Bài giảng java
Trang 1JAVA
Trang 2Bài I Giới thiệu về Java
I.Giới thiệu
II.Lịch sử phát triển Java
III Cơ chế máy ảo Java
IV.Công cụ lập trình
V.Chương trình Java đầu tiên
VI.Các khái niệm cơ bản
Trang 3I Giới thiệu
Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
do Sun Microsystem đưa ra vào giữa thập niên 90
Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình
java có thể chạy trên bất kỳ hệ thống nào có cài máy ảo java (Java Virtual Machine)
Trang 4II.Lịch sử phát triển Java
J2EE
Applet
Trang 5 J2SE:Phiên bản Desktop của Java cung cấp
GUI,Threads,Networking,XML,Applet…
J2ME:phiên bản dành cho các thiết bị nhỏ gồm
2 phần cấu hình và mô tả
J2EE: phiên bản dành cho các ứng dụng lớn
tích hợp các công nghệ như :Java Serverlet,
JDBC…
Trang 6 Các ưu điểm của Java:
Các nhược điểm của Java:
Trang 7III Cơ chế máy ảo JAVA
Trang 8IV.Công cụ lập trình
JDK(Java Development Kit)
Bộ công cụ phát triển java giúp biên dịch sửa lỗi, đóng gói dữ liệu …
Bạn có thể download JDK bản mới nhất là JDK 6 Update 21 tại địa chỉ:
Trang 9V.Chương trình java đầu tiên
Khởi động Jcreator
File -> New->File -> Class chọn:
Java classes ->Java class
Đặt tên cho class: VD1
Viết đoạn code đầu tiên:
Trang 10 Chú ý:
Tên class phải cùng tên với file
Public static void main(String[] args ): khai báo chương trình chính
System.out.print : là câu lệnh để in ra màn hình
Trang 11VI.Các khái niệm cơ bản
A Biến:
Biến dùng để lưu các giá trị của chương trình
Mỗi biến có một kiểu dữ liệu và định danh duy nhất.
Tên biến phải bắt đầu băng một chữ cái, dấu _ hoặc dấu $
Tên biến không được trùng với các từ khóa của Java
Tên biến không được chứa các khoảng trắng
Trang 12 Cách khai báo biến:
<kiểu dữ liệu> <tên_biến>;
Trang 13 Có 2 loại biến:
Biện toàn cục: là biến được truy xuất khắp nơi
trong chương trình Thường được khái báo với từ khóa public hoặc được đặt trong 1 class
Biến cục bộ: là biến chỉ được truy xuất trong khối lệnh nó khai báo
VD: nếu khai báo biến I ở trong vòng for thì không thể truy xuất biến I ở ngoài vòng for
Trang 14B. Các kiểu dữ liệu trong Java
double 64 bit
char 16 bit \u0000 \uFFFF
boolean n/a True / False
Trang 15final double PI=3.14;
final int a=15;
Trang 16\’ , \” , \\ Dấu nháy đơn, nháy kép , gạch chéo
\u???? Các kí tự viết theo kiểu Unicode
Trang 17D Lệnh và khối lệnh:
}
khác
Trang 20 Toán tử trên bit:
Trang 21 Toán tử ép kiểu:
Ép kiểu rộng :từ kiểu nhỏ sang kiểu lớn
Ép kiểu hẹp: từ kiểu lớn về kiểu nhỏ
Trang 23 Toán tử điều kiện
Cú pháp:
<điều kiện>?<biểu_thức_1>:<biểu_thức_2> Nếu điều kiện đúng thì bằng biểu thức 1 Nếu điều kiện sai thì bằng biểu thức 2
Trang 24VII.Bài tập
1 Tính diện tích hình tròn và in kết quả lên màn hình
2 Gán giá trị cho a,b thực hiện các phép tính +,-,*,/ và
in kết quả lên màn hình.
3 Gán a,b,c = 3 cạnh của tam giác tính diện tích chu vi
tam giác và in kết quả lên màn hình.
4 Gán a = năm sinh của bạn Kiểm tra xem a có phải là
năm nhuận hay không và in kết quả lên màn hình
Trang 255. Gán giá trị cho biến a,b,c kiểu số thực Tìm ra
số lớn nhất và ép kiểu số lớn nhất thành số nguyên In kết quả lên màn hình
6. Sử dụng phương thức
System.currentTimeMillis() để lấy tổng số ms tính từ ngày 01/01/1970
Hãy in ra màn hình ngày giờ