1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 001

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 001
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho bảng số liệu HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017 Năm Tổng[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 001.

Câu 1 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 2 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa

Câu 3 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Tây Nam.

C gió mùa Đông Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 4 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột chồng - đường B Cột ghép - đường.

Trang 2

C Cột - đường D Miền.

Câu 5

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 6 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 7 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 9 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 10 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A cơ sở hạ tầng hiện đại B phân bố đồng đều cả nước

C có nhiều loại khác nhau D đều có quy mô rất lớn.

Câu 11 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.

C Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 14

Trang 3

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.

C Dân tộc Kinh là đông nhất D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 16 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 17 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Bão B Lũ quét C Hạn hán D Động đất.

Câu 18 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C tín Phong bán cầu Bắc D áp thấp nóng phía tây lấn sang.

Câu 19 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 20 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió phơn Tây Nam.

Câu 21 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Trang 4

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 23 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C gió mùa Đông Nam D dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B Sín Chải C Kon Tum D PleiKu.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 26 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 27 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

Câu 28

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Trang 5

A Sông Kinh Thầy B Sông Sa Thầy.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven Biển Đông.

C Ven vịnh Thái Lan D Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Câu 32 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá vôi và đá phiến D đá phiến và đá axit.

Câu 33 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C Lâm Đồng và Gia Lai D ĐăkLăk và Lâm Đồng.

Câu 34 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 36 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 38 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Trang 6

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Bạc Liêu B Định An, Năm Căn.

C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:34

w