1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 031

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 031
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 031 Câu 1 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do A sự phát triể[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 031.

Câu 1 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 3 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 5 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

Câu 6 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 7 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Trang 2

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 9 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

Câu 10 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

C Thu hút nguồn lao động có chất lượng

D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

Câu 11 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

C Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 14 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.

Câu 16 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

Câu 17 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Trang 3

A Sông Kinh Thầy B Sông Xế Xan.

Câu 19 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 20 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 21 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Nam B áp thấp nóng phía tây lấn sang.

C tín Phong bán cầu Bắc D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 22 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 23 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A được sự điều tiết của các hồ nước B mạng lưới sông ngòi dày đặc

C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D nguồn nước ngầm phong phú.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

Câu 26 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Trang 4

Câu 27 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

Câu 28 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Câu 29

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 30 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió phơn Tây Nam.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 32 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

Trang 5

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

D xung quanh có để sống, để biển bao bọc

Câu 33 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 35 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

Câu 36 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sông ngòi ngắn dốc B sự phân mùa của khí hậu.

C nhu cầu sử dụng điện cao D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 38 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Đài Loan.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w