1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập có đáp án toán thpt (104)

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập có đáp án toán thpt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm hai tiệm cân ngang và một tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm c

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN LUYỆN KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 015.

Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số  2  2

A D   2;2 B D   2; 2 \ 1  

C D 1; 2

D D   2;1

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định :

 2 2

1

x x

x x

  

Suy ra tập xác định của hàm số là D   2; 2 \ 1   .

Câu 2

Cho hàm số 0 có bảng biến thiên như hình:

Tìm phát biểu đúng:

A Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng.

C Đồ thị hàm hai tiệm cân ngang và một tiệm cận đứng.

D Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

Đáp án đúng: D

Câu 3

Cho là hàm đa thức bậc sao cho đồ thị hàm số như hình vẽ

Trang 2

Tìm số điểm cực trị của hàm số

Đáp án đúng: B

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ

thị hàm số yx3 3mx2 cắt đường tròn  C có tâm I1;1, bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất

A

2

m

B

2

m

C

2

m

D

3

m

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có: suy ra đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu khi Các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số là C m;2 2 m m D ; m;2 2 m m

Đường thẳng đi qua các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm số có phương trình là: Do

(vì m > 0) luôn cắt đường tròn tâmI1;1

, bán kính R 1 tại 2 điểm

,

A B phân biệt Dễ thấy không thõa mãn do , ,A I B thẳng hàng.

Do đó lớn nhất bằng khi hay AIB vuông cân tại I

( H là trung điểm của AB )

Câu 5

Trang 3

Tập giá trị của hàm số là

Đáp án đúng: D

Câu 6

vuông góc với mặt phẳng Biết và Tính thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo

A

6 7

7

a

6 7 15

a

6 5 7

a

7 7

a

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Gọi là hình chiếu của lên

Đặt Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Tọa độ các đỉnh

Suy ra

Theo đề bài ta có:

Thể tích khối chóp :

Trang 4

Câu 7 Biết

3

2

lnxdx a ln 3 bln 2 1; , a b

Khi đó, giá trị của a b là:

Đáp án đúng: B

Câu 8 Cho

  9

0

d 27

f x x 

Tính

  0

3

3 d

A I  9 B I  3 C I 27. D I  3

Đáp án đúng: A

Câu 9 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y x 2;8xy2 quay quanh trục Oy là:

A

48

5

p

B

23 15

p

C

24 15

p

D

21 15

p

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường y x 2;8xy2

quay quanh trục Oy là:

A

21

15

p

B

23 15

p

C

24 15

p

D

48 5

p

Câu 10

Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ

y x 4 2x2 y x 3 3x21 y3x x 3 y x 3 3x

Đáp án đúng: D

Câu 11 Cho a    1; 2; 3, b  2; 1; 0, với c2a b  thì tọa độ của c là

A 1; 3; 5

B 4; 3; 6

C 4; 1; 3

D 4; 3; 3

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có: 2a    2; 4; 6

, b  2; 1; 0

nên c2a b    4; 3; 6

Câu 12

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 5

A y2x4 4x21 B yx33x1.

C y2x44x21 D yx3 3x1

Đáp án đúng: A

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 2x2 4x trên đoạn 1 1;3 bằng

Đáp án đúng: A

Câu 14 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 2 i 2 2

z2 5 i z2 7i

Tìm giá trị nhỏ nhất của

1 2

ziz

A

11 2

7 2

3 2

2

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Giả sử số phức z1  a bi ( ,a b;i2 1)

 2  2

Gọi điểm M biểu diễn số phức 1 z Suy ra 1 M thuộc đường tròn tâm 1 I2;1 , bán kính R 2 2.

Giả sử số phức z2  x yi ( ,x y;i2 1)

 2  2  2  2

z   i z   i x  y  x   y

Điểm M x y2 ;  biểu diễn số phức z Suy ra 2 M thuộc đường thẳng 2 1:x y  6 0

Điểm M3 y x;  biểu diễn số phức iz Ta thấy 2 M là ảnh của điểm 3 M qua phép quay tâm 2 O, góc quay 900.

Suy ra M thuộc đường thẳng 3 2:x y   6 0

Khi đó: z1 iz2 M M1 3 Do đó z1 iz2 nhỏ nhất  M M1 3nhỏ nhất Suy ra:

2 2

Câu 15 Cho hai số phức z1 2 3i, z2  3 2i Tích z z bằng1 2

A 12 5i+ . B 5i. C 6 6i- . D - 5i.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hai số phức z1  2 3i, z2  3 2i Tích z z bằng1 2

Trang 6

Lời giải

Ta có z z1 2 2 3 3 2 i   i 12 5 i

Câu 16

Cho  H

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 21;yx và hai đường thẳng 1 x1;x 1

Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

quanh trục Ox bằng

A

16

15

176 15

14 3

21 5

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Gọi H1

là hình phẳng giới hạn bởi y x 2 , 1 y0;x1,x Khi quay 0 H1

quanh trục Ox thì khối tròn

xoay được tạo thành có thể tích 0 2 2

1 1

28

1 d

15

Gọi H2

là hình phẳng được giới hạn bởi y x 1,y0;x0,x Khi quay 1 H2

quanh trục Ox thì khối

tròn xoay được tạo thành có thể tích

1

2 2

0

7

1 d

3

V  x x 

Vậy thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H quanh trục Ox là 1 2

21 5

V V V   

Trang 7

Câu 17 Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kỳ hạn quý với lãi suất 1,65% /quý Hỏi sau ít nhất bao lâu thì người đó nhận được 20 triệu đồng từ số vốn ban đầu?

Đáp án đúng: B

Câu 18

Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A  1;2  B  ;1 C 1;4 D 5; 

Đáp án đúng: A

Câu 19

Cho ba số thực dương a b c, , khác 1 Đồ thị các hàm số y a y b y cx,  x,  x được cho trong hình vẽ bên Mệnh

đề nào dưới đây là đúng?

A c b a  B c a b  C b c a  D a b c 

Đáp án đúng: A

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn iz 5 4i Số phức liên hợp của z

A z 4 5i B z 4 5i C z 4 5i D z 4 5i

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho số phức z thỏa mãn iz 5 4i Số phức liên hợp của z

A z 4 5i B z 4 5i C z 4 5i D z 4 5i

Lời giải

Ta có iz 5 4i

5 4

4 5

i

i

Vậy số phức liên hợp của zz 4 5i

Câu 21 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2022 2022

x

trên khoảng 0;   là

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2022 2022

x

trên khoảng 0;   là

Trang 8

Câu 22 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4, AD = 2, Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD.

Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

Đáp án đúng: B

Câu 23 Tìm tập xác định D của hàm số ( 2) ( ) 2023

2022

A D= -( 4; 4). B D= -( 4; 4) (È 3;+¥ ).

C D=(3;+¥ ). D D= -( 4;3) (È 3; 4).

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2) ( ) 2023

2022

-A D= -( 4; 4). B D= -( 4;3) (È 3; 4)

C D=(3;+¥ ) . D D= -( 4; 4) (È 3;+¥ ).

Lời giải

Ta có:

TXD :

4;3 3; 4

x x

ì

-ï - >

Câu 24

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

Câu 25

Đáp án đúng: B

Câu 26 Nghiệm của bất phương trình 3x22x 27 là:

A

4

x>

3 B 3  x 1 C Vô nghiệm D

4

3

Đáp án đúng: B

Câu 27 Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

Trang 9

A

3 2

4

a

B a 3 C

3 2 12

a

D

3 6

a

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

A

3 2

12

a

B

3 2 4

a

C a D 3

3 6

a

Hướng dẫn giải:

Gọi tứ diện ABCD đều cạnh a

Gọi H là hình chiếu của A lên BCD

Ta có:

3 3

a

BH 

3

a

2 3

4

BCD

a

3 2 12

ABCD

a V

Câu 28 Tìm tập xác định D của h àm số y3x2113

A

1

\ 3

D ìïï üïï

¡

B D = ¡

C

D     

D     

Đáp án đúng: C

Câu 29 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )x3?

A 4x4C B

4

1

4xC C x4C D 3x2C

Đáp án đúng: B

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 5

x - x x+

A S= -( 1;5 ) B S=(5;+¥ ).

C S= - ¥ -( ; 1). D S= - ¥ -( ; 1) (È 5;+¥ )

Đáp án đúng: A

Câu 31 Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A y= x−1

x +1 . B y=

x +1 1−x . C y=

x +1 x−1 . D y=

1−x

x +1 .

Đáp án đúng: D

Câu 32

B

S

O

Trang 10

Cho hàm số f x  liên tục trên 1;3

và có đồ thị hàm số như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  cực đại tại 0, x 2

B Hàm số có hai điểm cực tiểu là x  0, x 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x  cực đại tại 0, x 1

D Hàm số có hai điểm cực đại là x  1, x 2

Đáp án đúng: A

Câu 33 Biết

2

2

2

e

x

x

  2

0

a

f x x

b

(trong đó a b  , ,

a

b là phân số tối giản Tính ab

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Biết

2

2

2

e

x

x

  2

0

a

f x x

b

(trong đó a b  , ,

a

bphân số tối giản Tính ab

A 18 B 18 C 6 D 6

Lời giải

Biết

2

2

2

e

x

x

  2

0

a

f x x

b

3 9 3

2 2

a

b

Vậy ab  18

Câu 34 Tam giác ABCAB=6cm, AC=8cm và BC =10cm Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A

của tam giác bằng:

A 5cm B 4cm C 3cm D 7cm

Đáp án đúng: A

Câu 35

Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ sau?

Trang 11

A z4  1 2i B z3   2 i C z2  1 2i D z1  2 i

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ sau?

A z1  B 2 i z2  1 2i C z3   D 2 i z4  1 2i

Lời giải

Do điểm M2;1 nên nó là điểm biểu diễn của số phức z3   2 i

Ngày đăng: 08/04/2023, 19:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w