1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài Liệu Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Công Trình Tòa Nhà Văn Phòng Mobifone Tây Ninh.pdf

98 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tòa Nhà Văn Phòng Mobifone Tây Ninh
Tác giả Nguyễn Thanh Bình
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Anh Tuấn
Trường học Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2018
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CÔNG TRÌNH TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE TÂY NINH (THUYẾT MINH) NGÀNH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH X[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CÔNG TRÌNH TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE

TÂY NINH

(THUYẾT MINH) NGÀNH: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

GVHD : ThS NGUYỄN ANH TUẤN SVTH : NGUYỄN THANH BÌNH MSSV : 1231160007 Lớp: XC12TN

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN II: KẾT CẤU Chương I: Cơ sở tính toán Trang 8

Chương II: Tính toán bố trí thép sàn tầng điển hình Trang 18

PHẦN III: THI CÔNG

Chương III: Các giải pháp kỹ thuật thi công chi tiết Trang 67

Trang 3

PHẦN 1: KIẾN TRÚC

Trang 4

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Trong những năm gần đây mức độ đô thị hóa cao, mức sống và nhu cầu về nhà ở, nghỉ ngơi giải trí, văn phòng làm việc ngày càng được nâng cao, do đó việc hình thành nhà cao tầng, khu chung cư, nhà văn phòng là vấn đề cần thiết

Mặt khác, với xu hướng hội nhập, công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước, hòa nhập với

xu thế phát triển của thời đại, nên việc đầu tư xây dựng công trình nhà ở cao tầng thay thế công trình thấp tầng và các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết

Vậy nên, “Tòa nhà văn phòng Mobifone Tây Ninh” ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu làm việc của các công ty, cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị, tương xứng với tầm vóc của đất nước đang trên đà phát triển

Trang 7

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng:

Mặt bằng khá vuông vức, chiều dài là 54m, chiều rộng là 37m

Diện tích xây dựng là: 1998m2

Công trình gồm 10 tầng nổi, 1 tầng mái, 1 tầng hầm,

Cốt +0.00 đặt ngay mặt đất tự nhiên, chiều cao công trình +39.00 m tính từ cốt +0.00

Có đầy đủ chức năng đáp ứng cho làm việc văn phòng, hành lang, nhà vệ sinh, nhà xe,

1.3.2 Hình khối:

Hình dáng thẳng đứng, kiểu dáng hiện đại, thiết kế hợp lí với mục đích xây dựng

Mặt đón gió ít lồi lõm, cắt xẻ nên dễ thi công và tốt cho kết cấu

1.3.3 Mặt đứng:

Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước

1.3.4 Hệ thống giao thông:

Giao thông ngang của mỗi tầng là hành lang đi lại

Giao thông đứng là thang bộ và thang máy

1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT:

1.4.1 Hệ thống điện:

Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu vực thông qua phòng máy điện Điện được dẫn đi khắp nơi trong công trình thông qua hệ thống mạng lưới điện nội bộ Khi mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở phòng máy điện

Trang 8

1.4.3 Thông gió chiếu sáng:

Bốn mặt công trình đều được bố trí thông gió chiếu sáng đúng với tiêu chuẩn kiến trúc cho các phòng và cả tòa nhà

1.4.4 Phòng cháy thoát hiểm:

Công trình bê tông cốt thép bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng, vừa cách âm vừa cách nhiệt

Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy có bình CO2 để dập lửa

Các tầng đều có 2 cầu thang bộ đảm bảo giải thoát người khi có sự cố xảy ra

Có hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động

Trang 9

PHẦN 2: KẾT CẤU

Trang 10

CHƯƠNG I : CƠ SỞ TÍNH TOÁN

I QUY PHẠM, QUY CHUẨN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

- TCVN 5574 - 2012: Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép - Tiêu Chuẩn Thiết Kế

- TCVN 5575 – 2012: kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 2737 - 2006: Tải Trọng Tác Dụng - Tiêu Chuẩn Thiết Kế

- TCVN 229 - 1998: Tải Trọng Gió Động - Tiêu Chuẩn Thiết Kế

- TCVN 9362 - 2012: Nền Nhà Và Công Trình - Tiêu Chuẩn Thiết Kế

- TCXD 198 - 1997: Nhà Cao Tầng - Thiết Kế Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối - Tiêu Chuẩn Thiết Kế

II TÀI LIỆU, CĂN CỨ THIẾT KẾ:

- Tài liệu địa chất : BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH do “ Liên Hiệp Địa Chất Công Trình – Xây Dựng & Môi Trường” thực hiện tháng 09 năm

2009

III TÀI LIỆU THAM KHẢO VÀ PHẦN MỀM HỖ TRỢ TÍNH TOÁN:

- Quy phạm Anh Quốc BS 8110 – 1997

- Chương trình Etabs 15.2.2

- Chương trình Excel : 2016

IV ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG:

* Bê tông lót đá 10x20 mác M200, cấp độ bền B15

+ Cường đô tính toán chịu nén: Rb=8.5Mpa

+ Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt=0.75Mpa

+ Mô đun đàn hồi Eb=23x103 Mpa

+ Hệ số Poisson =0.2

* Bê tông kết cấu chính đá 10x20, mác M350, cấp độ bền B25

+ Cường đô tính toán chịu nén: Rb=14.5Mpa

+ Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt=1.05Mpa

+ Mô đun đàn hồi Eb=30x103 Mpa

Trang 11

+ Hệ số Poisson =0.2

* Thép có đường kính 8: thép tròn, 10: thép gân

* Loại AIII 10

+ Cường độ tính toán chịu kéo: Rs=365Mpa

+ Cường độ tính toán chịu nén: Rsc=365MPa

+ Môđun đàn hồi: Es=20x104 Mpa

+ Hệ số Poisson =0.3

* Loại AI: 8

+ Cường độ tính toán chịu kéo: Rs=225Mpa

+ Cường độ tính toán chịu nén: Rsc=225MPa

+ Môđun đàn hồi: Es=21x104 Mpa

+ Hệ số Poisson =0.3

V GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN :

- Hệ kết cấu chính của kết cấu gồm: Các cấu kiện bao gồm cột BTCT, vách BTCT kết hợp với hệ dầm, sàn bằng BTCT đổ toàn khối Tường gạch xây chèn giữa các kết cấu khung ngoài nhiệm vụ bao che, phân chia không gian và cách âm, cách nhiệt cho công trình, tường còn đóng vai trò làm tăng độ cứng của khung

- Kết cấu khung BTCT được xem là hợp lý có thể vượt nhịp tương đối lớn đủ thỏa mãn cho công trình này và có thể đảm bảo các công năng sử dụng của công trình

- Mái công trình một phần là tấm sàn BTCT, hệ kết cấu mái đảm bảo độ thẩm mỹ, độ bền

và ổn định của mái công trình, đồng thời tăng khả năng cách nhiệt của lớp mái

- Công trình và các bộ phận công trình được thiết kế đảm bảo duy trì được các công năng

sử dụng, tính bền vừng, độ ổn định và biến dạng của công trình, chống rung động và các tác động khác vào công trình

Trang 12

15 Tải lan can khác 0.75 kN/m2 1.1

2 Tải hoàn thiện:

Hệ số vượt tải

TT tính toán (KN/m2)

- Tổng tĩnh tải:

Tên các lớp chiều dày

lớp (mm)

g (KN/m3)

Trang 13

TT tiêu chuẩn (KN/m2)

Hệ số vượt tải

TT tính toán (KN/m2)

TT tính toán (KN/m2)

Tên các lớp chiều dày

lớp (mm)

g (KN/m3)

TT tiêu chuẩn (KN/m2)

* Sàn tầng thượng, mái ( không sử dụng )

TT tiêu chuẩn (KN/m2)

Hệ số vượt tải

TT tính toán (KN/m2)

TT tính toán (KN/m2)

Tên các lớp chiều dày lớp (mm) g

(KN/m3)

TT tiêu chuẩn (KN/m2)

Trang 14

chiều dày lớp (mm)

g (KN/m3)

Hệ số vượt tải

TT tính toán (KN/m2)

* Sàn khu ban công

Hệ số vượt tải

Tên các lớp chiều dày

lớp (mm)

g (KN/m3)

TT tính toán (KN/m2)

Hệ số vượt tải

Tên các lớp chiều dày

lớp (mm)

g (KN/m3)

TT tính toán (KN/m2)

* Tam cấp, ram dốc

g (KN/m3)

TT tiêu chuẩn (KN/m2)

Hệ số vượt tảiTên các lớp chiều dày

lớp (mm)

Trang 15

3 Tải hoạt tải:

Phòng chức năng

TT TC dài hạn (kN/m2)

TT TC ngắn hạn (kN/m2)

TT tiêu chuẩn (kN/m2)

Hệ số vượt tải

TT tính toán (kN/m2)

Tầng Chiều cao tầng Cao trình k c Áp lực gió

(m) z (m) Gió đẩy Gió hút Wđ (T/m2) Wh (T/m2)

( ) t( ) ( / )

Trang 16

LỰC GIÓ TẠI TÂM CỨNG THEO PHƯƠNG X VÀ (-X)

Trang 17

Tải gió theo phương XTải gió theo phương Y

Trang 18

Combo Type Case Factor Combo Type Case Factor

Trang 19

3 Mô hình:

MÔ HÌNH KHUNG 3D (Nội lực tính toán xem phụ lục kèm theo)

Trang 20

m= 40 45 đối với bản kê bốn cạnh m= 30 35 đối với bản dầm

l1: Nhịp bản đối với bản kê 4 cạnh l1 = lng

- Chọn ơ sàn cĩ kích thước (4,25 x 4,25) m là ơ sàn cĩ kích thước cạnh ngắn lớn nhất

để tính:

L = 4,25m (Ơ S1, S2, S3, S4, S5, S6 )

S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1 S1 S1

S1 S1 S1 S1

S3

S3

S3 S3 S3 S3 S3 S3 S3 S3

S3 S3 S3 S3 S3 S3

S4 S4

S4 S4 S5 S6 S6 S5

MẶT BẰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH

Trang 21

Chọn m = 40 – 45 , D = 1,0  h= *425 11.3 12.75cm

4540

2,

Vậy chọn chiều dày sàn là : h=12cm

3 Xác định tải trọng :

- Tĩnh tải lấy theo các lớp cấu tạo sàn :

- Hoạt tải được tra theo TCVN 2737-1995 Tải Trọng và Tác Động

Trong đó :  : Trọng lượng riêng của các lớp vật liệu

 : Chiều dày các lớp cấu tạo

n : Hệ số vượt tải

CẤU TẠO SÀN ĐIỂN HÌNH

Trang 22

Kết quả tính toán tải trọng tĩnh tải:

gt: trọng lượng qui về phân bố đều trên ô sàn có diện tích S

Trang 23

b Hoạt tải :

Hoạt tải được cho ở bảng sau :

Trang 24

Mg

Mnq

>2 tính toán theo bản loại dầm

- Với l1, l2 Tương ứng là cạnh ngắn và cạnh dài của ô

)

2(g p l lp l l

+ Theo phương cạnh dài :

M2 = 2 1 2 22 1.2

2

)

2(g p l lp l l

Ô sàn làm việc theo phương cạnh ngắn cắt dãi

bản có bề rộng b =1m theo phương cạnh ngắn Tùy

thuộc vào hệ liên kết mà ta có sơ đồ tính toán nội lực

của sàn như sau :

- Trường hợp 1 : Sơ đồ tính toán là 2 đầu ngàm

Trang 25

+ Mômen giữa nhịp : Mn = 2 2

2

.8

1)

.8

1)

.8

1)

2

(8

1

l

p l

Với giả thiết a =1,5÷2cm ho= h-a

h: chiều cao của bản h =10cm

A

Đối với bản % = (0,30,9) là hợp lý

Trang 26

Nếu không thì phải tăng hoặc giảm chiều dày sàn và quy định  >  min= 0,05%

25,4

1

l

l

< 2 bản làm việc hai phương

Tra bản Phụ Lục 15 kết cấu bêtông cốt thép phần cấu kiện nhà cửa, tác giả Võ Bá Tầm, ta có:

29100

2 2

018,02

Trang 27

 = 1 – 0,5× = 0.99

0

h R

M A

s s

0

5,10100

R R

Thép nhịp theo phương cạnh dài :

5,10100145

29100

2 2

018,02

M A

s s

R R

Thép gối theo phương cạnh ngắn :

5,10100145

68000

2 2

044,02

M A

74.4

%100

x bh

R R

Trang 28

Thép gối theo phương cạnh dài :

5,10100145

68000

2 2

044,02

M A

s s

74.4

R R

4

Trong đó:

 : hệ số phụ thuộc vào tỷ số (L2/L1) của ô sàn (tra bản phụ lục 22 )

125,4

25,4

1

L L

Tra bảng được  = 0,00165 ; q = 897 daN/m2

D – Độ cứng trụ của bản:

D =

)1(

10

*45)2.01(

*12

12010

cm D

a q

10

*45

425

*10

*897

*00165.0

*

4 4

Trang 29

b Ô sàn còn lại: Tính toán tương tự

các ô còn lại nên tính theo sơ đồ 9

Kích thước Tải trọng

Moment

Trang 30

CHƯƠNG III THIẾT KẾ CẦU THANG

I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

1 KÍCH THƯỚC SƠ BỘ

Cầu thang tầng điển hình của công trình này là loại cầu thang 2 vế dạng bản

Mỗi vế gồm 10 bậc thang với kích thước: h = 159 cm; b = 30 cm

Góc nghiêng của cầu thang: tgα = 0,53

30

9,

15 =

=

b h

Suy ra : α=28o

Chọn chiều dày bản thang là hb =12 cm

Chiều cao tiết diện thẳng đứng của bản thang là h'= h b 13,5cm

28cos

12

Chọn kích thước dầm thang là 20 x 30 cm

Hình 1.Mặt bằng cầu thang bộ

1 3 5 7 9 11

21 19 17 15 13

22 DT-20x40

DT-20x40

Trang 32

b Tải trọng tác dụng lên bản thang:

Tải

trọng Vật liệu

Chiều dày (m)

γ (kG/m 3 )

HSVT

n

Tải trọng tính toán (kG/m 2 )

Tải trọng phân bố trên 1m chiều rộng bản thang là q=1135 kG/m

c Tải trọng phân bố trên bản chiếu nghỉ:

Tải trọng Vật liệu Chiều

dày (m)

γ (kG/m 3 )

HSVT

n

Tải trọng tính toán (kG/m 2 )

Tải trọng phân bố trên 1m chiều rộng bản thang là q = 830 kG/m

II TÍNH TOÁN BẢN THANG:

Vì vậy ta tính toán theo mô hình sau:

Trang 33

Momen trong bản thang:

.

n

M A

Thép cấu tạo chọn 8a200

III TÍNH TOÁN DẦM THANG (200x300):

1 TẢI TRỌNG:

- Tải trọng do bản thang truyền vào(bằng phản lực gối tựa của bản thang):

q1=1487kG/m

- Tải trọng bản thân dầm thang: q2=1,1.2500.0,2.0,3=165 kG/m

- Tải trọng do ô bản sàn truyền vào:

L1=2,5 m, L2=2,7 m, β=0,5.L1/L2=0,463

Trang 34

q3=(1-2β2+β3).q.L1=(1-2.0,4632+0,4633).1154.2,5=1923 kG/m

Với q tính trong bảng sau:

Tải trọng Vật liệu Chiều

dày (m)

γ (kG/m 3 )

HSVT

n

Tải trọng tính toán (kG/m 2 )

Aschọn

(cm2)

% Nhịp Mnhịp=1825 3650 0,074 0,962 1,95 212 2,26 0,42 Gối Mgối=-3650 3650 0,147 0,92 4,1 218 5,08 0,94

Trang 35

5 TÍNH CỐT THÉP NGANG

Qmax=0,5qdt.L=0,5.3575.3,5=6256 kG

a Kiểm tra điều kiện hạn chế

Bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

Qo = ko.Rn.b.ho = 0,35.170.20.27 = 32130 kG > Qmax (thỏa)

Khả năng chịu cắt của bê tông:

Q1 = k1.Rk.b.ho = 0,6.12.20.27 = 3888 kG < Qmax (không thỏa)

a Tính cốt đai

Bước đai cực đại:

2 2 max

1,5 1,5.12.20.27

6256

k o

R b h u

Q

Bước đai cấu tạo: (ứng với h = 30 cm < 45 cm)

uct =min{ h/2 ;15 cm }= 15 cm cho đoạn gần gối

uct =min{ 3h/4 ;15 cm }= 22,5 cm cho đoạn giữa dầm

Trang 36

CHƯƠNG IV THIẾT KẾ KHUNG

I TÍNH TOÁN DẦM

Lý thuyết tính toán cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật (cốt đơn):

- Xem dầm là cấu kiện có tiết diện chữ nhật chịu uốn

- Để đơn giản (thuận tiện cho việc lập trình tính toán) và an toàn ta có thể bỏ qua phần chịu lực của bản sàn mà tính theo tiết diện chữ nhật

- Trường hợp moment dương ở nhịp và moment âm ở gối:

Các t số tính toán:

2obhbR

Mm

R

ξm2α11

ξ= − −  ;

sR0.bhb

ξ.Rs

Qmax < 0.6*Rbt*b*h0 => bố trí cấu tạo

Đoạn 1/4 ở 2 đầu dầm phi 8a150 Đoạn 2/4 ở giữa dầm phi 8a250 Qmax > 0.6*Rbt*b*h0 => bố trí theo tính toán cốt thép chịu cắt

- Tính cốt treo tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính :

Bố trí cốt treo dạng đai dọc theo 2 bên vị trí dầm phụ gác lên dầm chính

Số đai được bố trí đến hết đường xiên góc 45

Trang 38

MOMEN DẦM KHUNG TRỤC 3 (KNm)

Trang 39

1 Tính toán dầm B119(B120) tầng 1

Story Beam Load Loc P(KN) V2(KN) V3(KN) T(KN) M2 M3 TANG 1 B119 BAO MAX 0.3 0 -197.3 0 11.912 0 -224.4 TANG 1 B119 BAO MAX 0.85 0 -194.4 0 11.912 0 -114.9 TANG 1 B119 BAO MAX 0.85 0 -181.6 0 10.663 0 -113.2 TANG 1 B119 BAO MAX 1.28 0 -179.4 0 10.663 0 -35.61 TANG 1 B119 BAO MAX 1.7 0 -177.2 0 10.663 0 41.033 TANG 1 B119 BAO MAX 1.7 0 -152.3 0 9.73 0 42.417

TANG 1 B119 BAO MAX 2.55 0 -147.8 0 9.73 0 169.95 TANG 1 B119 BAO MAX 2.55 0 -120.6 0 8.897 0 171.03 TANG 1 B119 BAO MAX 2.98 0 -118.4 0 8.897 0 221.81 TANG 1 B119 BAO MAX 3.4 0 -116.2 0 8.897 0 271.66

TANG 1 B119 BAO MAX 3.83 0 -97.79 0 8.222 0 314.47 TANG 1 B119 BAO MAX 4.25 0 -95.56 0 8.222 0 358.73

TANG 1 B119 BAO MIN 0.3 0 -273.1 0 -12.68 0 -491.7

TANG 1 B119 BAO MIN 0.85 0 -270.2 0 -12.68 0 -342.3 TANG 1 B119 BAO MIN 0.85 0 -252.1 0 -11.3 0 -340 TANG 1 B119 BAO MIN 1.28 0 -249.9 0 -11.3 0 -233.3 TANG 1 B119 BAO MIN 1.7 0 -247.6 0 -11.3 0 -127.6 TANG 1 B119 BAO MIN 1.7 0 -218.3 0 -10.26 0 -125.7 TANG 1 B119 BAO MIN 2.13 0 -216.1 0 -10.26 0 -33.34 TANG 1 B119 BAO MIN 2.55 0 -213.9 0 -10.26 0 58.026 TANG 1 B119 BAO MIN 2.55 0 -185.4 0 -9.278 0 59.633 TANG 1 B119 BAO MIN 2.98 0 -183.2 0 -9.278 0 137.95 TANG 1 B119 BAO MIN 3.4 0 -180.9 0 -9.278 0 200.79 TANG 1 B119 BAO MIN 3.4 0 -163.7 0 -8.438 0 201.68 TANG 1 B119 BAO MIN 3.83 0 -161.4 0 -8.438 0 248.36 TANG 1 B119 BAO MIN 4.25 0 -159.2 0 -8.438 0 294.08

TANG 1 B120 BAO MAX 0 0 151.38 0 9.969 0 361.69

TANG 1 B120 BAO MAX 0.43 0 153.61 0 9.969 0 311.44 TANG 1 B120 BAO MAX 0.85 0 155.84 0 9.969 0 272.26 TANG 1 B120 BAO MAX 0.85 0 173.34 0 10.87 0 271.54 TANG 1 B120 BAO MAX 1.28 0 175.58 0 10.87 0 224.44 TANG 1 B120 BAO MAX 1.7 0 177.81 0 10.87 0 176.41 TANG 1 B120 BAO MAX 1.7 0 206.92 0 11.916 0 175.38 TANG 1 B120 BAO MAX 2.13 0 209.15 0 11.916 0 114.55 TANG 1 B120 BAO MAX 2.55 0 211.38 0 11.916 0 52.772

Trang 40

TANG 1 B120 BAO MAX 2.55 0 241.87 0 12.997 0 51.435 TANG 1 B120 BAO MAX 2.98 0 244.11 0 12.997 0 -23.31

TANG 1 B120 BAO MAX 3.4 0 266.96 0 14.352 0 -100.7 TANG 1 B120 BAO MAX 3.95 0 269.85 0 14.352 0 -209.2

TANG 1 B120 BAO MIN 0.43 0 91.07 0 -6.103 0 252.47 TANG 1 B120 BAO MIN 0.85 0 93.3 0 -6.103 0 209.54 TANG 1 B120 BAO MIN 0.85 0 109.69 0 -6.787 0 208.72 TANG 1 B120 BAO MIN 1.28 0 111.92 0 -6.787 0 155.72 TANG 1 B120 BAO MIN 1.7 0 114.15 0 -6.787 0 80.627 TANG 1 B120 BAO MIN 1.7 0 142.02 0 -7.686 0 79.08 TANG 1 B120 BAO MIN 2.13 0 144.25 0 -7.686 0 -9.334 TANG 1 B120 BAO MIN 2.55 0 146.48 0 -7.686 0 -98.7 TANG 1 B120 BAO MIN 2.55 0 169.87 0 -8.773 0 -100.6 TANG 1 B120 BAO MIN 2.98 0 172.1 0 -8.773 0 -203.8 TANG 1 B120 BAO MIN 3.4 0 174.34 0 -8.773 0 -308.1 TANG 1 B120 BAO MIN 3.4 0 189.01 0 -10.28 0 -310.3 TANG 1 B120 BAO MIN 3.95 0 191.9 0 -10.28 0 -457.9

* Sơ bộ kích thước dầm chính khung trục 3

.057

*35

*145

57

*35

*145

*35

μ = => 1.4%

57

*35

08

= =2.4%, min: Theo TCVNmin = 0.05%, thường lấy min = 0.1%

Thỏa điều kiện hàm lượng cốt thép

* Chọn thép bụng dầm B119(B120)

Ngày đăng: 15/03/2023, 22:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w