1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 061

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2023 địa lý mã đề 061
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 061 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không th[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 061.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 2 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Câu 5 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C đồi núi ở xa trong đất liền D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 6 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 7 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng,

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Trang 2

A Bắc Ninh B Hạ Long C Việt Trì D Cẩm Phả.

Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B sông ngòi ngắn dốc

C sự phân mùa của khí hậu D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 11 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.

C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 12 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 13 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 14 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 15 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 17 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Hạn hán B Động đất C Lũ quét D Bão.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 19 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 21 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Trang 3

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên các loại đá khác

C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên đá badan.

Câu 23 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm tăng.

Câu 25 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

C Ven vịnh Thái Lan D Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Sín Chải B Đắc Lắc C PleiKu D Kon Tum.

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên rất cao B Dân tộc Kinh là đông nhất.

C Có quy mô dân số lớn D Có nhiều dân tộc ít người.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Bạc Liêu.

C Định An, Kiên Lương D Định An, Năm Căn.

Trang 4

Câu 30 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

Câu 31 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

Câu 32 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

Câu 33 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 34 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

Câu 35 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.

Câu 36 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 37 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C Tín phong bán cầu Bắc D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 38 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:35

w