1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 002

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 002
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 369,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 1 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 002.

Câu 1 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B nguồn nước ngầm phong phú.

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 2 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C Tin phong bán cầu Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 3 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá phiến và đá axit B đá vôi và đá phiến.

C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.

Câu 4 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

C dải hội tụ nhiệt đới D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 5 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B sự phân mùa của khí hậu.

C cơ sở hạ tầng còn yếu D sông ngòi ngắn dốc

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 7

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

Trang 2

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 8 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Câu 12 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

Trang 3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 15 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng biển rộng 200 hải lý.

C Vùng có độ sâu khoảng 200m.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 16 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 17

Cho biểu đồ: 

Trang 4

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

Câu 18 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 20 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.

Câu 21 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 23

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

Câu 24 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Hồng, B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Trang 5

Câu 25 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Câu 27 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 28 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Bình Phước và ĐăkLăk B Lâm Đồng và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D KonTum và Gia Lai.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

Câu 30 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.

C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Nhật Bản.

Câu 32 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

C Thu hút nguồn lao động có chất lượng

D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Trang 6

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 35 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 36 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 37 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Hạn hán C Bão D Lũ quét.

Câu 38 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 40

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:34

w