1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 066

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 066
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 066 Câu 1 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 066.

Câu 1 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Nam B áp thấp nóng phía tây lấn sang.

C tín Phong bán cầu Bắc D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 2 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 4 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Mã.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 6 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng và phân hoá học

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C cơ khí và luyện kim.

D dệt may, xi măng và hoá chất.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Câu 8 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 9 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

Trang 2

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 11 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 12 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

B xung quanh có để sống, để biển bao bọc

C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 14 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 15 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Năng suất lao động chưa cao B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 18 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng còn yếu B sông ngòi ngắn dốc

C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên các loại đá khác B Đất feralit trên đá badan.

C Đất feralit trên đá vôi D Các loại đất khác và núi đá.

Câu 20 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.

Câu 21 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

Trang 3

Câu 22 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

Câu 23 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 25 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 26 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

Trang 4

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Đà Nẵng.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hải Phòng.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 29 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

Câu 30 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B PleiKu C Sín Chải D Kon Tum.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 33 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 35 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 36 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 37

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

Trang 5

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 38 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 39 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 40 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:35

w