1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 105

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 105
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 105 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 105.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 4 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

Câu 6 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Năm Căn B Định An, Kiên Lương.

C Định An, Bạc Liêu D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Vũng Áng C Thuận An D Nhật Lệ.

Câu 9 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Trang 2

C Phu Luông D Pu Hoạt.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 12 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.

C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Tây Nam.

Câu 13 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Gia tăng cơ học cao B Xu hướng già hóa dân số.

C Tuổi thọ ngày càng cao D Quy mô dân số lớn.

Câu 14 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 15 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

Câu 16 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 17 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc

Câu 18 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 19 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 20 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

Câu 21 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

Trang 3

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái Câu 23 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 27 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 29 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 30 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 31 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

B vật liệu xây dựng và phân hoá học

C dệt may, xi măng và hoá chất.

D cơ khí và luyện kim.

Câu 32

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

Trang 4

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

Câu 33 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Việt Trì B Bắc Ninh C Cẩm Phả D Hạ Long.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 36 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 37 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Bão B Hạn hán C Động đất D Lũ quét.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 39 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng còn yếu B sông ngòi ngắn dốc

C nhu cầu sử dụng điện cao D sự phân mùa của khí hậu.

Câu 40 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:37

w