Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 747 Câu 1 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng A đặc d[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 747.
Câu 1 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 3
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 4 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
Câu 5 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
C đất lâm nghiệp có rừng.
Trang 2D đất phi nông nghiệp.
Câu 8 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có nhiều dân tộc ít người.
C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 11 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Biên Hòa, Cần Thơ.
Câu 13 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 14 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Hầu hết là địa hình núi cao.
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Trang 3Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 20 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 22 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 23 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 24 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
Câu 25 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 26 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
Trang 4A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước
Câu 27 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Định An B Vân Đồn C Vũng Áng D Hòn La
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hạ Long B Việt Trì C Bắc Ninh D Cẩm Phả.
Câu 30 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.
C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 31 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 32 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Hoa Kì và Nhật Bản.
C Nhật Bản và Xingapo D Nhật Bản và Đài Loan.
Câu 34 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C sự phân mùa của khí hậu D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 35 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Trang 5A Đường B Kết hợp C Miền D Tròn.
Câu 36 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
Câu 37
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 39 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 40 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác