SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031 Trang 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ H
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CAO ỐC VĂN PHÒNG
Tp Hồ Chí Minh, tháng 1/2019
S K L 0 0 6 9 5 0
SVTH : LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
THS NGUYỄN VĂN KHOA
THS LÊ PHƯƠNG BÌNH
do an
Trang 2SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên giáo viên hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
Trang 3SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 2
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 5
I/ Giới thiệu chung: 5
II/ Tải trọng tác động: 6
II.1/ Tải đứng: 6
II.1.1/ Tĩnh tải: 6
II.1.2/ Hoạt tải: 6
II.2/ Tải ngang: 6
III/ Phương án thiết kế: 6
IV/ Vật liệu sử dụng: 6
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN 7
I/ Tính toán sơ bộ tiết diện: 7
Tải trọng: 7
I.1/ Tải trọng thường xuyên do các lớp sàn: 7
I.2/ Tải trọng thường xuyên do tường xây: 8
I.3/ Hoạt tải tác dụng lên sàn: 9
II/ Xác định nội lực bằng Phương pháp PTHH 9
II.1/ Xác định nội lực 10
II.2/ Chia dãy, gán tải, mesh sàn 10
II.3/ Giá trị nội lực của bản sàn: 15
III/ Tính toán và bố trí thép cho các ô sàn: 17
IV/ Kiểm tra độ võng : 17
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 22
I/ Cấu tạo cầu thang: 21
II/ Tính toán – thiết kế bản thang: 22
II.1/ Tải trọng: 22
II.2/ Tĩnh tải: 22
II.3/ Hoạt tải: 24
II.4/ Sơ đồ tính và nội lực: 24
II.5/ Tính toán và bố trí cốt thép: 26
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KHUNG 29
I/ Sơ bộ tiết diện cột: 29
II/ Tính toán tải trọng: 30
II.1/ Tĩnh tải 30
II.1.1/ Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn: 30
II.1.2/ Tải tường: 30
II.2/ Hoạt tải 31
II.3/ Tính toán tải gió: 31
II.3.1/ Cơ sở lý thuyết: 31
II.3.2/ Tính toán tải gió tĩnh: 32
do an
Trang 4SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 3
III/ Tổ hợp tải trọng: 33
III.1/ Các trường hợp tải trọng: 33
III.2/ Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải: 34
IV/ Mô hình khung vào ETABS: 34
V/ Tính toán cốt thép dầm khung: 38
V.1/ Nội lực khung: 38
V.2/ Tính toán cốt thép dầm: 38
V.2.1/ Tính toán cốt thép dọc 42
V.2.1.1/ Lý thuyết tính toán 42
V.2.1.2/ Ví dụ tính toán: Tính cốt thép dầm B12 – STORY 1 – TRỤC X4 42
V.2.1.3/ Tính toán cốt thép cho các dầm còn lại: 43
V.3/ Tính toán thép đai: 53
VI/ Tính toán cốt thép cột cho khung: 53
VI.1/ Tính toán thép dọc trong cột: 53
VI.1.1/ Nguyên tắc tính toán: 53
VI.1.2/ Nội lực tính toán cốt thép dọc cho cột: 53
VI.2/ Tính thép đai cho cột 60
VI.2.1/ Cơ sở lý thuyết tính toán: 60
VI.2.2/ Một số yêu cầu về cấu tạo và bố trí cốt đai: 60
VI.2.3/ Tính toán cụ thể cột C17 Tầng 2 61
MỤC LỤC BẢNG BIỂU Bảng 1: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn 7
Bảng 2: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh 8
Bảng 3: Tải trọng tường ngăn 8
Bảng 4: Hoạt tải tác dụng 9
Bảng 5: Các trường hợp tải trọng tính toán 9
Bảng 6: Bảng tính toán cốt thép sàn Error! Bookmark not defined Bảng 7: Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang 23
Bảng 8: Tải trọng lên chiếu nghỉ 23
Bảng 9: Kết quả tính thép 26
Bảng 10: Sơ bộ tiết diện cột 30
Bảng 11: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn 30
Bảng 12: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh 30
Bảng 13: Tải trọng tường ngăn 31
Bảng 14: Hoạt tải tác dụng 31
Bảng 15: Đặc điểm công trình 31
Bảng 16: Bảng giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió 33
do an
Trang 5SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 4
Bảng 17: Độ cao Gradient và hệ số mt 33
Bảng 18: Bảng tính toán tải trọng gió tĩnh 34
Bảng 19: Các trường hợp tải trọng 35
Bảng 20: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 35
Bảng 21 :Nội lực: COMBO1: 61
MỤC LỤC HÌNH ẢNH Hình 1: MẶT BẰNG TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 7 7
Hình 2: Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE 10
Hình 3: Sàn được chia thành từng dãy theo phương X 11
Hình 4:Sàn được chia thành từng dãy theo phương Y 11
Hình 5: Gán tĩnh tải cho sàn 12
Hình 6: Gán tải tường 13
Hình 7: Gán hoạt tải dưới 2kN/m2 13
Hình 8: Gán hoạt tải từ 2kN/m2 trở lên 15
Hình 9: Moment theo phương X 16
Hình 10: Moment theo phương Y 16
Hình 11: Độ võng của sàn xuất từ SAFE 20
Hình 12: Cấu tạo bản thang 22
Hình 13: Các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ 23
Hình 14: Tĩnh tải cầu thang 24
Hình 15:Hoạt tải cầu thang 25
Hình 16: Nội lực cầu thang 25
Hình 17: Phản lực gối tựa của bản thang 26
Hình 18: Sơ đồ dầm D1 27
Hình 19: Mặt bằng tầng 1 mô hình ETAB 35
Hình 20: Tiết diện khung trục X4 36
Hình 21: Tiết diện khung trục Y2 37
Hình 22: Biểu đồ bao moment trục X4 38
Hình 23: Biểu đồ bao moment trục Y2 39
Hình 24: Biểu đồ lực cắt trục X4 40
Hình 25: Biểu đồ lực cắt trục Y2 41
Hình 26: Bố trí thép đai cột 61
do an
Trang 6SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 5
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP 1 CHƯƠNG I: TỔNG QUAN I/ Giới thiệu chung:
- Tên công trình: Văn phòng
- Địa chỉ công trình: Cần Thơ
- Quy mô công tình
+ Công trình bao gồm: 1 tầng trệt, 7 tầng lầu, 1 mái BTCT, mỗi tầng cao 3.5 m
+ Chiều cao công trình: 28 m tính từ mặt đất tự nhiên
+ Kích thước L1 = 6.0 m, L2 = 7.2 m, L3 = 4.8 m, L4 = 3.5 m
Hình 1: MẶT BẰNG TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 7
do an
Trang 7SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 6
II/ Tải trọng tác động:
II.1/ Tải đứng:
II.1.1/ Tĩnh tải:
- Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:
+ Trọng lượng bản thân công trình.M
+ Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…
II.1.2/ Hoạt tải:
- Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995 - Tải trọng và tác động)
II.2/ Tải ngang:
- Công trình được đặt tại Thành Phố Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ nên có phân vùng áp lực gió là IIA
III/ Phương án thiết kế:
- Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, mặt bằng từ đề bài, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
Cốt thép
- Cốt thép loại AII
Trang 8SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 7
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN I/ Tính toán sơ bộ tiết diện:
- Chiều dày bản sàn có thể chọn sơ bộ theo công thức sau:
I.1/ Tải trọng thường xuyên do các lớp sàn:
Bảng 1: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn
Cấu tạo sàn
thường
Bề dày (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số tin cậy
n
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Trang 9SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 8
Bảng 2: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh
Cấu tạo sàn
thường
Bề dày (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số tin cậy
n
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
I.2/ Tải trọng thường xuyên do tường xây:
Giả thiết tường bao xung quanh công trình là tường 20 gạch ống và tường trong là tường 10 gạch ống, đặt trên dầm
- Ta quy tải trọng tường ngăn thành tải phân bố đều Tải trọng do tường ngăn gây ra:
h : chiều cao tường ht = 3.1 (m)
Lt : Tổng chiều dài tường
Bảng 3: Tải trọng tường ngăn
Các loại
tường gạch
δt (m)
ht (m)
qt (kN/m2)
Lt (m)
do an
Trang 10SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 9
I.3/ Hoạt tải tác dụng lên sàn:
- Hoạt tải tác dụng lên sàn được lấy theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 Hệ số vượt tải n, đối với tải trọng phân bố đều trên sàn xác định theo điều 4.3.3 tiêu chuẩn TCVN 2737:1995
II/ Xác định nội lực bằng Phương pháp PTHH
- Dưới tác động của tải trọng ngang, nội lực xuất hiện trong sàn không đáng kể (tải trọng ngang được truyền vào lỏi cứng), nội lực trong sàn xuất hiện chủ yếu do tải trọng đứng Do đó, khi tính toán sàn, không nhất thiết phải tính đến ảnh hưởng của tải trọng ngang, mà chỉ xét các trường hợp tải trọng đứng
Bảng 5: Các trường hợp tải trọng tính toán
1TTCT, 1HT1, 1HT2)
do an
Trang 11SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 10
ADD (1.1TTBT, 1.1TTTX, 1.2TTCT, 1.3HT1, 1.2 HT2)
II.1/Xác định nội lực
Hình 2: Mô hình sàn bằng phần mềm SAFE
II.2/ Chia dãy, gán tải, mesh sàn
Để đơn giản trong việc xác định nội lực bản sàn, ta chia sàn thành những dãy theo hai phương X và Y, có 2 loại:
Dãy trên cột (Column Strip) với bề rộng bằng ¼ nhịp
Dãy giữa nhịp (Middle Strip) với bề rộng bằng ½ nhịp
do an
Trang 12SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 11
Hình 3: Sàn được chia thành từng dãy theo phương X
Hình 4: Sàn được chia thành từng dãy theo phương Y
do an
Trang 13SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 12
Hình 5: Gán tĩnh tải cấu tạo cho sàn
do an
Trang 14SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 13
Hình 6: Gán tải tường
Hình 7: Gán hoạt tải dưới 2kN/m2
do an
Trang 15SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 14
Hình 8: Gán hoạt tải từ 2kN/m2 trở lên
do an
Trang 16SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 15
II.3/ Giá trị nội lực của bản sàn:
Hình 10: Moment theo phương X
do an
Trang 17SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 16
Hình 11: Moment theo phương Y
do an
Trang 18SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 17
III/ Tính toán và bố trí thép cho các ô sàn:do an
Trang 19SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 18
do an
Trang 20SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 19
do an
Trang 21SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 20
IV/ Kiểm tra độ võng:
(Theo TCVN 5574 : 2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.)
Trang 22SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 21
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG
I/ Cấu tạo cầu thang:
- Vế thang 1 và 2 có 10 bậc thang, mỗi bậc có kich thước: L H 300 173 mm
- Sữ dụng cầu thang dạng bản chịu lực để tính toán và thiết kế
- Chọn bề dày bản thang Hb 150 mm
- Chọn dầm chiếu nghỉ : 200x400 mm
MẶT BẰNG CẦU THANG
do an
Trang 23SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 22
II/ Tính toán – thiết kế bản thang:
Đối với bản thang:
Hình 12: Cấu tạo bản thang
- Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo bậc thang theo phương bản xiên:
Trang 24SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 23
Bảng 7: Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang
Lớp cấu tọa Trọng lượng riêng
(kN/m3)
Chiều dày thực tế (m)
Chiều dày tương đương (m)
Hệ số vượt tải
n
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Đối với bản chiếu nghỉ:
Hình 13:Các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ
- Tải trọng lên bản chiếu nghỉ:
Bảng 8: Tải trọng lên chiếu nghỉ Vật liệu Bề dày (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số tin cậy
n
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Trang 25SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 24
II.3/ Hoạt tải:
- Đối với bản thang nghiêng
II.4/ Sơ đồ tính và nội lực:
- Các vế thang đối xứng nên ta chỉ tính một vế
- Cắt một dãy có bề rộng b = 1m để tính
- Xét tỷ số hd/hs: (hd/hs = 2 <3)
Nếu hd/hs <3 thì liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ được xem là khớp;
Nếu hd/hs ≥ 3 thì liên kết giữa bản thang với dầm chiếu nghỉ được xem là ngàm;
- Sơ đồ tính:Vế 1
Hình 14: Tĩnh tải cầu thang
do an
Trang 26SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 25
Hình15: Hoạt tải cầu thang
Hình 16: Nội lực cầu thang
do an
Trang 27SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 26
- Tính toán cốt thép cầu thang:
+ Trình tự tính toán như sau:
- Thép cấu tạo theo phương ngang chọn Ø6a200
Bảng 9: Kết quả tính thép Tiết diện (daNm) M (mm) b (mm) h (mm) a (mm) ho α m ξ As
Trang 28SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 27
Trang 29SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 28
Tiết diện (daNm) M (mm) b (mm) h (mm) a (mm) ho α m ξ As
(mm2)
Chọn thép As.chon
(mm2) 6Ø20+2Ø12
Khả năng chịu cắt của bê tông:
Qb ≥ Qbmin = φb3(1+φn+ φf)Rbt.b.h0 = 0.6 × 0.9 × 200 × 365 ×10-3 = 39.42(kN)
Qbmin <Q1max = 129.57 (kN)
Để an toàn ta cần phải bố trí cốt thép đai
Khoảng cách lớn nhất của cốt đai để đảm bảo không có khe nứt xiên chỉ qua bê tông:
3 0
4 bt max
max
(1 )R b.h 1.5 1 0.9 200 365 10 277.61
129.57
n b
Vì Q = 130.2 > Qmax = 129.57 (kN) nên cốt đai đã chọn đủ lực cắt
Với các phần còn lại của cấu kiện chọn a = 200 (mm)
do an
Trang 30SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 29
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KHUNG I/ Sơ bộ tiết diện cột:
- Kích thước tiết diện cột thường được chọn trong giai đoạn thiết kế cơ sở,được dựa vào kinh nghiệm thiết kế,dựa vào các kết cấu tương tự hoặc cũng có thể tính toán sơ bộ dựa vào lực nén N được xác định một cách gần đúng
- Diện tích tiết diện cột là Ac:
c
b
k NA
R
Trong đó:
k: là hệ số kể đến ảnh hưởng của momen,
si: Diện tích truyền tải của sàn vào cột
qi: Lấy theo kinh nghiệm như sau: chung cư (10÷15) kN/m2, Chọn 12kN/m2
Kêt quả chọn sơ bộ tiết diện được trình bày như bảng sau
Bảng 10: Sơ bộ tiết diện cột
Trang 31SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 30
II/ Tính toán tải trọng:
II.1/ Tĩnh tải
II.1.1/ Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn:
Bảng 11: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn
Cấu tạo sàn
thường
Bề dày (m)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số tin cậy
n
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
Trọng lượng riêng (kN/m3)
Tĩnh tải tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số tin cậy
n
Tĩnh tải tính toán (kN/m2)
II.1.2/ Tải tường:
- Ta quy tải trọng tường ngăn thành tải phân bố đều trên các dầm ảo Tải trọng do tường ngăn gây ra:
Trang 32SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 31
Bảng 6: Tải trọng tường ngăn Các loại tường gạch
δt (m)
ht (m)
qt (kN/m2)
gt.tc
gt.tt (kN/m)
II.2/ Hoạt tải
- Hoạt tải tác dụng lên sàn được lấy theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995 Hệ số vượt tải n, đối với tải trọng phân bố đều trên sàn xác định theo điều 4.3.3 tiêu chuẩn TCVN 2737:1995
II.3/ Tính toán tải gió:
- Theo TCVN 2737:1995 và TCXD 229:1999: Gió nguy hiểm nhất là gió vuông góc với mặt đón gió
- Công trình cao 28 < 40 m nên tải gió chỉ bao gồm thành phần gió tĩnh
- Do công trình thấp tầng nên lựa chọn phương án gán gió tĩnh vào tâm hình học
II.3.1/ Cơ sở lý thuyết:
- Tải trọng gió tĩnh được tính toán theo TCVN 2737 : 1995 như sau:
- Áp lực gió tĩnh tĩnh tính toán tại độ cao z tính theo công thức:
o
W γ W k z c
do an
Trang 33SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 32
Trong đó:
o
W : Giá trị áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng
k: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao
γ: Hệ số tin cậy của tải trọng gió, lấy bằng 1.2
c : Hệ số khí động, gió đẩy: +0.8; gió hút: -0.6
z : là chiều cao đón gió của các tầng
Bảng 16: Bảng giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió
Theo mục 6.4.1 TCVN 2737 : 1995: Đối với ảnh hưởng của bão được đánh giá là yếu, giá trị áp lực gió WO được giảm đi 10 daN/m2 đối với vùng I-A, 12 daN/m2 đối với vùng II-A và 15
daN/m2 đối với vùng III-A
- Công trình thuộc vùng gió II-A:
2 o
- Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao k, được xác định dựa vào công thức sau:
2mt i
II.3.2/ Tính toán tải gió tĩnh:
Bảng 18: Bảng tính toán tải gió tĩnh
do an
Trang 34SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 33
III/ Tổ hợp tải trọng:
III.1/ Các trường hợp tải trọng:
Bảng 19: Các trường hợp tải trọng
do an
Trang 35SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 34
III.2/ Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải:
Bảng 20: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải
IV/ Mô hình khung vào ETABS:
do an
Trang 36SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 35
Hình 19: Mặt bằng tầng 1 mô hình ETAB
do an
Trang 37SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 36
Hình 20: Tiết diện khung trục X4
do an
Trang 38SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 37
Hình 21: Tiết diện khung trục Y2
do an
Trang 39SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 38
V/ Tính toán cốt thép dầm khung:
V.1/ Nội lực khung:
Hình 22: Biểu đồ bao moment trục X4
do an
Trang 40SVTH: LÊ PHƯƠNG ANH VŨ MSSV: 16349031
Trang 39
Hình 23: Biểu đồ bao moment trục Y2