1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 679

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 679
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 277,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 679 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa kh[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 679.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.

C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 2 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 4 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 5 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 6 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Trang 2

Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 8 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 9 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C nhu cầu sử dụng điện cao D sự phân mùa của khí hậu.

Câu 11

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 17 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc

C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Tây Nam.

Câu 18 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan.

C Đất feralit trên các loại đá khác D Các loại đất khác và núi đá.

Câu 20 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Hầu hết là địa hình núi cao.

Câu 21 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 22 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Trang 4

C Phu Luông D Pu Trà.

Câu 25 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 26 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Bão B Hạn hán C Lũ quét D Động đất.

Câu 27 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 29 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 30 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 31 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 32

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Trang 5

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 33 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 34 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

Câu 36 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

Câu 38 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc

C gió mùa Tây Nam D dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.

Câu 40

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

Trang 6

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:25

w