Ch ươ ng 6:
K THU T V N CHUY N CÁ S NG Ỹ Ậ Ậ Ể Ố
Trang 2I Quá trình hô h p c a cá ấ ủ
1 C u t o c a mang và quá trình hô h p ấ ạ ủ ấ
1.1 Mang:
- Xương cung mang, lược mang, t mangơ
- Di n tích b m t ti p c a mang cá nh hệ ề ặ ế ủ ả ưởng đ n hô ế
h p.ấ
1.2 V n đ ng hô h p c a mang cá x ậ ộ ấ ủ ươ ng
1.3.T n s hô h p ầ ố ấ : s l n th /đvtgố ầ ở
1.4 L ượ ng tiêu hao oxy: (mgO2/kg/gi ) – cá không v n ờ ậ
đ ng, tiêu hóa…ộ
1.5 Ng ưỡ ng Oxy: gi i h n n ng đ oxy b t đ u gây ch tớ ạ ồ ộ ắ ầ ế
Trang 3Hô h p c a cá trong môi trấ ủ ường nước ch y u ch u ủ ế ị
nh h ng cúa P.oxy trong c th và P riêng ph n
Oxy ngoài môi trường (P = p: gradien = 0); P riêng
ph n c a COầ ủ 2 trong và ngoài c th ơ ể
PCO2 c th =ơ ể PCO2
PCO2 c th >ơ ể PCO2
PCO2 c th <ơ ể PCO2
PO2 c th = POơ ể 2 môi trường
PO2 c th < POơ ể 2 môi trường
PO2 c th > POơ ể 2 môi trường
Trang 4II Hô h p ph cá ấ ụ ở
Đ c đi m chung c a c quan hô h p ph : mao m ch máu Ặ ể ủ ơ ấ ụ ạ phân b nhi u ( do DO nố ề ước th p & COấ 2 quá cao c n tr trao ả ở
đ i khí)ổ
Các hình th c hô h p ph :ứ ấ ụ
Ru t: Ch ch (ộ ạ Nusgurnus fossilis) TB niêm m c ti t d ch tránh ạ ế ị gây t n thổ ương
Bóng h i: Bóng h i h ( ng thông v i th c qu n: chép, trích); ơ ơ ở ố ớ ự ả bóng h i kín (b cá vơ ộ ược)tuy n đ (redgland) n m trong vách ế ỏ ằ
b ng ph n trụ ầ ước bóng h i – ti t ra men (cacbonhydraza) làm ơ ế phân gi i Hả 2CO3 trong máu thành CO2 & H2O, CO2 được đ a ư
ra ngoài)
C quan trên mang: trê, lóc, rô đ ngơ ồ
Trang 5III Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n quá trình v n chuy n ế ậ ể
cá s ng ố
1- Nhi t đ ệ ộ
• Cá là đ ng v t bi n nhi t, khi nhi t đ nộ ậ ế ệ ệ ộ ước tăng thì cường đ ộ trao đ i ch t cũng tăng, nhu c u oxy tăng làm tăng t n s th và ổ ấ ầ ầ ố ở
cường đ hô h p c a cá ộ ấ ủ
• Nhi t đ còn nh hệ ộ ả ưởng đ n ph n ng gi a oxy và hemoglobin, ế ả ứ ữ nhi t tăng làm gi m s k t h p hemoglobin & oxy, đ ng th i kích ệ ả ự ế ợ ồ ờ thích s phân ly oxy hemoglobin (HbOự 2) thành Hb và O2
• Nhi t đ tăng làm ngệ ộ ưỡng oxy tăng
• hòa tan Oxy vào nước kém
• Làm tăng tính m n c m, kh năng ch u đ ng kém v i bi n đ ng ẫ ả ả ị ự ớ ế ộ môi trường
Trang 62 Oxy và áp su t riêng ph n c a Oxy ấ ầ ủ
nh h ng đ n s hô h p, nh h ng kh năng b o hòa c a
Hb trong kho ng nh t đ nh, s gi m Oxy trong môi trả ấ ị ự ả ường b o ả hòa có th d n đ n b ch t do b t khí.ể ẫ ế ị ế ọ
3 nh h Ả ưở ng c a CO ủ 2
CO2 có ho t tính sinh lý r t m nh, thạ ấ ạ ường xuyên đượ ạc t o ra
trong quá trình phân gi i ch t h u c c a c th ả ấ ữ ơ ủ ơ ể
cá chép khi n ng đ CO
ở ồ ộ 2 là 60mg/l thì t n s hô h p tăng, ầ ố ấ
[CO2] = 202mg/l cá b m t thăng b ng, [COị ấ ằ 2] = 257mg/l cá n m ằ nghiêng, ng a b ng, mê manử ụ
* Khi n ng đ COồ ộ 2 tăng cao thì tính axit c a máu cũng tăng, COủ 2 khó đào th i, làm gi m kh năng v n chuy n oxy c a máu ( Hb ả ả ả ậ ể ủ + CO2 – HbCO2; HbCO2 + CO2 – HbCO2 + O2)
Trang 7Khi pH thay đ i vổ ượt quá ph m vi thì ngạ ưỡng oxy c a cá tăng lên ủ
rõ r t.ệ
Thí d , cá chép c 0,500kg/con, khi pH = 7 ngụ ở ỡ ưỡng oxy =
0,110mg/l nh ng khi pH = 6 thì ngư ưỡng oxy là 0,220mg/l
5 nh h Ả ưở ng c a amoniac hòa tan ủ
Amoniac là s n ph m c a quá trình bài ti t c a cá và là s n ả ẩ ủ ế ủ ả
ph m c a quá trình phân gi i các h p ch t h u c trong nẩ ủ ả ợ ấ ữ ơ ước
dưới tác d ng c a vi khu nụ ủ ẩ
NH3 có nh hả ưởng x u đ n đ i s ng c a cá thông qua tác đ ng ấ ế ờ ố ủ ộ lên hô h p và h th n kinhấ ệ ầ
6 S c xát gây ch n th ự ọ ấ ươ ng cá ở
Khi v n chuy n n u đ cá c xát nhi u vào d ng c v n chuy n ậ ể ế ể ọ ề ụ ụ ậ ể
ho c c xát vào nhau do m t đ cao, cá s b thặ ọ ậ ộ ẽ ị ương d m c ễ ắ
b nh và d ch tệ ễ ế