Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 680 Câu 1 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên t[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 680.
Câu 1 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Hạn hán B Động đất C Bão D Lũ quét.
Câu 2
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Câu 3 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
Câu 4 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
Trang 2(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng - đường B Cột ghép - đường.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 6 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 7 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A hai mùa khác nhau rõ rệt B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
C mưa lớn vào đầu mùa hạ D mưa nhiều vào thu đông.
Câu 8 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 9 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
Câu 10 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
Trang 3Câu 12 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 13 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Thu hút nguồn lao động có chất lượng
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 15 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 16 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C xung quanh có để sống, để biển bao bọc
D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 17 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá vôi và đá phiến.
C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.
Câu 18 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 19 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Thuận An B Vũng Áng C Cửa Lò D Nhật Lệ.
Câu 21 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.
C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 23 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 24 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Trang 4D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
Câu 25 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 26
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 27 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 28 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 29 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Trang 5B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 32 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Bắc Ninh B Cẩm Phả C Hạ Long D Việt Trì.
Câu 34 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cả.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Mã.
Câu 35 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
C dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Đông Nam.
Câu 36 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B PleiKu C Đắc Lắc D Kon Tum.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.