1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 030

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 030
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 030 Câu 1 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 030.

Câu 1 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

Câu 2 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 3 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 5 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam chủ

yếu do

A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

Câu 6 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

Câu 7 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 9 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

Trang 2

B xung quanh có để sống, để biển bao bọc

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

Câu 10 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Đồng Nai.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Xingapo.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Đài Loan.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 17 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

Trang 3

Câu 21 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 22 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 23 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 24 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, gia cầm tăng.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 26 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B Vùng có độ sâu khoảng 200m.

C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D Vùng biển rộng 200 hải lý.

Câu 27

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

Trang 4

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 28 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

Câu 29 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 30 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Trang 5

Kinh tế nhà nước 157359,1 150189,1 152207,2 155746,9

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B Hà Nội và Hải Phòng.

C Hà Nội và Đà Nẵng D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

Câu 34 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 35 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá badan B Đất feralit trên các loại đá khác

C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên đá vôi.

Câu 36 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất phi nông nghiệp.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Trang 6

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 40 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w