1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 600

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 600
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 76,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 600 Câu 1 Cho bảng số liệu SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 600.

Câu 1 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 2 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 4 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

Trang 2

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất lâm nghiệp có rừng.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 7 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Gia tăng tự nhiên rất cao B Có quy mô dân số lớn.

C Có nhiều dân tộc ít người D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 11 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 12 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 13 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Trang 3

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Việt Trì C Cẩm Phả D Hạ Long.

Câu 15

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 17 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 18 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 21 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 22 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ở xa trong đất liền.

Trang 4

Câu 23 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 25 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

C Thu hút nguồn lao động có chất lượng

D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 30 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Trang 5

Câu 32 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 34 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 35 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa nhiều vào thu đông.

Câu 36 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Năng suất lao động chưa cao B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

Câu 37 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

Câu 38 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió phơn Tây Nam.

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 40 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:25

w