm

- Bề rộng vế thang là:b = 1250 mm

- Góc nghiêng của bản thang với mặt phẳng nằm ngang là:

b

b

h 150tan = = cos = 0.87

l 270

 Chọn sơ bộ kích thước dầm D1 là 200×300

 Chọn bề dày bản thang hb = 120 mm, chiếu nghỉ dày 120 mm

Trang 23

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

3.3.1 Tĩnh tải:

Hình 3.2 - Các lớp cấu tạo cầu thang

 Đối với bản chiếu nghỉ

Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)

ni

Bề rộng bản

Chiều dày lớp δi

Trọng lượng riêng γi

Trọng lượng

gbt(m) (m) (kN/m3) (kN/m)

1 Đá hoa cương 1.1 1 0.02 24 0.528

2 Vữa lót xi măng 1.2 1 0.02 18 0.432

Trang 24

Bảng 3.2 - Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo

Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng

Chiều dày lớp bậc thang gạch theo phương nghiêng

Bề rộng bản

Chiều dày lớp δi

Trọng lượng riêng γi

Trọng lượng

gbt(m) (m) (kN/m3) (kN/m)

1 Đá hoa cương 1.1 1 0.0271 24 0.715

2 Vữa lót xi măng 1.2 1 0.0271 18 0.585

gtt(kN/m)

Hoạt tải tính toán

ptt(kN/m)

Tổng tải trọng tính toán qtt=gtt+ptt(kN/m)

2 Bản chiếu nghỉ 5.409 3.6 9.009

Trang 25

SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC

3.4.1 Sơ đồ tính toán:

- Cắt một dãy có bề rộng b = 1m để tính Chọn sơ đồ tính đơn giản nhất của vế 1 và vế

2 thể hiện như sau:

Hình 3.3 - Sơ đồ tính bản thang (vế 1)

Hình 3.4 - Sơ đồ tính bản thang (vế 2) Bảng 3.5 - Các trường hợp tải trọng tính toán cầu thang

3.4.2 Kết quả nội lực:

Kết quả nội lực thu được sau khi mô phỏng bằng ETABS như sau:

Trang 26

Hình 3.5 - Biểu đồ moment bản thang vế 1

Hình 3.6 - Biểu đồ moment bản thang vế 2

Vì trong công trình có 2 vế cầu thang giống nhau về kích thước, sơ đồ tính, tải trọng

và nội lực nên ta chỉ tính cho vế 1, rồi lấy kết quả tương tự cho vế còn lại

TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP

3.5.1 Tính toán bố trí thép cho bản thang và bản chiếu nghỉ

 Bê tông B25 → Rb = 14.5 Mpa

 Cốt thép sàn AIII → Rs = 365 Mpa

A

b h

 

µmin: tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%

µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa

b

s

RR

Trang 27

Bảng 3.6 - Bảng tính thép cầu thang

3.5.2 Tính toán dầm thang (dầm chiếu tới)

 Tải trọng tác dụng gồm:

- Trọng lượng bản thân dầm đã khai báo trong Etabs

- Tải trọng do bản thang truyền vào:

Hình 3.7 - Tải trọng do bản thang

R = 37.66 kNq = 37.66 kN/ m

- Tải do bản chiếu tới truyền vào dầm, có dạng hình tam giác

bct 1 2

Vị trí

Trang 28

 Sơ đồ tính:

Hình 3.9 - Sơ đồ tính dầm chiếu tới - Dầm liên kết vách

 Kết quả nội lực:

Hình 3.10 - Biểu đồ moment dầm

 Tính toán bố trí cốt thép

Bảng 3.7 - Bảng thép dọc cho dầm

 Tính toán cốt thép đai

Hình 3.11 - Biểu đồ lực cắt dầm max

Vậy bê tông không đủ chịu cắt nên phải bố trí cốt đai chịu cắt

Nhịp biên 12.84 20 30 0.096 0.101 1.717 0.307 2Ø14 3.08 Gối B -24.93 20 30 0.187 0.209 3.553 0.634 3Ø14 4.62

Trang 29

Chọn cốt đại 6(A = 28.3cm )s 2 , 2 nhánh

Xác định bước cốt đai theo cấu tạo

ct

h/ 2 = 300 / 2 = 150 mmS

150 mm

 

Chọn S =150 mm đối với đoạn L

4 và S = 200 mm đối với đoạn giữa dầm Bảng vẽ thiết kế cầu thang : Bản vẽ 01-KCCT

3.5.3 Kiểm tra độ võng bản thang

Theo TCVN 5574-2012 độ võng của bản thang được kiểm tra theo điều kiện f < fgh

Trong đó fgh :

Khi nhịp L < 5 m thì : fgh = 1 L

200Khi nhịp 5 m L 10m  thì : fgh = 2.5cm

Khi nhịp L 10m thì : fgh = 1 L

400Vậy với nhịp bản thang L3.24m5mfgh = 1 L =3.24= 0.0162 m

200 200

Ta có độ võng của bản thang từ etabs:

Hình 3.12 - Độ võng của bản thang Với độ võng f = 0.000112 m < fgh = 0.0162 m Bản thang thỏa điều kiện độ võng

Trang 30

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG

CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN

4.1.1 Tiết diện cột

Tiết diện cột được thực hiện theo các bước sau:

- Xác định diện truyền tải F

- Sơ bộ tổng tải trọng sàn Với công trình này lấy q = 10kN/m2

- Đếm số tầng trên tiết diện đang xét m

- Lực nén tác dụng lên cột N  q m F

- Kể đến tác động của tải trọng ngang bằng hệ số k thay đổi tùy vị trí cột

Với: k 1.1 1.5  ; các cột biên chọn k=1.5, cột giữa chọn k=1.1

- Bê tông B25 có Rb = 14.5Mpa

Việc tính toán cột và chọn lại tiết diện sẽ đc thực hiện nhiều lần cho đến khi thỏa mãn yêu cầu về khả năng chịu lực của kiến trúc

Bảng 4.1 - Bảng chọn sơ bộ tiết diện cột

4.2.3 Tính toán tải gió

 Theo TCVN 2737 : 1995 và TCXD 229 : 1999: Gió nguy hiểm nhất là gió vuông góc với mặt đón gió

Công trình cao 71.8 m > 40 m nên tải gió gồm thành phần tĩnh và thành phần động

Trang 31

 Tải trọng gió bao gồm hai thành phần:

 Thành phần tĩnh của gió

 Thành phần động của gió

4.2.3.1 Gió tĩnh

 Tải trọng gió tĩnh được tính toán theo TCVN 2737 : 1995 như sau:

Áp lực gió tĩnh tính toán tại cao độ z tính theo công thức: Wtc = Wo × k × c

 Trong đó :

 Wo: là giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục D và điều 6.4 TCVN 2737 : 1995 Công trình đang xây dựng ở Tp Hồ Chí Minh thuộc khu vực II-A, và ảnh hưởng của gió bão được đánh giá là yếu, lấy Wo = 0.83 kN/m2

 kz: là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, lấy theo bảng 5, TCVN 2737 : 1995

 c: là hệ số khí động, đối với mặt đón gió c = + 0.8, mặt hút gió c = - 0.6 Hệ số tổng cho mặt đón gió và hút gió là: c = 0.8 + 0.6 = 1.4

 Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió là  = 1.2

 Tải trọng gió tĩnh được quy về thành lực tập trung tại các cao trình sàn, lực tập trung này được đặt tại tâm cứng của mỗi tầng (Wtcx là lực gió tiêu chuẩn theo phương X và Wtcy là lực gió tiêu chuẩn theo phương Y, lực gió bằng áp lực gió nhân với diện tích đón gió) Diện tích đón gió của từng tầng được tính như sau:

j j 1 j

hj, hj-1, B lần lượt là chiều cao tầng của tầng thứ j, j-1, và bề rộng đón gió

Bảng 4.2 - Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y

Trang 32

Tên tâng

Chiều cao từng tầng (m)

Khối lượng tầng

Kích thước nhà Cao

nhà Zj (m)

Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng

gió

Gán vào sàn (kN) Dài

L(m)

Rộng

ROOF 5 1415.5 26.1 56.00 71.2 301.335418 140.443829 LEVEL17 3.5 1430.7 26.1 56.00 67.7 508.785604 237.130433 LEVEL16 3.5 1430.6 26.1 56.00 64.2 416.130234 193.946413 LEVEL15 3.5 1430.6 26.1 56.00 60.7 413.260559 192.608939 LEVEL14 3.5 1430.6 26.1 56.00 57.2 409.625637 190.914806 LEVEL13 3.5 1430.6 26.1 56.00 53.7 405.799404 189.131508 LEVEL12 3.5 1436.5 26.1 56.00 50.2 401.97317 187.34821 LEVEL11 3.5 1444.8 26.1 56.00 46.7 398.146936 185.564911 LEVEL10 3.5 1444.8 26.1 56.00 43.2 394.320703 183.781613 LEVEL9 3.5 1444.8 26.1 56.00 39.7 390.330488 181.921888 LEVEL8 3.5 1452.5 26.1 56.00 36.2 384.591137 179.246941 LEVEL7 3.5 1462.6 26.1 56.00 32.7 378.851787 176.571994 LEVEL6 3.5 1462.6 26.1 56.00 29.2 372.675153 173.693241 LEVEL5 3.5 1462.6 26.1 56.00 25.7 365.022685 170.126644 LEVEL4 3.5 1591.4 26.1 52.14 22.2 332.705292 166.560048 LEVEL3 3.5 1616 26.1 52.14 18.7 324.919438 162.662268 LEVEL2 3.5 1616 26.1 52.14 15.2 316.01405 158.204022 LEVEL1 5.2 1645.7 26.1 52.14 10.0 373.153927 186.809581 MEZZANINE 5.2 1481.6 26.1 52.14 4.8 401.84018 201.17059

4.2.3.2 Gió động

 Do công trình cao 71.8 m > 40 m nên phải tính đến thành phần động của tải gió Để xác định được thành phần động của tải trọng gió thì cần xác định tần số dao dộng riêng của công trình

 Thiết lập sơ đồ tính toán động lực học:

 Sơ đồ tính toán là hệ thanh công xôn có hữu hạn điểm tập trung khối lượng

 Chia công trình thành n phần sao cho mỗi phần có độ cứng và áp lực gió lên bề mặt công trình có thể coi như không đổi

 Vị trí của các điểm tập trung khối lượng đặt tương ứng với cao trình sàn

 Giá trị khối lượng tập trung bằng tổng của trọng lượng bản thân kết cấu, tải trọng các lớp cấu tạo sàn (phân bố đều trên sàn), hoạt tải (phân bố đều trên sàn) TCVN

Trang 33

2737 : 1995 và TCXD 229 : 1999 cho phép sử dụng hệ số chiết giảm đối với hoạt tải, tra bảng 1 (TCXD 229 : 1999), lấy hệ số chiết giảm là 0.5

Hình 4.1 - Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình

 Việc tính toán tần số dao động riêng của 1 công trình nhiều tầng là rất phức tạp,

do đó cần phải có sự hỗ trợ của các chương trình máy tính Trong đồ án này phần mềm ETABS được dùng để tính toán các tần số dao động riêng của công trình

Hình 4.2 - Mô hình 3D của công trình trong ETABS

 Việc mô hình trong chương trình ETABS được thực hiện như sau

Trang 34

 Cột và dầm được mô hình bằng phần tử Line

 Vách và sàn được mô hình bằng phần tử Area

 Trọng lượng bản thân của kết cấu do ETABS tự tính toán

 Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn được phân bố đều trên sàn

 Trọng lượng bản thân tường được gán trên dầm và dầm None

 Hoạt tải được gán phân bố đều trên sàn, sử dụng hệ số chiết giảm khối lượng là 0.5

Trong TCXD 229 : 1999, quy định chỉ cần tính toán thành phần động của tải trọng gió ứng với s dạng dao động đầu tiên, với tần số dao động riêng cơ bản thứ s thỏa mãn bất đẳng thức:

f f f Trong đó: fL được tra trong bảng 2 TCXD 229 : 1999, đối với kết cấu sử dụng bê tông cốt thép, lấy δ = 0.3, ta được fL = 1.3 Hz Cột và vách được ngàm với móng

Gió động của công trình được tính theo 2 phương X và Y, mỗi dạng dao động chỉ xét

theo phương có chuyển vị lớn hơn Tính toán thành phần động của gió gồm các bước sau:

 Bước 1: Xác định tần số dao động riêng

Sử dụng phần mềm ETABS khảo sát với 12 Mode dao động của công trình

Bảng 4.3 - Bảng kết quả 12 Mode dao động

Mode Period Tần số fL (1/s) Dao động Ghi chú

Nhận xét: Tần số dao động riêng: f5 < fL = 1.3Hz < f6 Vì vậy, theo điều 4.3 TCXD

229 : 1999, ta cần tính toán thành phần động của gió có kể đến tác dụng của cả xung vận tốc gió và lực quán tính của công trình tương ứng với 5 dạng dao động đầu tiên Tuy nhiên do dạng dao động 1 và 4 là xoắn nên ta không kể trong tính toán

Trang 35

 Bước 2: Xác định giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió lên các phần tính toán của công trình

Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của áp lực gió Wj ở độ cao zj so với mốc tại mặt đất được xác định theo công thức:

Wj = WokzjC (kN/m2) Trong đó:

- Wo: Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn Công trình xây dựng tại TP Hồ Chí Minh thuộc vùng II-A: Wo = 83 daN/m2 = 0.83 kN/m2

- c: Hệ số khí động Phía đón gió c = + 0.8, phía hút gió c = - 0.6

c = 0.6 + 0.8 = 1.4

kzj: Hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao (tra bảng 5 - TCVN 2737 :

1995, theo dạng địa hình B) Kết quả tính toán như mục 5.4.4.1

 Bước 3: Xác định thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên công trình

Giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải gió tác dụng lên phần thứ j, ứng với dạng dao động thứ i được xác địng theo công thức

WP(j1)=Mj ξ1ψ1yj1Trong đó:

- WP(ij): lực, đơn vị tính toán kN

- Mj: khối lượng tập trung của phần công trình thứ j, T

- i: hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i, không thứ nguyên

- i: hệ số được xác định bằng cách chia công trình thành n phần

 Xác định Mj: Khối lượng các điểm tập trung theo các tầng được xuất từ ETABS (Center Mass Rigidity)

 Xác định i

- Hệ số động lực được xác định ứng với 3 dạng dao động đầu tiên, phụ thuộc vào thông số i và độ giảm loga của dao động:

o i

- Hệ số tin cậy tải trọng gió lấy  = 1.2

- fi: Tần số dao động riêng thứ i

- Wo: Giá trị áp lực gió Lấy bằng 0.83 kN/m2 = 830 N/m2

- Công trình bằng BTCT với  = 0.3 nên ta tra theo đường số 1 trên đồ thị (TCXD

229 : 1999)

 Xác định i :

- Hệ số i được xác định theo công thức:

Trang 36

Hình 4.3 - Đồ thị xác định hệ số động lực 

- yji: dịch chuyển ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với dạng dao động riêng thứ i

- WFj - giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ

j của công trình, ứng với các dạng dao động khác nhau khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió, được xác định theo công thức:

WFj = Wj j Sj (kN) (*)

- Wj: giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của gió (kN/m2)

- Sj: diện tích đón gió phần công trình thứ j (m2)

- : hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió

+  là hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng với dạng dao động khác nhau của công trình, không thứ nguyên Khi tính toán với dạng dao động thứ nhất thì  lấy bằng 1, còn đối với các dạng dao động còn lại,  lấy bằng 1

+ Giá trị 1 được lấy theo bảng 10, TCVN 2737 : 1995, phụ thuộc vào 2 tham số ρ và χ Tra bảng 11, TCVN 2737 : 1995 để có được 2 thông số này, a và

b được xác định như hình sau (mặt màu đen là mặt đón gió):

Trang 37

Hình 4.4 - Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan 

Bảng 4.5 - Hệ số tương quan không gian 1

ρ (m) Hệ số 1 khi χ bằng (m)

Trang 38

Bảng 4.6 - Kết quả tính tốn gió đợng theo phương X

Tên Tầng

tiêu chuẩn thành phần động X

WPX (kN/m2)

Hệ số áp lực đông

ξj

Hệ số tương quan không gian ν

Các thành phần động theo phương x

Wpji=MjξiΨixji

f1x= 0.448

ε1 ξ1 Ψ1 x 1 Wpj 1 Dạng 1 ROOF 0.264 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00990 114.579 114.579 LEVEL17 0.265 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00910 106.455 106.455 LEVEL16 0.266 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00860 100.592 100.592 LEVEL15 0.267 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00800 93.574 93.574 LEVEL14 0.268 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00740 86.556 86.556 LEVEL13 0.270 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00680 79.538 79.538 LEVEL12 0.271 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00620 72.820 72.820 LEVEL11 0.272 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00570 67.336 67.336 LEVEL10 0.274 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00510 60.248 60.248 LEVEL9 0.275 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00450 53.160 53.160 LEVEL8 0.278 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00400 47.505 47.505 LEVEL7 0.280 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00340 40.660 40.660 LEVEL6 0.283 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00290 34.681 34.681 LEVEL5 0.285 0.685 0.007 1.250 6.541 0.00240 28.701 28.701 LEVEL4 0.287 0.689 0.007 1.250 6.541 0.00190 24.722 24.722 LEVEL3 0.291 0.689 0.007 1.250 6.541 0.00150 19.820 19.820 LEVEL2 0.296 0.689 0.007 1.250 6.541 0.00110 14.534 14.534 LEVEL1 0.303 0.689 0.007 1.250 6.541 0.00080 10.765 10.765 MEZZANINE 0.318 0.689 0.007 1.250 6.541 0.00040 4.846 4.846

Trang 39

Bảng 4.7 - Kết quả tính toán gió đợng theo phương Y

Tên tầng

thành phần động

Y

W PY (kN/m 2 )

Hệ số áp lực đông

ξ j

Hệ số tương quan không gian ν

Các thành phần động theo phương y

W pji =M j ξ i Ψ i y ji

f 1y = 0.432 f 2y = 1.708

ε 1 ξ 1 Ψ 1 y 1 W pj 1 ε 2 ξ 2 Ψ 2 y 2 W pj 2 Dạng 1 Dạng 2 ROOF 0.264 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00970 51.969 0.002 1.213 4.569 0.00990 77.678 51.969 77.678 LEVEL17 0.265 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00900 48.739 0.002 1.213 4.569 0.00710 56.309 48.739 56.309 LEVEL16 0.266 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00850 46.025 0.002 1.213 4.569 0.00520 41.235 46.025 41.235 LEVEL15 0.267 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00800 43.317 0.002 1.213 4.569 0.00320 25.375 43.317 25.375 LEVEL14 0.268 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00740 40.069 0.002 1.213 4.569 0.00120 9.516 40.069 9.516 LEVEL13 0.270 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00690 37.361 0.002 1.213 4.569 0.00070 5.551 37.361 5.551 LEVEL12 0.271 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00640 34.797 0.002 1.213 4.569 0.00250 19.906 34.797 19.906 LEVEL11 0.272 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00580 31.718 0.002 1.213 4.569 0.00400 32.035 31.718 32.035 LEVEL10 0.274 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00530 28.984 0.002 1.213 4.569 0.00530 42.447 28.984 42.447 LEVEL9 0.275 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00470 25.703 0.002 1.213 4.569 0.00630 50.456 25.703 50.456 LEVEL8 0.278 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00420 23.091 0.002 1.213 4.569 0.00700 56.360 23.091 56.360 LEVEL7 0.280 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00360 19.930 0.002 1.213 4.569 0.00730 59.185 19.930 59.185 LEVEL6 0.283 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00310 17.162 0.002 1.213 4.569 0.00730 59.185 17.162 59.185 LEVEL5 0.285 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00260 14.394 0.002 1.213 4.569 0.00700 56.752 14.394 56.752 LEVEL4 0.287 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00210 12.649 0.002 1.213 4.569 0.00630 55.574 12.649 55.574 LEVEL3 0.291 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00160 9.787 0.002 1.213 4.569 0.00540 48.372 9.787 48.372 LEVEL2 0.296 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00120 7.340 0.002 1.213 4.569 0.00440 39.414 7.340 39.414 LEVEL1 0.303 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00080 4.983 0.002 1.213 4.569 0.00320 29.192 4.983 29.192 MEZZANINE 0.318 0.675 0.008 1.252 3.024 0.00030 1.682 0.002 1.213 4.569 0.00150 12.319 1.682 12.319

Trang 40

4.2.3.3 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió

 Nội lực cho thành phần tĩnh và động của tải gíó xác định như sau:

- s: số dạng dao động tính toán

 Việc tổ hợp nội lực gió chúng ta phải nhờ đến phần mền ETABS để thực hiện công việc này do quá trình tính toán tổ hợp này rất phức tạp và khối lượng tính toán quá lớn Quá trình tổ hợp nội lực tải trọng được thực hiện theo các bước sau:

 Tạo ra 5 trường hợp tải bao gồm:

 Gió tĩnh theo phương X: WTX

 Gió tĩnh theo phương Y: WTY

 Gió động theo phương X ứng với Mode dao động 1: WDX2

 Gió động theo phương Y ứng với Mode dao động 2: WDX1

 Gió động theo phương Y ứng với Mode dao động 4: WDY4

 Khai báo các tổ hợp cho cái trường hợp tải (COMB)

 Thành phần động gió theo phương X bao gồm Mode 2

WDX = WDX2 Tổ hợp theo dạng SRSS

 Thành phần động gió theo phương Y bao gồm Mode 1 và Mode 4

WDY = WDY1 “+” WDY4 Tổ hợp theo dạng SRSS

 Tổ hợp nội lực thành phần tĩnh và động của tải trọng gió thông qua 2 COMB

Gió theo phương X: WX = WDX “+” WTX

Gió theo phương Y: WY = WDY “+” WTY

“+”: Tổ hợp theo dạng ADD

 Giá trị tải trọng gió tĩnh ta sẽ gán vào mô hình ETABS ở tâm hình học còn gió động gán vào tâm khối lượng của công trình

4.2.4 Tải trọng động đất

- Xem xét cần thiết hay không cần thiết tính toán kháng chấn cho các công trình thông qua 2 tiêu chí đánh giá, đó là: mức độ quan trọng và gia tốc nền thiết kế

Ngày đăng: 09/04/2023, 16:47

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1995
[2] TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1999
[3] TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[4] TCVN 198 : 1997 Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
Nhà XB: NXB Xây Dựng - Hà Nội
Năm: 1997
[5] TCVN 9362 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[6] TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2002
[7] TCVN 10304 : 2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2014 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2014
[8] TCVN 195 : 1997 Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 1997
[9] TCVN 9386 : 2012 Thiết kế công trình chịu động đất - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế công trình chịu động đất
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2012
[10] Sách “Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006” - NXB Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2006
[11] Nguyễn Đình Cống, Sàn bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sàn bê tông cốt thép toàn khối
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2008
[12] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2009
[13] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2008
[14] Nguyễn Đình Cống, Tính toán tiết diện cột BTCT - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán tiết diện cột BTCT
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: NXB Xây Dựng
Năm: 2006
[15] Nguyễn Văn Quảng, Nền móng nhà cao tầng - NXB Khoa Học Kỹ Thuật, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng nhà cao tầng
Tác giả: Nguyễn Văn Quảng
Nhà XB: NXB Khoa Học Kỹ Thuật
Năm: 2003
[16] Nền móng - Châu Ngọc Ẩn - ĐH Bách Khoa TP. HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng
Tác giả: Châu Ngọc Ẩn
Nhà XB: ĐH Bách Khoa TP. HCM

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w