1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 641

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 641
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 641 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 641.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 2 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

A gió mùa Tây Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Nam.

Câu 3 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Câu 4 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 6 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 7 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

Trang 2

Câu 8 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

D Thu hút nguồn lao động có chất lượng

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất phi nông nghiệp.

D đất lâm nghiệp có rừng.

Câu 10 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.

C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 11 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 13 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Việt Trì B Hạ Long C Cẩm Phả D Bắc Ninh.

Câu 15 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Trang 3

C Sông Đồng Nai D Sông Hồng.

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 18 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 19

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

Câu 20 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A dệt may, xi măng và hoá chất.

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C cơ khí và luyện kim.

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 21 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam

Câu 22 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 23 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

Câu 24 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng có độ sâu khoảng 200m.

B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D Vùng biển rộng 200 hải lý.

Câu 25

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 26 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 5

Câu 27 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Trung Quốc

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 29 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 30 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

Câu 31 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng,

Câu 32 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Xu hướng già hóa dân số.

C Gia tăng cơ học cao D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 34

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Trang 6

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 35 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 37 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa nhiều vào thu đông.

C mưa lớn vào đầu mùa hạ D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Biên Hòa, Cần Thơ B Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 39 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Lũ quét B Bão C Động đất D Hạn hán.

Câu 40 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B nguồn nước ngầm phong phú.

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D được sự điều tiết của các hồ nước

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:25

w