1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán thpt có đáp án (7)

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán thpt có đáp án (7)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề mẫu
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác như hình vẽ?. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức , với là nghiệm của hệ bất phương trình trên.A. Phương trình vô nghiệm trên trường số

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN LUYỆN KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 002.

Câu 1

Biết rằng đồ thị cho ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong 4 hàm số cho trong 4 phương án A, B, C, D.

Đó là hàm số nào?

A y=2 x3

− 4 x2+3 x +3.

C y=2 x3− 6 x2

+4 x +3 D y=x3−5 x2

+4 x +3.

Đáp án đúng: B

Câu 2 Với điều kiện nào của a để hàm số y2a1x

đồng biến trên ?

A 1;1 1; 

2

a  

1

; 2

a  

 

Đáp án đúng: C

Câu 3 Tính tích phân

2 2018 0

2 xd

A

4036 2

2018ln 2

I 

4036

2018

C

4036

2018ln 2

4036

ln 2

Đáp án đúng: C

Câu 4 Anh Huy đi làm được lĩnh lương khởi điểm 8888000 đồng/tháng Cứ 3 năm, lương của anh Huy lại

được tăng thêm 8% /1 tháng Hỏi sau 36 năm làm việc anh Huy nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)

Đáp án đúng: C

Câu 5

Trang 2

Cho hình vẽ sau, tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A GE  2GF

B GE  GF

C GEGF

Đáp án đúng: A

Câu 6 :Số phức z thoả mãn 2(z i ) (2  i z)  2 10icó môđun bằng

Đáp án đúng: A

Câu 7 Hàm số nào trong các hàm số sau đây là một nguyên hàm của hàm sốy=e-2x?

A

-= 2

2

x e

y

-= - 2 2

x e y

C y= - 2e- 2x +C C( Î ¡ )

D y=2e- 2x +C C( Î ¡ )

Đáp án đúng: B

Câu 8

Tìm tập xác định D của hàm số

Đáp án đúng: C

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1;2 

, B  2;1;1

, C   1; 1;2

và mặt phẳng

 P x y z:     , điểm 1 0 D là điểm thỏa mãn 2DA  3DB 4 DC0

Tìm điểm M thuộc mặt phẳng  P

sao cho biểu thức Q2MA 3MB4MC 5MD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

đạt giá trị bé nhất

A M  4;1;2

C M1; 4;2  D M1; 3;1 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Từ đẳng thức 2DA  3DB 4 DC0

Ta có

Mặt khác:

Q MA  MB  MCMD

           

Trang 3

3MD 2DA 3DB 4DC 5MD 8MD

        

Do đó Q đạt giá trị bé nhất khi MD bé nhất, tức là M là hình chiếu của D trên mặt phẳng  P

Mặt phẳng  P

có vectơ pháp tuyến là n P 1;1;1

Gọi M x y z ; ; 

khi đó DM x 2;y3;z 3

DM vuông góc với mặt phẳng  P

nên DM

cùng phương với nP do đó:

1

6

x z

y z

 

 

Do M  P

nên ta có z  1 z 6  z 1 0

1 2

4

x z

y

   



 Vậy M1; 4; 2 

Câu 10

Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác (như hình vẽ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức , với là nghiệm của hệ bất phương trình trên

Đáp án đúng: B

Câu 11

Trang 4

Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành như

hình vẽ Mệnh đề nào sau đây sai?

Đáp án đúng: B

Câu 12

Cho hàm số Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hệ số góc bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng: C

Câu 13 Gọi a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 3 2i Giá trị của a2b bằng

Đáp án đúng: C

Câu 14 Cho hàm số f x 

liên tục trên R và có    

2

2

2 1 d

A I  3 B I  6 C I 2 D I  3

Đáp án đúng: C

Trang 5

Giải thích chi tiết: Có

1

1

2

1

2

1

2

1 2 d

 

.Đặt

1

1 2 d 2 d

2

Đổi cận:

1

0 2

  

1

Tính

2

2

1

2

2 1 d

I f xx

Đặt

1

2 1 dt 2d

2

Đổi cận:

1

0 2

 

3

2

0

du

Vậy 1 2

5 1

2

2 2

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số  2 

2 2 3x

A y 2x 2 3 xx2 2x2 3 ln 3 x

B y x2.3x

C y 2x 2 3 ln 3 x D y 2x 2 3 x

Đáp án đúng: A

Câu 16

Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và Biết

Đáp án đúng: D

Trang 6

Mặt khác ta lại có

Câu 17 Tính thể tích khối nón có góc ở đỉnh bằng 600 và độ dài đường sinh bằng 2a

3 3 3

a

Đáp án đúng: D

Câu 18 Tích phân

4

0

1 d

2 1

x

bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tích phân

4

0

1 d

2 1

x

bằng

A 2 B 3 C 5 D 2

Lời giải

Đặt u 2x1  u22x1  2 du u2dx  dx u u d

Đổi cận: x 0 u1;x 4 u3

Suy ra

3 1

1

u

Câu 19 Đạo hàm của hàm số y 2022x

2022

ln 2022

x y 

Trang 7

C y 2022 ln 2022x D y x.2022x1.

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hàm số y 2022x

A y 2022 ln 2022x B y 2022 lnx x C y x.2022x1 D

2022

ln 2022

x y 

Lời giải

FB Tác giả: NguyễnHương

Ta có:

Câu 20 Trên tập số phức, cho phương trình sau: z i 44z2  Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các0 nhận xét sau?

1 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực 

2 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức 

3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực

4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức

5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức

6 Phương trình có hai nghiệm là số thực

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trên tập số phức, cho phương trình sau: z i 44z2  Có bao nhiêu nhận xét đúng0 trong số các nhận xét sau?

1 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực 

2 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức 

3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực

4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức

5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức

6 Phương trình có hai nghiệm là số thực

Câu 21 Đạo hàm của hàm số ylog7x

A

ln 7

 

y

1

ln 7

 

y

x . C  ln 7

x y

1

 

y

x

Đáp án đúng: B

Câu 22 Với các số nguyên a b, thoả mãn  

2

1

I  xxdx a  b

Tính tổng P2a b

A P 57 B P  59 C P  58 D P 60

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Với các số nguyên a b, thoả mãn  

2

1

I  xxdx a  b

Tính tổng P2a b

A P 57 B P  C 58 P  D 59 P 60.

Lời giải

Trang 8

Đặt   2

ln

2 1

dx

x

2

2

,

1

6

5 5

2

x

b



6

     

Câu 23 Cho hình lăng trụ đứng ABC A ' B' C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết rằng

AB=3, AC=4, AA'=5 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A ' B' C ' là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

V ABC A ' B ' C '=AA ' S Δ ABC=1

2 AA ' AB AC=

1

2.5 3 4=30

Câu 24 Cho hàm số y=x −21+25− x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; 4 ) và nghịch biến trên khoảng ( 4 ;5 ).

B Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞;5 ).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞;5 ).

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 4 ;5 )và nghịch biến trên khoảng (− ∞; 4 ).

Đáp án đúng: A

Câu 25 Điểm N trên trục Oz, cách đều 2 điểm A( ; ; ), ( ; ; )3 4 7 B 5 3 2 Khi đó N có tọa độ là:

Đáp án đúng: D

Câu 26 Tính đạo hàm của hàm số y  8x

A

8

ln 8

x

y 

B

2.2

ln 2

x y

 

C y 8x D y 8 ln 8x Đáp án đúng: D

Câu 27 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 3

x y

x

 có phương trình

A y  3 B y  1 C x  2 D x  3

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 3

x y

x

 có phương trình 3

y  B x  C 3 y  D 1 x  2

Trang 9

Lời giải

Ta có:  3   3 

2 lim lim

3

x y

x

 ;  3   3 

2 lim lim

3

x y

x

Vậy tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình x 3

Câu 28 Tìm tất cả cá giá trị thực của tham số m để bất phương trình  2   2 

7

1 log x 1 log mx 4x m

có tập nghiệm là 

A 2m5 B 2   m 5 C 2 m5 D 2 m 5

Đáp án đúng: A

Câu 29 Họ nguyên hàm của hàm số  2

3 2 ( )

2

x

f x

x

 trên khoảng (2;)là

A

2

2

x

2

2

x

C

4

2

x

4

2

x

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Lời giải

( )

2 ( 2) 2

x

f x

x

2

x

x

Câu 30 Tìm tập xác định của hàm số yx213

A   ; 1  1;  B \ 1

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có: hàm số xác định khi x21 0  x 1

Vậy D \ 1

Câu 31 Nếu F x( ) 3 x2  1 là một nguyên hàm của f x 

trên R thì  

0

1



bằng

A I  12. B I 5. C I 8. D I 3.

Đáp án đúng: D

Câu 32 Với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số

2 3 1

y

x

=

- đi qua điểm A( )2;0

A a = - 1 B a =1 C a = - 2 D a =2

Đáp án đúng: D

Câu 33 Bạn Hưng vay 2 tỷ đồng tại ngân hàng và trả góp trong vòng 72 tháng với lãi suất 12% / năm Hỏi hàng

tháng bạn Hưng phải trả một khoản tiền như nhau gần bằng bao nhiêu?

Trang 10

A 39100058 đồng B 39100085 đồng.

Đáp án đúng: C

Câu 34 Biểu thức

1

n

a

có giá trị bằng:

A an

1 n

a

  

a

Đáp án đúng: B

Câu 35 Phương trình mặt cầu đi qua A (3 ;−1 ;2) , B (1 ;1;−2) và có tâm thuộc Oz là:

A x2

+y2

+z2

+y2 +z2=11

C x2

+( y−1)2+z2=11 D x2

+y2 +z2

2 y−11=0

Đáp án đúng: A

Ngày đăng: 08/04/2023, 18:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w