Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 537 Câu 1 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên t[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 537.
Câu 1 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Lũ quét B Bão C Hạn hán D Động đất.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 3 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột ghép - đường B Cột chồng - đường.
Câu 4 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
Câu 5 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng
cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 6 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 7 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Trang 2C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 8 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B khai thác quá mức nguồn lợi.
C gia tăng các thiên tai D tăng cường xuất khẩu hải sản.
Câu 9 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.
C Bình Phước và ĐăkLăk D KonTum và Gia Lai.
Câu 10
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 11 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Gia tăng tự nhiên rất cao.
C Có nhiều dân tộc ít người D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 14 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin.
Trang 3C Philippin thấp hơn Malaixia D Malaixia cao hơn Thái Lan.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Hòn La C Định An D Vân Đồn.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 17 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất phi nông nghiệp.
B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 20 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.
C Định An, Kiên Lương D Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 22 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
Câu 23 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Câu 24 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
Trang 4Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Hải Phòng.
C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 26 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.
C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 27 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 28 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B được sự điều tiết của các hồ nước
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 29 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 30 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 31 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 32 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Câu 33 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 34 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Trang 5D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 35 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Câu 37 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 38 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
Câu 39 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B Vùng biển rộng 200 hải lý.
C Vùng có độ sâu khoảng 200m.
D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
Câu 40 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.